CÂM LẶNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÂM LẶNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từĐộng từcâm lặng
silent
im lặngthầm lặngcâmyên lặngthinh lặngyên tĩnhtĩnh lặngmute
câmtắt tiếngtắtim lặngtắt âm thanhspeechless
không nói nên lờikhông thốt nên lờicâm lặngim lặngbị câmlặng thinhdumbing
câm lặnglàmmuted
câmtắt tiếngtắtim lặngtắt âm thanhkeep quiet
giữ im lặngim lặnggiữ yên lặnggiữ kíngiữ yên tĩnhtiếp tục im lặngcâm lặngnín lặngshut up
im lặngcâm miệngim điim miệngcâm mồmngậm miệng lạiđóngim mồmngậm miệngnhốt
{-}
Phong cách/chủ đề:
They are silent like fish.Fans cuồng NHA cũng phải câm lặng.
Exaust fans must also shut down.Rồi câm lặng như cá?
As silent as a fish?Ta có thể bật lên tiếng nói hay câm lặng.
I can speak up or keep quiet.Họ đứng câm lặng và nhiều khi không động đậy.
The men were silent and they did not move often.Nhưng tôi chẳng nói gì và câm lặng.
But I said nothing and kept silent.Tuy nhiên, ông ta vẫn câm lặng khi tiếp tục đi vòng quanh bàn.
However, he remained mute as he continued to circle the table.Những lúc ấy tôi cảmthấy một nỗi đau đớn câm lặng;
In that instant I felt a muted pain;Họ ngồi đó, câm lặng, mỉm cười, không chờ đợi gì cả, không hy vọng gì cả.
They sat there mute and smiling, expecting nothing, hoping for nothing.Vô vi không có nghĩa không làm gì và câm lặng.
Non-action does not mean doing nothing and keeping silent.Các diễn viênchính trong vở kịch trở nên câm lặng và không thể giao tiếp và hát.
The main actor in the play becomes mute and cannot communicate and sing.Rồi tôi nhìn quanheo cô ấy……… Tôi trở nên câm lặng.
I then looked around her hips……… I became speechless.Khi tôi vẫn còn câm lặng, ông nói thêm“ Christian, anh nhìn khốn khổ như là mắc tội vậy.
When I remain mute, he adds,“Christian, you look as miserable as sin.Cảnh tượng kỳ lạ dưới kia khiến cả hai phải câm lặng.
The spectacular scenery below will leave you both speechless.Làm sao tôi có thể đứng ở đây,trong tư thế bị động và câm lặng, để mọi lời nói cho Peeta chứ?
How can I stand here, passive and mute, leaving all the words to Peeta?Ngoài ra tất cả các loại nước ép tôi đã cố gắng đã rất câm lặng.
Also all the juices i have tried have been very muted.Một phó bếp câm lặng muốn giành chiến thắng trong vị trí bếp trưởng tại nhà hàng mới của ông chủ của cô.
A mute sous-chef wants to win the position of Head Chef at her boss' new restaurant.Cam chưa bao giờ thấy bất cứ điều gì như sự khát khao câm lặng mà St.
Cam had never seen anything like the mute longing that St.Laurent vàThérèse đã bắt đầu câu chuyện câm lặng vào ngày đầu tiên gặp nhau ở cửa tiệm.
Laurent and Therese had commenced the mute narration from the day of their first interview in the shop.Đồ họa và âm thanh của trò chơi cũng được đáp ứng với sự nhiệt tình câm lặng.
The game's graphics and sounds were also met with muted enthusiasm.Trong chương‘ Chiếc Điện Thoại Câm Lặng', chủ đề về mạng SNS‘ nixi' thì được dựa trên mạng SNS‘ mixi' trong thế giới thực.
In"The Silent Phone" chapter, the topic about SNS"nixi" is modeled from SNS"mixi" in the real world.Trong khi người nói với tôi những lời đó,tôi cúi mặt xuống đất và bị câm lặng.
And when he had spoken to me according to these words,I set my face toward the ground and was mute.Đây chính là tiếng thét câm lặng của những người là nạn nhân của một tâm thức chỉ biết bạo lực, thù hận, và báo thù.
It is the silent cry of those who were victims of a mindset which knows only violence, hatred and revenge.Và đó không chỉ là ký ức của chúng ta, mà của những người nhớ tới ta. Cónghĩa là kiến trúc không câm lặng.
And it's not only our memory, but those who remember us,which means that architecture is not mute.Một phó bếp câm lặng muốn chống lại một đối thủ đầy tham vọng để giành vị trí bếp trưởng tại nhà hàng mới của ông chủ của cô.
A mute sous-chef wants must fight off an ambitious rival to win the position of Head Chef at her boss's new restaurant.Giờ một ngày, cho đến hết cả đời chúng ta, cái quyền lực sai khiến ta làmviệc cật lực đó đang bắt chúng ta câm lặng cho đến chết.
Hours a day, for the rest of our lives,the power that be are hard at work dumbing us to death.Vì Trung Đông ngày nay đang khóc,đang đau khổ và câm lặng khi những người khác chà đạp lên những vùng đất đó để tìm quyền lực và của cải.
For the Middle East today is weeping,suffering and silent as others trample upon those lands in search of power or riches.Giờ một ngày, cho đến hết cả đời chúng ta, cái quyền lực sai khiến ta làmviệc cật lực đó đang bắt chúng ta câm lặng cho đến chết.
Twenty four hours a day, for the rest of our lives,the powers at be are hard at work dumbing us to death.Những người bị chứng mất ngôn ngữ tiến triển có thể trở nên câm lặng và cuối cùng có thể mất khả năng hiểu ngôn ngữ viết và nói.
People with primary progressive aphasia may become mute and may eventually lose the ability to understand written and spoken language.Chúng ta có muốn chia sẻ thông điệp sự sống này haychúng ta muốn đơn giản tiếp tục đứng câm lặng trước những biến cố như khi chúng xảy ra?
Do we want to share in this message of life ordo we prefer simply to continue standing speechless before events as they happen?Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 156, Thời gian: 0.0383 ![]()
cầm láicầm lấy

Tiếng việt-Tiếng anh
câm lặng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Câm lặng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
câmtính từsilentdumbcâmdanh từmutecâmđộng từshutsilencedlặngtính từquietcalmsilentlặngdanh từsilencelặngđộng từmuted STừ đồng nghĩa của Câm lặng
im lặng silent thầm lặng yên lặng tắt tiếng thinh lặng yên tĩnh mute tĩnh lặng tắtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Câm Lặng Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Câm Lặng - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Câm Lặng Nghĩa Là Gì?
-
Câm Lặng
-
Câm Lặng Là Gì
-
Câm Lặng Trong Liên Quân Là Gì
-
Câm Lặng Là Gì
-
Câm Lặng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
[LMHT] "Câm Lặng" - Vũ Khí đáng Sợ Của Các Sát Thủ | GameSao
-
Im Lặng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vùng đất Câm Lặng – Wikipedia Tiếng Việt