Calci Gluconat – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| Phát âm | KAL see um GLUE koe nate |
| AHFS/Drugs.com | Chuyên khảo |
| Danh mục cho thai kỳ |
|
| Dược đồ sử dụng | by mouth, IV, topical |
| Mã ATC |
|
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS |
|
| PubChem CID |
|
| ChemSpider |
|
| Định danh thành phần duy nhất |
|
| Số E | E578 (điều chỉnh độ axit, ...) |
| ECHA InfoCard | 100.005.524 |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C12H22CaO14 |
| Khối lượng phân tử | 430.373 |
| Mẫu 3D (Jmol) |
|
| Điểm nóng chảy | 120 °C (248 °F) (phân hủy) |
| Độ hòa tan trong nước | slowly soluble mg/mL (20 °C) |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
Calci gluconat là một chất bổ sung khoáng chất kiêm thuốc. Với tư cách là thuốc nó được tiêm ven để chữa hạ calci máu, tăng kali máu, và nhiễm độc magie.[1][2] Việc sử dụng với tư cách bổ sung khoáng chất nói chung chỉ được yêu cầu khi không có đủ calci trong chế độ ăn uống.[3] Bổ sung khoáng chất có thể được sử dụng để điều trị hoặc ngăn ngừa loãng xương hay còi xương. Nó có thể uống qua miệng nhưng không nên tiêm bắp thịt.[2]
Tác dụng phụ khi tiêm bao gồm nhịp tim chậm, đau ở chỗ chích, và huyết áp thấp.[3] Khi uống qua miệng các tác dụng phụ có thể bao gồm táo bón và buồn nôn.[2] Nên đo lượng calci trong máu khi sử dụng và cần được chăm sóc đặc biệt ở những người có tiền sử sỏi thận.[3] Ở liều bình thường sử dụng được coi là an toàn trong thai kỳ và khi cho con bú.[2][4] Calci gluconat được sản xuất bằng cách trộn axit gluconic với calci cacbonat hoặc calci hydroxide.[5]
Calci gluconat được sử dụng trong y tế trong những năm 1920.[6] Nó nằm trong Danh sách các thuốc thiết yếu của WHO, gồm các thuốc hiệu quả và an toàn nhất trong hệ thống y tế.[7] Calci gluconat được bán như thuốc gốc.[1] Giá bán buôn thuốc nay tại các nước đang phát triển vào khoảng 0.21 tới 1.34 USD trên một gam liều dùng, 10 ml với nồng độ 100 mg/ml (dung dịch nồng độ 10%).[8] Tại Anh liều dùng này tốn khoảng 0.65 bảng Anh.[1]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b c British national formulary: BNF 69 (ấn bản thứ 69). British Medical Association. 2015. tr. 680, 694. ISBN 9780857111562.
- ^ a b c d "Calcium Salts". The American Society of Health-System Pharmacists. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2017.
- ^ a b c WHO Model Formulary 2008 (PDF). World Health Organization. 2009. tr. 497. ISBN 9789241547659. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 13 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2017.
- ^ "Calcium gluconate Use During Pregnancy | Drugs.com". www.drugs.com. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2017.
- ^ Bhattacharya, Suvendu (2014). Conventional and Advanced Food Processing Technologies (bằng tiếng Anh). John Wiley & Sons. tr. 391. ISBN 9781118406304. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 9 năm 2017.
- ^ Tegethoff, F. Wolfgang (2012). Calcium Carbonate: From the Cretaceous Period into the 21st Century (bằng tiếng Anh). Birkhäuser. tr. 308. ISBN 9783034882453. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 9 năm 2017.
- ^ "WHO Model List of Essential Medicines (19th List)" (PDF). World Health Organization. tháng 4 năm 2015. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 13 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2016.
- ^ "Calcium Gluconate". International Drug Price Indicator Guide. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2016.[liên kết hỏng]
| |
|---|---|
| Calci | Calci phosphat • Calci glubionat • Calci gluconat • Calci carbonat • Calci lactat • Calci lactat gluconat • Calci chloride • Calci glycerylphosphat • Calci citrat • Calci glucoheptonat • Calci pangamat |
| Kali | Kali chloride • Kali citrat • Kali bitartrat • Kali bicarbonat • Kali gluconat |
| Natri | Natri chloride • Natri sulfat |
| Kẽm | Kẽm sulfat • Kẽm gluconat |
| Magnesi | Magnesi chloride • Magnesi sulfat • Magnesi gluconat • Magnesi citrat • Magnesi aspartat • Magnesi lactat • Magnesi levulinat • Magnesi pidolat • Magnesi orotat • Magnesi oxide |
| Fluor | Natri fluoride • Natri fluorophosphat |
| Seleni | Natri selenat • Natri selenit |
- Chất giải độc
- Hợp chất calci
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Bài có liên kết hỏng
Từ khóa » Canxi Gluconat Liều Dùng
-
Calci Gluconat - Dược Thư
-
Canxi Gluconate Là Thuốc Gì? Công Dụng & Liều Dùng Hello Bacsi
-
Công Dụng Thuốc Calci Gluconat | Vinmec
-
Thuốc Calcium Gluconate: Chỉ định, Liều Dùng Và Tương Tác Thuốc
-
CALCI GLUCONAT - Viên Nén Bổ Sung Calci
-
Calcium Gluconate: Thuốc Bổ Sung Calci
-
Thành Phần Thuốc Calcium Gluconate
-
Canxi Gluconat Là Gì? - Công Dụng, Liều Dùng, Cách Dùng Và Tác ...
-
Thuốc Calcium Gluconate | Pharmog
-
Calcium Gluconate: Chức Năng, Liều Lượng, Tác Dụng Phụ, Cách Sử ...
-
Calci Gluconat - Muối Khoáng - Y Học Cộng Đồng
-
Tác Dụng Của Canxi Gluconate - Báo Sức Khỏe & Đời Sống
-
Thành Phần, Chỉ định Và Liều Dùng Thuốc Calci Gluconate
-
Calci Gluconat Là Gì ? - Gia Công Thực Phẩm Chức Năng