Câm Như Hến - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəm˧˧ ɲɨ˧˧ hen˧˥ | kəm˧˥ ɲɨ˧˥ hḛn˩˧ | kəm˧˧ ɲɨ˧˧ həːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəm˧˥ ɲɨ˧˥ hen˩˩ | kəm˧˥˧ ɲɨ˧˥˧ hḛn˩˧ | ||
Tục ngữ
câm như hến
- Không nói gì.
Đồng nghĩa
- câm như cá
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
Sự tích của câu nói "Câm như hến" được tương truyền như sau: Trong thời xưa, hến là con vật sống dưới nước thân quen với người dân (các cụ). Khi luộc chín, một số con hến sẽ không mở miệng, từ đó ông cha ta có câu nói "câm như hến" để chỉ những người dù có vấn đề xảy ra cũng không mở lời giống như con hến bị luộc dưới nhiệt độ cao như vậy nhưng cũng không mở miệng.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=câm_như_hến&oldid=2034528” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tục ngữ tiếng Việt
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Câm Miệng Là Gì
-
'câm Miệng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'câm Miệng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Câm Miệng Hến Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Câm Miệng Hến - Từ điển Việt
-
Câm Miệng Hến
-
Từ Điển - Từ Câm Miệng Hến Có ý Nghĩa Gì
-
Trẻ Bị Cam Miệng Phải Làm Sao? Chữa Thế Nào? Kiêng ăn Gì?
-
Cách Chữa Cam Miệng ở Trẻ Em Hiệu Quả. Phòng Tránh Và Kiêng ăn Gì
-
CÂM MIỆNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Câm Miệng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Trung "câm Miệng" - Là Gì?
-
Câm Miệng Hến - Từ điển Thành Ngữ Việt Nam - Rộng Mở Tâm Hồn
-
Từ Câm Miệng Hến Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt