Cảm Lạnh – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Virus
sửaTrong các trường hợp thì phổ biến nhất là do rhinovirus(30-80%), một loại picornavirus với 99 chủng huyết thanh được biết đến. Những trường hợp khác bao gồm coronavirus(10-15%), human parainfluenza viruses, human respiratory syncytial virus, adenoviruses, enteroviruses, và metapneumovirus, chúng thường gặp hơn so với hơn 200 chủng loại gây nên cảm lạnh.
Truyền nhiễm
sửaCác virus cảm lạnh thường truyền qua đường không khí, do tiếp xúc với người bị nhiễm bệnh hoặc vật nhiễm khuẫn. Các virus tồn tại lâu dài trong môi trường, sau đó có thể lây qua tay con người khi tiếp xuc với vật bẩn, rồi lên mắt mũi khi tay tiếp xúc, nơi mà nhiễm trùng thường xảy ra, do hệ miễn dịch vùng nay yếu và thường ít được vệ sinh. Sau đó nó sẽ lây sang những người tiếp xúc lâu dài với người bệnh đặc biệt là các thành viên trong gia đình. Không có bằng chứng cho thấy virus gây cảm lanh lây qua đường không khí nhưng những người tiếp xúc với người bệnh lâu dài qua đường không khí có khả năng mắc bệnh rất cao.
Thời tiết
sửaKinh nghiệm dân gian luôn cho rằng cảm lạnh kéo dài, nghiêm trọng, thường xảy ra hơn trong những ngày lạnh và mưa, đó là nguyên nhân vì sao nó có tên là cảm lạnh. Việc làm mát cơ thể (bằng chườm khăn lạnh) là cách chữa hay nguy cơ làm bệnh nặng thêm đang gây nhiều tranh cãi khác nhau. Nhưng một số virus gây cảm lạnh xuất hiện theo mùa và xảy ra thường xuyên hơn trong điều kiện thời tiết lạnh hoặc ẩm ướt. Thời tiết lạnh làm hệ thống hô hấp của con người nhạy cảm hơn. Độ ẩm không khí thấp làm tăng tỷ lệ lây nhiễm do không khí khô làm virus khuếch tán xa hơn và tồn tại lâu hơn.
Khác
sửaHệ thống miễn dịch đóng vai trò quan trọng trong việc hạn chế lây lan virus. Những người có hệ miễn dich kém có khả năng mắc bệnh rất cao. Thiếu ngủ và suy dinh dưỡng là nguy cơ gây nhiễm trùng sau khi tiếp xúc với rhinovirus, bởi vì thiếu ngủ và suy dinh dưỡng liên hệ trực tiếp với hệ thống miên dịch yếu kém.
Từ khóa » Cảm Lạnh Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh
-
“CẢM LẠNH” Nói Thế Nào Trong Tiếng Anh? - Axcela Vietnam
-
CẢM LẠNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BỊ CẢM LẠNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
→ Cảm Lạnh, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
'cảm Lạnh' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Tôi Bị Cảm Lạnh Tiếng Anh Là Gì
-
CẢM LẠNH - Translation In English
-
BỊ CẢM LẠNH LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
BỊ CẢM LẠNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Hỏi đáp Y Học: Trúng Gió - Cảm Lạnh - VOA Tiếng Việt
-
Bị Cảm Lạnh Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
5 CỤM TỪ TIẾNG ANH SỬ DỤNG HẰNG NGÀY
-
Cảm Lạnh: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và điều Trị | Medlatec
-
Cảm Lạnh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky