Cải Xoăn - Từ điển Tiếng Nhật - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Nhật Tiếng Việt Tiếng Nhật Phép dịch "Cải xoăn" thành Tiếng Nhật
ケール là bản dịch của "Cải xoăn" thành Tiếng Nhật.
Cải xoăn + Thêm bản dịch Thêm Cải xoănTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Nhật
-
ケール
nounNếu bọn trẻ trồng cải xoăn, chúng sẽ ăn cải xoăn.
ケールを育てた子供は ケールを食べるようになり
wikidata
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Cải xoăn " sang Tiếng Nhật
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "Cải xoăn" thành Tiếng Nhật trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cải Xoăn Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ đề: RAU CỦ Và NẤM (có Hình Minh Họa)
-
Từ Vựng Các Loại Rau Củ Nhật Bản Theo Bảng Chữ Cái
-
50 + Tên Các Loại Rau Bằng Tiếng Nhật Hay Gặp Nhất !
-
Tiếng Nhật - Rau • Học Từ Vựng Trực Tuyến Miễn Phí Thông Qua Ngôn ...
-
Cải Kale Là Gì Mà Lại được Người Nhật ưa Chuộng Như Vậy?
-
Rau Củ Quả Nhật
-
Hạt Giống Rau Nhật Bản - Hoa Nhật Bản - Cây Ăn Trái Nhật Bản
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ CÁC LOẠI RAU CỦ QUẢ PHỔ BIẾN TẠI ...
-
Bột Cải Xoăn Kale Yamamoto Kanpo Chứa Nhiều Vitamin Có Lợi Cho ...
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Tóc
-
Rau Diếp Xoăn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
50 Languages: Tiếng Việt - Tiếng Nhật | Rau - 野菜 - Goethe Verlag
-
TỔNG HỢP 45 Các Từ Vựng Tiếng Nhật Liên Quan đến “Tóc”