CÁI HAY LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÁI HAY LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cái hay làthe good thing is

Ví dụ về việc sử dụng Cái hay là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cái hay là phần lời đó.That or whether the Word says it.Chỉ cần học những cái hay là đủ.Or will studying these be enough.Cái hay là ý nghĩa cô.It is your meaning or my meaning.Nó là một cái hay là ba cái?.Is it one book or three?Cái hay là họ tiêu tiền… rất tốt.That was… very well spent money.}.Tiếp thu những cái mới, cái hay là đúng.Pick something that is new, or old, or just right.Nhưng cái hay là đột nhiên cháu biết tiếng Anh!Either that, or I suddenly understand Portuguese!Còn không thèm bắt tay nồng ấm một cái hay là:" Shawn, bạn hiền, khỏe không?" nữa sao?Not even a hearty hand-shake or a"Shawn, my boy how are you?"?Có cái hay là than vừa được đục ra không.Something lost or just out of reach.Con trẻ nghĩ cha mẹ khôngdành đủ thời gian cho con cái hay là con trẻ đang phát triển đúng?Would they think you are not spending enough time with your child or that she's not developing properly?Cái hay là nằm ở đoạn kết này.Consequences or what lies at the end of that path.Lúc đầu cảm thấy bất tiện,nhưng dần mới thấy cái hay là tạo nên môi trường làm việc gần gũi, gắn kết giữa các đơn vị.At first it was inconvenient, but gradually it was found that creating a close working environment and rapport between units.Già nó có cái hay là mình không muốn tốn tiền chưng diện nữa.He must be blind or just doesn't want to spend money again.Chúng tôi cũng phải cảnh báo bạn rằng một số khách hàng đã có vấn đề“ từ chối”sạc sau khi một vài tháng sử dụng, nhưng cái hay là Poweradd có dịch vụ khách hàng tuyệt vời mà sẽ gửi cho bạn thay thế nhanh chóng và bạn có 2 năm bảo hành, mà là thật sự hiếm ngày nay.We also have to warn you that some customers had problems with the charger‘'refusing'' towork after several months of use, but the good thing is that Poweradd has great customer service that will send you replacement in no time and that you get 2-year warranty, which is really rare today.Có cái hay là quà của con trong xe kia.It's a good job your presents were in the other car.Nhưng ngươi chớ chuộc lại con đầu lòng của bò cái,hoặc con đầu lòng của chiên cái hay là con đầu lòng của dê cái; ấy là những vật thánh. Ngươi phải rưới huyết nó trên bàn thờ, và xông mỡ nó làm của lễ dùng lửa dâng lên có mùi thơm cho Ðức Giê- hô- va.But you shall not redeem the firstborn of a cow, or the firstborn of a sheep,or the firstborn of a goat. They are holy. You shall sprinkle their blood on the altar, and shall burn their fat for an offering made by fire, for a pleasant aroma to Yahweh.Nhưng cái hay là, với công nghệ, không có miếng cuối nào cả.But the good thing is, with innovation, there isn't a last nugget.Nhưng có một cái hay là lần đầu tiên mình có một trải nghiệm như vậy.I was alone and this is the first time having an experience like this.Cái hay là chúng tôi gặp nhau hàng năm để bàn bạc, các anh thuê nhân viên, vậy việc cho họ thế nào?The thing that's great is that we get together yearly and talk about, okay, do you hire staff, what do you give to them?Và cũng có một cái hay là, cỗ máy Face ID của Apple Iphone X sẽ tự học sự thay đổi của chủ nhân bằng việc họ có passcode.And there's also the good news, the Face ID Apple iPhone X will learn the owner's change by having a passcode.Có cái hay là trong khi chờ đợi đã bắt được vài chú Pokemon rất đẹp”.The brighter side is while waiting caught some really nice Pokemons”.Cái hay là cả đảng tự do và đảng bảo thủ đạt được cái họ muốn: những quan điểm của họ được xác nhận.The beauty is that both liberals and conservatives get what they want: their viewpoints confirmed.Cái hay là mỗi bài viết đều có giải thích về từ/ cụm từ trong cả hai ngôn ngữ, cùng với các ví dụ và một hình ảnh vui nhộn.I like that each post has explanations of the word/phrase in both Japanese languages, along with examples and a fun image.Nhưng cái hay là ở chỗ, khi bạn chọn một công ty tốt có sản phẩm hoặc dịch vụ tốt, mức độ thành công sẽ tùy thuộc ở BẠN.But the beauty of it is, as long as you pick a good company with a good product or service,the size of your success is 100% up to YOU.Cái hay là PIN sạc dự phòng cho 2 cổng ra để bạn có thể sạc 2 thiết bị cùng lúc và một cái có thể được sạc nhanh hơn vì một trong những cổng ra là cổng 2,1 A và nó có thể được sử dụng để sạc máy tính bảng và iPad.The good thing is that the power bank offers two output ports so that you can charge two devices at the same time and one of them can be charged faster as one of the output ports is 2.1A port and it can be used to charge tablets and iPads.Thế nó là cái hộp hay là cái vòng cổ thế?Wait… Is it the box or is it the necklace?Chẳng cần biết nó là cái gì hay là ai.It don't matter who or what it is.Đây là một cái lỗ hay là một cái hồ?Is it a pond or is it a lake?Anh thích cái này hay là cái em đang mặc?You like these or you want the ones I'm wearing now?Hay biết đây là cái bẫy hay là phước lành.Or know if this is a trap or blessing.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 12085, Thời gian: 0.022

Từng chữ dịch

cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcshaytính từgoodgreatnicehaygiới từwhetherđộng từisgiới từas cái hố đencái hộp

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cái hay là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Hay Trong Tiếng Anh Là Gì