CÁI MỎ CÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÁI MỎ CÓ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cái mỏ cóthe beak is

Ví dụ về việc sử dụng Cái mỏ có trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cái mỏ có vấn đề.But the mine had a problem.Cái mỏ có màu tối, khá đen.The beak is dark, rather black.Cái mỏ có màu vàng, có chóp màu đen.The beak is yellow, with a black tip.Cái mỏ có màu đen ở đầu và dần dần sáng lên gốc.The beak is black at the tip and gradually brightens to the base.Cái mỏ có hình dạng phù hợp với đường viền của răng.The beak is shaped to conform snugly to the contour of the tooth.Sẽ chẳng có cái mỏ nào hết….There would be no mining….Ở con cái là rất giống nhau nhưng có cái mỏ màu nhạt và khuôn mặt và một cái đuôi ngắn hơn.The female is very similar but has duller beak and face and a shorter tail.Cái mỏ dài và sắc nhọn có hình nón cụt.The long and sharp beak has a regular conical shape.Cá đao có thể thay răng trong suốt đời của mình và có cái mỏ độc nhất vô nhị với khoảng 20 chiếc răng ở hai bên được sử dụng để bắt cá và phát hiện những con mồi đi ngang qua.The Sawfish can replace teeth throughout its life and has a unique snout with about 20 teeth on either side that is used to catch fish and detect passing prey.Cái mỏ đó có hơi to đấy!That beak looks way too big on you!Nó có một cái mỏ màu đỏ thuôn dài.It has an oblong red beak.Họ không cho là cái mỏ hoang cũ kĩ này có cái gì cả, Prospector.They don't call this the old abandoned mine for nothin', Prospector.Khi những con cá nghe nói đến cái mỏ cò, cá đã có chút nghi ngờ.When they heard the part about the beak, the fish became a little suspicious.Một con Macaw buồn chán sẽ nhai bất kỳ loạigỗ nào nó có thể tìm thấy, và với cái mỏ mạnh mẽ của nó, điều này có thể gây ra các phá hủy nghiêm trọng.A bored macaw will chew onany wood it can find, and with its powerful beaks, this can mean serious destruction.Chỉ có loài thú mỏ vịt cái có tuyến vú và Perry rõ ràng là một con đực, do đó, cơ thể của Candace không nên bị ảnh hưởng theo cách này.Only female platypi have mammary glands and Perry is obviously a male, so Candace's body should not have been affected in this way.Người ta tin rằng đàn ông có đầu phẳng hơn và con cái có mỏ hẹp hơn, nhưng cách duy nhất để chứng minh giới tính của loài vẹt đuôi dài này là thông qua phẫu thuật hoặc quan hệ tình dục DNA.It's believed that the male has a flatter head and the female has a narrower beak, but the only way to prove the sex of this macaw is through surgical or DNA sexing.Trong cái mỏ đó có tiếng động gì để chúng nghe thấy đâu chứ.There's nothing down in that mine for'em to hear.Trên miếng đất đó, có một cái mỏ cũ.On this land, there's an old mine.Trong thị trấn có một cái mỏ chất khoáng ở đó.The town had a vermiculite mine in it.Nếu nó không tới, tôi sẽ có toàn bộ cái mỏ.If it don't, I will get the whole mine.Thú mỏ vịt cái có hai buồng trứng, nhưng chỉ có cái bên trái hoạt động.The female platypus has a pair of ovaries but only the left one is functional.Thú mỏ vịt cái có hai buồng trứng, nhưng chỉ có cái bên trái hoạt động.Females have two ovaries, but only the left one is functional.Có cái… mỏ đỏ kì cục.With this weird red… bill.Anh không nhớ có bao nhiêu cái mỏ,… được sử dụng có ý nghĩa với gia đình anh à?Don't you remember how much that mine used to mean to your family?Nó có những cái mỏ rất mạnh để xé và giữ con mồi.It has very powerful talons for tearing and holding prey.Có ai biết cái mỏ đó ở đâu không?Any of you men have an idea where that mine is?Ở đây nữa, tưởng tượng có một cái mỏ ở đây các em cũng có thể hình dung ra một con cú mèo.And here, too, I could imagine a beak here and you would think an owl there, too.Giống như hầu hết các loài chim trong chi của nó, nó có một cái mỏ hơi cong.Like most birds in its genus, it has a slightly curved bill.Các bức tượng của các vị thần,một cái có mũi dài và một cái có mỏ mỏ, có thể được tìm thấy ở đền thờ và các địa điểm xung quanh núi.Statues of the gods, one with a crow beak and one with an extended nose, can be located at the temple as well as other areas around the mountain.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0216

Từng chữ dịch

cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsmỏđại từminemỏdanh từminingbeakfielddepositsđộng từhavecóđại từthere cái mềncái móc

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cái mỏ có English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Mỏ