CÁI NGƯỜI MÀ ANH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÁI NGƯỜI MÀ ANH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cái người màthe one thatanhbritishenglandbritainenglishbrother

Ví dụ về việc sử dụng Cái người mà anh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cái người mà anh lần cuối nhìn lại.The one you look at last.Mark, anh còn nhớ cái người… mà anh đã muốn phỏng vấn không?Mark… do you remember the man you wanted to interview?Cái người mà anh nói là… người giàu nhất trên thế giới đó?The one you said was the first richest person in the world?Anh không thể tìm được khẩu súng vàanh là người để cho Nunally… tố cáo cái người mà anh ta đã đánh!You couldn't find my gun… andyou're the one that let Nunally… take the confession of a guy he just beat up!Không, cái người mà anh sắp giết.No, that man you're gonna kill.Cái người mà cùng với anh hôm bữa á".I'm the guy that sits with him at lunch.”.Cái người mà cùng với anh hôm bữa á".The little man who lunched with me.".Nếu nó quan trọng với anh hay ngài luật sư của anh… cái người mà rõ ràng anh sẽ kể lể về tôi, thì tốt thôi.If it means so much to you, or your lawyer, whom you obviously talk to, then fine.Cái người anh tống tiền.Stavros, the guy you're blackmailing.Em cho anh cái này người mà em chia sẻ mạng sống.I give this to you with whom I will share my life.Giờ anh hỏi một người điên chỗ anh ta giấu cái vali mà anh ném cho ở ga tàu đông đúc đó sao?Now you're asking a crazy man where he hid a briefcase that you threw away in a crowded subway station?TS N: Anh có nghĩ, nếu với cương vị một người lớn,mà anh bớt kiểm soát người khác, thì cuộc sống sẽ quay lại cái cách mà anh đã bị đối xử khi còn bé?Dr. N: Do you feel if you were less controlling of people as an adult, life would revert to the way you were treated as a child?Khi anh bảo Gordon hãy quy cho anh những tội ác của Dent,anh không chỉ chấp nhận chịu tội vì cái chết của những con người mà anh không gây ra;When he tells Gordon to blame him for Dent's crimes,he isn't merely accepting blame for people whose deaths he did not cause;Với cái công cụ mà một người dùng để giết chết đồngloại của mình, anh ta sẽ chết bởi chính thứ đó; Với cái cách mà anh ta làm người kia bị thương,anh ta sẽ nhận lại y như vậy.[ 39].With the instrument with which a man kills hisneighbour with the same shall he be killed; after the manner that he wounded him, in like manner shall they deal with him.[39].Bởi cái người bạn gái mà anh không có này.From the boyfriend she did not have.Anh không thể dạy người khác cái điều mà anh không hiểu biết.You can't teach someone something that you don't understand.Sau cái chết của người chú mà anh đã có thể ngăn chặn, Peter đã học được rằng“ sức mạnh đi kèm với trách nhiệm”.After the death of his Uncle Ben, which he could have prevented, Peter learned that"with great power, comes great responsibility.".Anh không thể dạy người khác cái điều mà anh không hiểu biết.You can't teach someone something you don't know.Này, Paul, chúng tôi không thể giúp gì nhưng nhận thấy… cái người chạy bộ mà anh đã lướt qua trẻ trung hơn anh nhiều.Now, Paul, we couldn't help but notice that the jogger you outraced was a good deal younger than you..Chỉ có một cái xe ở ga,và anh là người bước ra mà anh lại nói là không biết gì về cái xác này, không dịch chuyển nó.There was only one car at the terminal, and you got out of it, and you're saying you know nothing about this body, you didn't move it.Anh chưa bao giờ muốn một người đàn bà nào như cái cách mà anh muốn em.".I have never wanted any woman the way I want you.”.Cái cách mà anh nhìn gia đình anh, những người bạn của anh hay những người lạ, và cái cách anh nhìn vào cuộc sống.The way you look at me, the way you look at your family, your friends, at strangers, at life.Cố nhìn thấy cái mà người như anh và tôi… không thể thấy được.Trying to see something that people like you and me… Can't see.Mỗi người nhìn thấy ở người kia cái mà anh ấy không thể nhìn thấy ở bản thân mình.Each man saw in the other something he did not see in himself.Khi anh ta ngày càng đề cao cái tôi của mình, người mà anh ta xung đột là tôi.".When he started to develop his ego trips, the person he would have his conflicts with would be me.".Thực ra anh không có nói về cái người anh tức giận suốt thời gian qua vì đã bỏ rơi anh và Dec.Actually, I'm not talking about the person that I have been pissed off at this whole time for bailing on me and Dec.Cái người anh giết là anh họ của tôi.The guy you pushed… was a cousin of mine.Người nghệ sĩ là người làm ra cái mà anh/ chị ta nghĩ là nghệ thuật.An artist creates something he thinks of as art.Ðiều này nên là một tư tưởng vui mừng: Trước mặt Ðức Chúa Trời,mỗi con người là cái mà anh ta muốn trở thành.It should be acheering thought that before God every man is what he wills to be.Và cái người cùng anh đó sẽ trở thành người anh tìm.And the person that you're with then, they become the one.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 6982, Thời gian: 0.0311

Từng chữ dịch

cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từonengười xác địnhthatwhichsự liên kếtbuttrạng từwhere cải ngựacãi nhau

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cái người mà anh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Người