Cải Tà Quy Chính - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̰ːj˧˩˧ ta̤ː˨˩ kwi˧˧ ʨïŋ˧˥kaːj˧˩˨ taː˧˧ kwi˧˥ ʨḭ̈n˩˧kaːj˨˩˦ taː˨˩ wi˧˧ ʨɨn˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːj˧˩ taː˧˧ kwi˧˥ ʨïŋ˩˩ka̰ːʔj˧˩ taː˧˧ kwi˧˥˧ ʨḭ̈ŋ˩˧

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 改邪歸正.

Động từ

cải tà quy chính

  1. Bỏ con đường không chính đáng, trở về con đường chính đáng.

Dịch

Bản dịch
  • Tiếng Nhật: 邪を改め正に帰す
  • Tiếng Trung Quốc: 改邪歸正

Tham khảo

“Cải tà quy chính”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cải_tà_quy_chính&oldid=2059599” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Bảng dịch không chú thích ngữ nghĩa
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục cải tà quy chính 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cải Tà Khó Quy Chính