Calling - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Trang đặc biệt
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Lấy URL ngắn gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA: /ˈkɔ.liɳ/
Hoa Kỳ | [ˈkɔ.liɳ] |
Động từ
[sửa]calling
- Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 376: Parameter 1 should be a valid language or etymology language code; the value "call" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Chia động từ
[sửa] callDạng không chỉ ngôi | ||||||
---|---|---|---|---|---|---|
Động từ nguyên mẫu | to call | |||||
Phân từ hiện tại | calling | |||||
Phân từ quá khứ | called | |||||
Dạng chỉ ngôi | ||||||
số | ít | nhiều | ||||
ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
Hiện tại | call | call hoặc callest¹ | calls hoặc calleth¹ | call | call | call |
Quá khứ | called | called hoặc calledst¹ | called | called | called | called |
Tương lai | will/shall² call | will/shall call hoặc wilt/shalt¹ call | will/shall call | will/shall call | will/shall call | will/shall call |
Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
Hiện tại | call | call hoặc callest¹ | call | call | call | call |
Quá khứ | called | called | called | called | called | called |
Tương lai | were to call hoặc should call | were to call hoặc should call | were to call hoặc should call | were to call hoặc should call | were to call hoặc should call | were to call hoặc should call |
Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
Hiện tại | — | call | — | let’s call | call | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
[sửa]calling /ˈkɔ.liɳ/
- Xu hướng, khuynh hướng (mà mình cho là đúng).
- Nghề nghiệp; tập thể những người cùng nghề.
- Sự gọi.
- Sự đến thăm.
Thành ngữ
[sửa]- calling card: Xem Card
- calling hours: Giờ đến thăm.
- a calling out: tiếng gọi thất vọng, tiếng kêu cứu.
- a calling together: Sự triệu tập.
Tham khảo
[sửa]- "calling", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Trang có lỗi kịch bản
Từ khóa » Call Chia ở Quá Khứ Tiếp Diễn
-
Chia Động Từ: CALL
-
Call - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Trong Tiếng Anh (Past Continuous) đầy đủ Nhất
-
Quá Khứ Của Call Ed - Called Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh
-
(call) Mr Wilson At 9 Last Night, But He (n... - Hoc24
-
Bài Tập Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Tiếng Anh Có đáp án
-
Chia động Từ ở Thì Quá Khứ Hoặc Quá Khứ Tiếp Diễn
-
[A-Z] Thì Quá Khứ Tiếp Diễn: Ngữ Pháp & Bài Tập Có đáp án - Monkey
-
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Past Continuous - Bài Tập Có đáp án
-
Chia động Từ Của động Từ để CALL
-
Tải 13+ Bài Tập Quá Khứ đơn Và Quá Khứ Tiếp Diễn Có đáp Án
-
Bài Tập Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Có đáp án)
-
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous) Trong Tiếng Anh!
-
Trọn Bộ Bài Tập Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Từ Cơ Bản đến Nâng Cao (có ...