"cải Giá" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cải Giá Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cải giá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cải giá
hđg. Đi lấy chồng khác.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cải giá
cải giá- verb
- To remarry (sau khi chồng chết hoặc sau khi ly dị)
Từ khóa » Cãi Trả Hay Cãi Giả
-
10 Cặp Từ Ai Cũng Hay Bị "lẫn Lộn" Trong Tiếng Việt - Kenh14
-
Nghĩa Của Từ Cãi Giả - Từ điển Anh - Nhật
-
Nghĩa Của Từ Cãi - Từ điển Việt
-
Những Cặp Từ Trong Tiếng Việt Dễ Khiến Chúng Ta Nhầm Lẫn Nhất
-
“TỪ ĐIỂN CHÍNH TẢ SAI CHÍNH TẢ” (*) Người Bắt Lỗi Tiếp Tục Phản ...
-
Những Cách Xử Lý Hiệu Quả Khi Con Hay Trả Treo - Hello Bacsi
-
Những Bài Học Gây Tranh Cãi Trong Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1
-
Con Lúc Nào Cũng Nói "trả Treo", Cãi Tay đôi Lại? Cha Mẹ Hãy Làm Ngay ...
-
Cãi Vả - Báo Tuổi Trẻ
-
Ca Sĩ Mạnh Quỳnh Bức Xúc Antifan: 'Hãy để Tôi Làm Nghệ Thuật đúng ...
-
Sự Thật Vụ Ca Sĩ Thủy Tiên Tặng Thuốc Cho Bà Con Rồi Thu Tiền Ship Cắt ...
-
Tranh Cãi đồng Hồ Giả Trong Phim Của Suzy - Giải Trí - Zing