Cái Nhìn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ cái nhìn tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | cái nhìn (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ cái nhìn | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
cái nhìn tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ cái nhìn trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cái nhìn tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - いちもく - 「一目」 - かおつき - 「顔付き」 - ひとめ - 「一目」 - めつき - 「目付き」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "cái nhìn" trong tiếng Nhật
- - không rõ ràng ở cái nhìn đầu tiên:一目でははっきりしない
- - ngay lần nhìn đầu tiên đã phát hiện ra đó không phải là kim cương thật:彼は一目でそれが本物のダイヤではないと気づいた
- - mối tình sét đánh/ yêu ngay cái nhìn đầu tiên:一目惚れ
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cái nhìn trong tiếng Nhật
* n - いちもく - 「一目」 - かおつき - 「顔付き」 - ひとめ - 「一目」 - めつき - 「目付き」Ví dụ cách sử dụng từ "cái nhìn" trong tiếng Nhật- không rõ ràng ở cái nhìn đầu tiên:一目でははっきりしない, - ngay lần nhìn đầu tiên đã phát hiện ra đó không phải là kim cương thật:彼は一目でそれが本物のダイヤではないと気づいた, - mối tình sét đánh/ yêu ngay cái nhìn đầu tiên:一目惚れ,
Đây là cách dùng cái nhìn tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cái nhìn trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới cái nhìn
- chét tiếng Nhật là gì?
- tiên tri tiếng Nhật là gì?
- người đóng góp tiếng Nhật là gì?
- sự đau đớn đứt gan đứt ruột tiếng Nhật là gì?
- sự làm một cách máy móc tiếng Nhật là gì?
- đỡ dậy tiếng Nhật là gì?
- hợp đồng không đền bù tiếng Nhật là gì?
- trên phố tiếng Nhật là gì?
- bảo hiểm tín dụng tiếng Nhật là gì?
- sự vô hạn tiếng Nhật là gì?
- công trái tiếng Nhật là gì?
- cảm giác trì trệ tiếng Nhật là gì?
- tượng nhân sư tiếng Nhật là gì?
- sự dè dặt tiếng Nhật là gì?
- đội hình tấn công tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Cái Nhìn Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Nhìn Bằng Tiếng Anh - Look, Blush, Dekko - Glosbe
-
CÁI NHÌN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CÁI NHÌN - Translation In English
-
Cái Nhìn In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
CÁI NHÌN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
MỘT CÁI NHÌN KHÁC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh "cái Nhìn" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cái Nhìn' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cái Nhìn' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Cái Nhìn đầu Tiên Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Top 20 Có Cái Nhìn Trong Tiếng Anh Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Yêu Từ Cái Nhìn đầu Tiên Tiếng Anh Là Gì?
-
'See', 'look', 'watch', And 'view' | Tuoi Tre News
-
Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Các Kiểu Nhìn Khác Nhau - Alokiddy
cái nhìn (phát âm có thể chưa chuẩn)