Cái Tôi - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]From cái (“general classifier”) + tôi (“I; me”), calque of Latin ego (“I”), likely via a modern European philosophy.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [kaːj˧˦ toj˧˧]
- (Huế) IPA(key): [kaːj˨˩˦ toj˧˧]
- (Saigon) IPA(key): [kaːj˦˥ toj˧˧]
Noun
[edit]cái tôi
- an ego Synonym: bản ngã
- Vietnamese compound terms
- Vietnamese terms calqued from Latin
- Vietnamese terms derived from Latin
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese nouns
- vi:Philosophy
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Cái Tôi
-
Cái Tôi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cái Tôi Là Gì? Làm Sao để Giảm Bớt Cái Tôi Trong Bạn?
-
Cái Tôi Trong Mỗi Người - Tuổi Trẻ Online
-
Cái Tôi Là Gì Và Cái Tôi Quá Lớn Có Tốt Hay Không?
-
SỰ ÍCH KỶ CỦA CÁI TÔI CÁ NHÂN - Sapuwa
-
Cái Tôi Trong Mỗi Người Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
Hóa Giải Cái Tôi Quá Lớn Để Thành Công Hơn Trong Cuộc Sống
-
Bàn Về Những 'cái Tôi'
-
Cái “tôi” Nặng Thì Cái “tội” Lớn?!
-
Cái Tôi Trong Tình Yêu Là Gì? Hiểu Lầm Về Cái Tôi Khiến Tình Yêu đau Khổ
-
Hạ Thấp Cái Tôi, Bạn Sẽ Thành Công - NTO
-
Bỏ đi Cái Tôi, Bạn Sẽ Hạnh Phúc - NTO
-
Cái Tôi Là Gì? - Báo Người Lao động