Cái Gì Còn Lại - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÁI GÌ CÒN LẠI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cái gì còn lạiwhat is leftwhat remainswhat's leftwhat remained

Ví dụ về việc sử dụng Cái gì còn lại trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cái gì còn lại trong tình yêu?What is left of love?Văn hoá là cái gì còn lại.Law as written is what remains.Cái gì còn lại từ tất cả.What's left of all of them.Văn hoá là cái gì còn lại.But the writing is what remains.Cái gì còn lại, ấy là nghệ thuật.And What Remains is Art.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcòn bé còn nợ vấn đề sống cònnửa còntỷ lệ sống cònbệnh nhân còn sống đường cònHơnSử dụng với trạng từvẫn còncòn lại chẳng còncòn chứa còn quá nhỏ còn tăng còn đưa còn nghe còn mất giảm cònHơnSử dụng với động từcòn tham gia còn xây dựng còn thông báo còn công nhận còn củng cố còn truy cập HơnKhi bạn thổi chiếc nến, cái gì còn lại?Blowing out the candle, what remains then?Cái gì còn lại phải đốt đi.Anything that remained was to be burned.Khi bạn thổi chiếc nến, cái gì còn lại?But when you remove all the light, what is left?Cái gì còn lại khi không còn khổ đau?What's left if there is no suffering?Khi mọi niềm tin đã mất rồi, cái gì còn lại?Once trust is lost, what is left?Cái gì còn lại cho thế hệ sau khám phá?So what's left for the next generation to explore?Khi mọi niềm tin đã mất rồi, cái gì còn lại?When all hope is lost, what is left?Tro là cái gì còn lại sau khi bị thiêu rụi.Ashes are what is left over after something is burned.Nếu chúng ta không sáng tạo, cái gì còn lại?If we are not able to trust, what is left?Cái gì còn lại sau khi vật chất và năng lượng biến mất?”?What is left after the physical and energy bodies drop away?Khi tất cả mọi tư tưởng đã bị loại bỏ, cái gì còn lại?If all thoughts are eliminated, what's left?Văn hóa là cái gì còn lại khi tất cả những cái khác bị quên đi.Culture is what remained after all the others were forgotten.P: Xóa sạch từ ngữ‘ sợ hãi', và thấy cái gì còn lại.P: Remove the word"fear', and see what remains.Cái gì còn lại khi lấy việc tôi đưa cánh tay lên trừ đi sự kiện cánh tay tôi đưa lên?What is left over when we subtract My arm went up from I raised my arm?Khi tất cả mọi tư tưởng đã bị loại bỏ, cái gì còn lại?When all thoughts are eliminated what is left?Cái gì còn lại khi lấy việc tôi đưa cánh tay lên trừ đi sự kiện cánh tay tôi đưa lên?What is left over if I subtract the fact that my arm goes up from the fact that I raise my arm?Khi ta loại bỏ thời gianra khỏi mối bất hạnh- cái gì còn lại?When you remove time from your unhappiness, what is it that remains?Bạn hãy làm thỏa mãn cơn đói của Người, rồi với cái gì còn lại, bạn hãy lấy đó mà trang hoàng bàn thờ cũng được”.Start by satisfying his hunger, and then with what is left, you may adorn the altar as well.".Khi tính cùng nhau vàtính một mình cả hai đã biến mất, cái gì còn lại?When togetherness and aloneness have both disappeared, what is left?Trong những năm tháng sau đó, tôi phải cố tìm ra cái gì còn lại với mình. nếu mọi thứ khiến hôm nay đặc biệt đều biến mất.Now in the dark years that followed, I had to work out what remained for me if everything that made today special was gone.Không có tình yêu của Joséphine của nó,không có sự bảo đảm tình yêu nó, cái gì còn lại cho nó trên trái đất này?Without his Josephine, without the certainty of her love, what is there on earth for him?Tôi có cái gì còn lại để có thể đưa ra quan điểm, đưa các lớp cảm xúc vào tranh luận, chiến đấu và chiến tranh khi xã hội phải vật lộn để thích nghi với những thay đổi lớn?Do I have something left that might help to provide perspective, to bring emotional layers to the arguments, fights and wars that will come as societies struggle to adjust to huge changes?Vì vậy tôi đang hỏi bạn cái gì còn lại, cái gì ở đó khi bạn nhận ra, hay khi bạn có một thấu triệt, khi bạn thực sự hiểu rõ- hiểu rõ ngụ ý không có ảo tưởng- khi tất cả việc đó không còn ở đó, vậy thì cái gì ở dó?So I am asking you what remains, what is there when you realize, or when you have an insight, when you really understand- to understand implies no illusion- when all that isn't there, what is there then?Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0181

Từng chữ dịch

cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsđại từwhatanythingsomethingnothingngười xác địnhwhatevercòntrạng từalsolongerevenstillcònsự liên kếtandlạitrạng từagainbacklạiđộng từremainstay cái gì có thểcái gì đã được

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cái gì còn lại English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Còn Lại Tiếng Anh Là Gì