Cái Gì - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]cái (“something”) + gì (“what; whatever”).
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [kaːj˧˦ zi˨˩]
- (Huế) IPA(key): [kaːj˨˩˦ jɪj˦˩]
- (Saigon) IPA(key): [kaːj˦˥ jɪj˨˩]
Audio (Saigon): (file)
Pronoun
[edit]cái gì
- something ai, cái gì, con gì ― the who, the what thing, the what animal
Usage notes
[edit]Cái gì is an example of using the pronoun gì with a classifier, cái being the most generic classifier, which can be used for emphasis. Other combinations including con gì and quả gì.
Derived terms
[edit]- cái gì cũng
Interjection
[edit]cái gì
- what?
- what the heck!
Particle
[edit]cái gì
- Used to express that a word should not have been said. Anh cái gì mà anh.(please add an English translation of this usage example) Anh anh cái gì?(please add an English translation of this usage example)
Từ khóa » Cái Gì Gì
-
ANH EM TA LÀ CÁI GÌ NÀO? | Anh Trai Yêu Quái OST | Official MV
-
Gi Gỉ Gì Gi Cái Gì Cũng Biết - Dành Cho Lớp 2- Tác Giả - NhaNam
-
Anh Em Ta Là Cái Gì Nào - Isaac - NhacCuaTui
-
Gi Gỉ Gì Gi Cái Gì Cũng Biết - Dành Cho Lớp 1 | Tiki
-
Gi Gỉ Gì Gi Cái Gì Cũng Biết - Dành Cho Lớp 1 | Shopee Việt Nam
-
Cái Này được Làm Từ Cái Gì? - Cambridge English
-
COI CÁI GÌ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ĐANG NÓI CÁI GÌ THẾ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cái Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt