Cảm Biến Bằng Tiếng Anh - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "cảm biến" thành Tiếng Anh

sensor, sensor là các bản dịch hàng đầu của "cảm biến" thành Tiếng Anh.

cảm biến + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • sensor

    noun

    Any hardware or software that can detect events or environmental changes, such as your current location or the amount of light around your computer. For example, a notebook with a location sensor, such as a Global Positioning System (GPS) receiver, can determine your exact location. An ambient light sensor can detect when there is a change in lighting, and then a program can use that information to adjust the brightness of your screen.

    Ta có vấn đề với ống khoan hoặc với cảm biến cho kết quả sai.

    We have a problem with that drill pipe or with the sensor giving us a false reading.

    MicrosoftLanguagePortal
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cảm biến " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Cảm biến + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • sensor

    noun

    converter that measures a physical quantity and converts it into a signal

    Cảm biến chuyển động, cảm biến laze, Khóa kỹ thuật số.

    Motion sensors, laser tripwires, digital locks.

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "cảm biến" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Cảm Biến Lùi Tiếng Anh Là Gì