CÁI TÚI XÁCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÁI TÚI XÁCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từcái túi xách
bag
túibaothe briefcase
chiếc cặpchiếc valicái cặpcặp tài liệucái valicái túi xách
{-}
Phong cách/chủ đề:
I want that bag.Tôi cái túi xách và nói.
Then I picked up my bags and said.Cô ta chỉ cái túi xách.
Only she can carry the bag.Bàn tay anh runrẩy khi anh cố mở cái túi xách.
Your hand tremors as you open the bag.Vì Yuri quên cái túi xách ở trên xe cô.
Syd forgot his gym bag in the car.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từtúi xách du lịch tote túi xáchSử dụng với danh từtúi xáchtúi xách tay chiếc túi xáchtúi xách nữ cái túi xáchtúi xách da túi xách của họ HơnChúng tôi cần thêm 2 cái túi xách.
We need two purses.Chắc cái túi xách là quà của chồng cô à?
I'm guessing the purse was the gift from your husband?Hôm rồi m mua cái túi xách.
I bought another suitcase today.Tay phải tôi cầm cái điện thoại và cái túi xách;
In my right hand is my phone and my bag;Bà đã sẵn sàng, cái túi xách bên cạnh!
You're ready to put the bag together!Regis nắm chặt hành lí của mình, như muốn nghiền nát cái túi xách.
Regis gripped his luggage tightly, crushing his bag.Và vợ tôi cũng có một cái túi xách y hệt của cô.
And my wife has a bag just like yours.Họ đến khách sạnJimmy ở, anh chạy lên phòng lầu mang cái túi xách xuống.
They passed Jimmy's hotel,and Jimmy ran up to his room and brought along his bag.Cô bé có súng trong cái túi xách đó, đúng không?”?
He has a gun in that bag, doesn't he?Lẽ ra mày phải kiểm tra cái túi xách.”.
You probably should check your bag.Ngoài trời đã rất tối, lạnh lẽo,vài bông tuyết nhỏ lất phất bay xuống cậu bé và cái túi xách.
It was very dark outside, and cold,and a few snow flurries drifted down on the small boy and his suitcase.Chính xác là cô bị mất cái túi xách ở đâu?
Where exactly did you lose the briefcase?Cụ Phineas Nigellus," Hermione giải thích khi quăng cái túi xách lên bàn nhà bếp gây ra tiếng va chạm rổn rảng không bình thường.
Phineas Nigellus,” Hermione explained as she threw the bag onto the kitchen table with the usual sonorous, clanking crash.Đừng mang gì theo hơn một cái túi xách.
Don't carry more than one suitcase and a handbag.Và cho dùnhóm Serb không thể mang cách mạng trong cái túi xách của họ, những chiến lược của họ có thể làm tăng cơ hội rất lớn mà khi một thời điểm lung lay một nhà độc tài, đối lập sẽ có thể xử dụng cái ưu trương của nó.
And though the Serbs cannot carry revolution in their suitcases, their strategies can greatly increase the chance that when there is a moment that shakes a dictatorship, the opposition will be able to take advantage of it.Đừng mang gì theo hơn một cái túi xách.
Do not carry more than a small backpack.Hermione đã chẳng gói ghém theo chút thực phẩm nào trong cái túi xách mầu nhiệm của mình, bởi vì cô bé cho rằng tụi nó sẽ trở về quảng trường Grimmauld vào đêm nay, cho nên tụi nó chẳng có gì để ăn ngoài mấy cái nấm dại mà Hermione đã hái từ đám cây gần nhất rồi hầm trong một cái cà- mèn.
Hermione had not packed any food in her magical bag, as she had assumed that they would be returning to Grimmauld Place that night, so they had had nothing to eat except some wild mushrooms that Hermione had collected from amongst the nearest trees and stewed in a billycan.Giờ thì,cháu yêu à… sao cháu không bỏ cái túi xách ra nhỉ?
Now, darling… will you take off that childish shoulder bag?Mẹ chồng tôi rất quý chị dâu nhưng chưa bao giờ tỏ ra thiên vị,mua cho chị cái váy cũng sắm cho tôi cái túi xách.
My mother-in-law was very fond of my sister-in-law but never showed any favoritism,buying her a dress that also gave me a bag.Nhìn chòng chọc qua tấm kính, cô nói:“ Cái túi xách đó là của mình.
Staring through the glass, she said,"That bag is mine.Lần sau, chính tôi sẽ nằm vào trong cái túi xách, cho thằng bạn tôi nó mua vé!*.
Next time, I'm riding in the bag, and my partner can buy the ticket!".Bán lại túi xách là sang trọng, đi Paris là sang trọng,bản thân mấy cái túi xách là sang trọng.
Re-selling the bags is chic, going to Paris is chic, the bags themselves are chic.Khi Eugene đưa cô đôi lồng đèn của riêng họ,Rapunzel đưa anh cái túi xách, nói rằng trước đây cô sợ không dám đưa cho anh.
When Eugene presents her with a pair of their own lanterns,Rapunzel shows him his satchel, saying she was scared to give it to him before.Rồi mấy ngày sau,hóa ra là tôi nhận thức được cái túi xách đó không phải của ông ta.
And then a few days later, it occurred to me that the briefcase was not his.Mục đích cuối cùng cho hoạtđộng của một người không phải là cái túi xách mà là việc phô trương túi xách..
The final aim of a person's activity is not a bag but the display of a bag.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 225, Thời gian: 0.0224 ![]()
cái túi nàycái vali

Tiếng việt-Tiếng anh
cái túi xách English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cái túi xách trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcstúidanh từbagpocketpouchsacbagsxáchdanh từhandbaglaptopbagcarry-onxáchtính từportableTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Túi Bằng Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Túi - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Cái Túi In English - Glosbe Dictionary
-
CÁI TÚI ĐÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TÚI XÁCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TÚI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"cái Túi" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cái Túi Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Cái Túi Xách Tiếng Anh Là Gì - Trangwiki
-
Cái Túi Xách Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Cái Túi Xách Tiếng Anh Là Gì? đọc Như Thế Nào Cho đúng - Vuicuoilen
-
Túi Xách Tiếng Anh Là Gì ? Tổng Hợp Các Loại Túi Xách Trong Tiếng Anh
-
Túi Xách Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Phân Biệt Các Thì Trong Tiếng Anh Dễ Nhầm Lẫn
-
Cái Túi Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe