CÁI KÈN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CÁI KÈN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cái
onethisthatfemalepcskèn
trumpethornbuglebagpipeschlongs
{-}
Phong cách/chủ đề:
That was a cock.Tôi thích cái kèn sáng bóng của anh đấy.
I like your, uh, shiny trumpet.Đưa tôi cái kèn đó.
Give me the harmonica.Một số nhà thơ nghĩ về từ ngữ của mình như âm nhạc tuôn ra từ cái kèn;
Some poets think of their words as music flowing from a horn;Thomas, nói vào cái kèn đi.
Thomas, speak into the horn.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từthổi kènkèn trombone nghe tiếng kènSử dụng với danh từtiếng kènkèn trumpet kèn đồng kèn túi kèn harmonica Rồi tôi thấy bảy thiên sứ đứng trướcThượng Đế được cấp cho bảy cái kèn.
A 2And I saw that the sevenangels who stood before God were given seven trumpets.b.Anh bạn, thổi được cái kèn đó không?
Hey dale, can you blow that horn?Và những cái kèn của người chết thông báo sự bất biến của vòng đời.
Y the trumpets of the dead that announce the immutability of the life cycle.Cái tôi cần là một cái kèn trumpet cao su.
What I really need is a rubber trumpet.Cái kèn của William chỉ vừa mới trở về với đời sống cộng đồng sau chuỗi ngày nghỉ hưu theo chu kỳ dưới sự cai quản của bố nó.
William's bugle had just returned to public life after one of its periodic terms of retirement into his father's keeping.Rất tinh đó Harry, nhưng mà cái kèn lúc nào cũng chỉ là cái kèn mà thôi.”.
Very astute, Harry, but the mouth organ was only ever a mouth organ.”.Tôi đã nghe thấy những tiếng nói với mình đi xuyên qua những cái ống bằng giấy, qua những cái kèn bằng kim loại và qua không gian trống rỗng.
I have heard them speak to me through paper tubes, through metal trumpets, and through empty space.Ông được miêu tả như một con người với móng vuốt thay vì tay và chân, đầu của một con kỳ lân, và một cái kèn để tượng trưng cho tiếng nói mạnh mẽ của ông.
He is depicted as a human with claws instead of hands and feet, the head of a unicorn, and a trumpet to symbolize his powerful voice.Rồi, cùng một lúc,hết thảy họ đều thổi kèn và đập bể cái bình, và hét lớn:‘ Gươm của Đức Giê- hô- va và gươm của Ghê- đê- ôn!'.
Then, at the same time, they all blow their horns and break their jars, and shout:‘Jehovah's sword and Gidʹe·on's!'.Boletus, chanterelles, colmenillas, chanterelles, kèn của cái chết.
Boletus, chanterelles, colmenillas, chanterelles, trumpets of death.Tớ có thể thổi kèn 1 cái ở mồm và 2 cái mỗi tay.
I could have one in my mouth and two in each hand.Beethoven chỉ có thểnghe bằng cách dùng một thứ kèn có dạng như cái tù- và đặt vào tai.
Beethoven could only hear using a kind of horn-shaped trumpet in his ear.Những nô lệ tàn bạo có mã số như Black Codes của Georgia đã cấm nô lệ từ“ đánh trống vàthổi kèn” trên cái chết của cái chết.
Brutal slave codes were inducted like the Black Codes of Georgia that enforced punishment by death for“beating the drum andblowing the trumpet”.Một cậu bé chơi kèn đã leo lên một cái cây trong vòng tuyến 200 yard của Mỹ và chơi nhạc suốt trận chiến, với những luồng đạn sượt qua gần mình.
One bugle boy climbed a tree within 200 yards of the American line and played throughout the battle, with projectiles passing close to him.Một cậu bé chơi kèn đã leo lên một cái cây trong vòng tuyến 200 yard của Mỹ và chơi nhạc suốt trận chiến, với những luồng đạn sượt qua gần mình.
One bugle boy climbed a tree within 200 yards of the American line and played throughout the battle, with shooting whizzing around him.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 97, Thời gian: 0.0157 ![]()
cái hộpcái kéo

Tiếng việt-Tiếng anh
cái kèn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cái kèn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcskèndanh từtrumpethornbuglebagpipekènđộng từschlongsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Con Cái Kèn Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Kèn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Top 20 Con Cái Kèn Trong Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Kèn Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Cái Kèn Tiếng Anh Là Gì - Các Loại Đàn, Trống, Sáo, Kèn
-
Cái Kèn Tiếng Anh Là Gì
-
Các Loại đàn, Trống, Sáo, Kèn... - Tiếng Anh Là Chuyện Nhỏ | Facebook
-
Nghĩa Của Từ Kèn Bằng Tiếng Anh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Dụng Cụ âm Nhạc - LeeRit
-
Tên Các Loại Nhạc Cụ Bằng Tiếng Anh - Minh Thanh Piano
-
Cái Kèn Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Kèn Hát Bằng Tiếng Anh