CÁI TỦ LẠNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÁI TỦ LẠNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cái tủcupboarddresserslạnhcoldcoolrefrigerationcoolerrefrigerant

Ví dụ về việc sử dụng Cái tủ lạnh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Như cái tủ lạnh ấy”.Just like the refrigerator.”.Location: ở trong cái tủ lạnh.Location: In your fridge.Qua cái tủ lạnh nhé.Just past the fridge.Đó là cái tủ lạnh!It is the refrigerator!Cái tủ lạnh cũng đang hoạt động.A refrigerator will also work.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từlưu trữ lạnhchườm lạnhmưa lạnhbề mặt lạnhbàn tay lạnhthời tiết rất lạnhmùa đông rất lạnhđau lạnhbên ngoài lạnhnhiệt độ rất lạnhHơnSử dụng với động từuống nước lạnhmở tủ lạnhtắm nước lạnhđến tủ lạnhmua tủ lạnhxe tải đông lạnhđổ nước lạnhtủ lạnh hoạt động nước lạnh chảy dùng nước lạnhHơnSử dụng với danh từtủ lạnhchiến tranh lạnhnước lạnhlạnh giá giá lạnhphòng máy lạnhđiện lạnhcửa tủ lạnhkhô lạnhthịt đông lạnhHơnMuốn cái tủ lạnh vãi.I want that fridge.Cám ơn em về cái tủ lạnh.”!Thank you for the new refrigerator!Cái tủ lạnh nhìn như đồ cổ.The refrigerator looked antique.Con và cái tủ lạnh.You and your refrigerator.Trông tôi như một cái tủ lạnh.I looked like a refrigerator.Cái tủ lạnh đó to cỡ nào?How big is this freezer!?Cô này là cái tủ lạnh không cắm điện.She's a fridge with the power out.Cái tủ lạnh cũng đang hoạt động.At least one fridge is working.Facebook giống như một cái tủ lạnh.Facebook is like a fridge.Nhìn cái tủ lạnh này xem!Look at this refrigerator.Tôi và tôi là cái tủ lạnh; rồi.I think I am a refrigerator; therefore, I am.Chả đủ tiền để tôi mua cái tủ lạnh.I don't have enough money to fill my refrigerator.Nhà em đông nên muốn cái tủ lạnh nào lớn lớn tí!I do wish my freezer was a bit bigger!Làm cái tủ lạnh hoạt động lại đi.Get a fricking fridge that works.Ba ống giảm thanh trong cái tủ lạnh.Three silencers stashed in a mini-fridge.Cái tủ lạnh bé xíu của tôi trống rỗng.The tiny refrigerator was empty.Facebook giống như một cái tủ lạnh.Facebook is like a refrigerator.Mấy người đem cái tủ lạnh đó ra khỏi đây đi.Yo, man, get this goddamn refrigerator out of here.Tôi đang trốn một cách vô tội trong cái tủ lạnh.".I was hiding innocently in the fridge.”.Cái tủ lạnh sẽ không còn chờ điện nữa”.The balloons in the refrigerator will not start to expand again.”.Nhưng ở đó có một cái tủ lạnh rất lớn.There's a very big refrigerator out there.Đó là câu hỏi MAYONNAISE nói gì với cái tủ lạnh?What did the mayonnaise say to the refrigerator door?Lạnh hơn là cái tủ lạnh!The garage is colder than the fridge!Sau lưng gã có một cái tủ lạnh.At the back of the shop, there is a refrigerator.Nên nửa đêm phòng như cái tủ lạnh.By three o'clock in the morning the room was like a refrigerator.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 421, Thời gian: 0.0274

Từng chữ dịch

cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcstủdanh từcabinetclosetcupboardlockercabinetrylạnhtính từcoldcoollạnhdanh từrefrigerationrefrigerantchill cai tùcái túi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cái tủ lạnh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Tủ Bằng Tiếng Anh Là Gì