Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh. A Classroom. flag. /flæg/. lá cờ. clock. /klɒk/. đồng hồ. loudspeaker. /ˌlaʊdˈspiː.kəʳ/ ... cái xóa bảng.
Xem chi tiết »
24 thg 9, 2015 · Do đó, đối với dân văn phòng việc học từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm là một kiến thức không thể thiếu. Dưới đây Aroma đã tổng hợp và phân ...
Xem chi tiết »
Từ vựng tiếng Anh tên các phòng ban trong công ty. ... 8. clasp envelope = phong thư lớn (cỡ A4) có dây cài ... Correction pen = Bút xóa
Xem chi tiết »
Để giải đáp cho các bạn hiểu rõ hơn “văn phòng phẩm tiếng anh là gì” thaolinh.vn đã tổng hợp ... Drawing pin: cái ghim giấy nhỏ (dùng để ghim lên bảng gỗ…).
Xem chi tiết »
25 thg 9, 2019 · Câu hỏi về “văn phòng phẩm tiếng anh là gì” hoặc như “văn phòng phẩm là ... tẩy xóa; + White board: Bảng trắng (Bảng từ, bảng viết bút lông, ...
Xem chi tiết »
Marker, Bút đánh dấu. Whiteboard marker, Bút lông bảng. Permanent marker, Bút lông dầu. Fountain, Bút máy. Whiteout, Bút xoá. Tape dispenser, Cắt băng keo.
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (7) Sổ ghi chép: Notebook; Giấy văn phòng: Office paper; Máy móc: Machinery; Vật dụng khác: Other supplies. Nếu bạn là người giao việc mua sắm thiết ...
Xem chi tiết »
12 thg 8, 2020 · ʃən pen. Bút xóa là một loại bút mà văn phòng phẩm cần thiết và hữu ích giúp chúng ta xoá, sửa những lỗi sai trong các tài liệu văn bản ...
Xem chi tiết »
4 thg 11, 2018 · 12, sealing tape, băng niêm phong ; 13, scissors, cây kéo ; 14, stapler, cái dập ghim ; 15, correction pen, bút xóa.
Xem chi tiết »
9 thg 7, 2016 · Dưới đây là một số từ vựng về văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng bằng tiếng Anh để các bạn tham khảo: - Stationery: văn phòng phẩm
Xem chi tiết »
28 thg 11, 2014 · Danh mục văn phòng phẩm Tiếng Anh – Office supplies 01. 1. Paper clip – cái kẹp giấy. 2. Plastic clip – cái kẹp làm bằng nhựa.
Xem chi tiết »
+ Whiteboard markers: bút lông viết bảng trắng; + Pencil box/pouch: Hộp/Túi đựng bút; + Erasers: đồ tẩy xóa; + Rubber: cục ...
Xem chi tiết »
Từ điển Việt Anh. bảng. board. bảng yết thị notice-board. yết lên bảng to put up on the notice-board. blackboard. xoá bảng to sponge a blackboard. ghi cái ...
Xem chi tiết »
Using this method, you focus on one debt at a time, paying over as much as you can until that debt is demolished. Hơn. Duyệt qua các chữ cái.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Cái Xóa Bảng Tiếng Anh Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề cái xóa bảng tiếng anh là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu