CÁM ƠN NHIỀU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÁM ƠN NHIỀU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scám ơn nhiềuthanks a lotcảm ơn rất nhiềucám ơn nhiềucám ơn rất nhiềucảm ơn bạn nhiềuthank nhiềuthanks nhiềuthank you so muchcảm ơn bạn rất nhiềucảm ơn anh rất nhiềucám ơn rất nhiềucảm ơn nhiềucám ơn bạn rất nhiềucảm ơn cô rất nhiềucảm ơn ông rất nhiềucảm ơn cậu rất nhiềucảm ơn chị rất nhiềuthanks bạn nhiềuthanks muchcảm ơn nhiềucám ơn nhiều

Ví dụ về việc sử dụng Cám ơn nhiều trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cám ơn nhiều.Many thanks.Donnie. Cám ơn nhiều.Donnie. Thanks a lot.Cám ơn nhiều.Thanks so much.Ê, Tej. Cám ơn nhiều.Hey, Tej, thanks a lot.Cám ơn nhiều, JB.Thanks a lot, JB.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từơn gọi tạ ơn chúa ngày lễ tạ ơnmang ơnlá thư cảm ơnnhờ ơn chúa cảm giác biết ơnbức thư cảm ơntạ ơn ngài nhật ký biết ơnHơnSử dụng với động từxin cảm ơnxin cám ơnnói cảm ơnnói cám ơnxin làm ơnluôn luôn biết ơnmuốn nói cảm ơncho biết cảm ơnbày tỏ cảm ơnHơnMix nhé, cám ơn nhiều.Great mix, thanks much.Cám ơn nhiều nhé.Thank you so much.Email protected cám ơn nhiều!Email protected many thanks!Cám ơn nhiều, Ray.Thanks a lot, Ray.Giúp mình với, mình cám ơn nhiều.Please help me and thank you much.Cám ơn nhiều, Bob.Thanks a lot, Bob.Làm ơn sửa lại dùm, cám ơn nhiều.Please fix this, Thanks a lot.Cám ơn nhiều, sếp.Thanks a lot, guv.Cho mình xin tên đăng nhập với, cám ơn nhiều.Please enter my name, thanks a lot.Pam Cám ơn nhiều.Pam thanks so much.Giúp em trả lời những câu hỏi này, cám ơn nhiều ạ.Please help me to answer these questions. thanks so much.Cám ơn nhiều, Herbie.Many thanks, Herb.Cám ơn nhiều, quý cô.Thanks a lot, ladies.Cám ơn nhiều, Charlie.Thanks a lot, Charlie.Cám ơn nhiều, William.".Many thanks William.”.Cám ơn nhiều, Leslie.Thank you so much, Leslie.Cám ơn nhiều, ông Green.Thanks a lot, Mr. Green.Cám ơn nhiều lắm vì file.Thanks much for the file.Cám ơn nhiều vì làm phiền.Thanks a lot for the trouble.Em cám ơn nhiều vì sự lựa chọn này.Hi thanks so much for this choice.Cám ơn nhiều nha anh đẹp trai.Thanks a lot, you a nice guy.Cám ơn nhiều nhé, những người bạn Úc.Thanks a lot, my canadien's friends.Cám ơn nhiều… nhưng tôi tự đi được.Thank you so much but I can do it myself.Cám ơn nhiều và xin Chúa chúc lành cho quý vị.Many thanks and God's blessings on you.Cám ơn nhiều, vì tôi đang rất đau đầu do xoang hành hạ.Thanks a lot, cause I really have a headache with that spry….Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 60, Thời gian: 0.0187

Xem thêm

cám ơn rất nhiềuthank you very muchthank you so muchthanks very muchthanks a lotcám ơn bạn rất nhiềuthank you so muchmany thankscám ơn các bạn rất nhiềuthank you very muchcám ơn anh rất nhiềuthank you very muchcám ơn ông rất nhiềuthank you very muchxin cám ơn rất nhiềuthank you very much

Từng chữ dịch

cámdanh từbranswillcámthank youơnđộng từthankpleaseơndanh từthanksgracegiftnhiềungười xác địnhmanynhiềuđại từmuchnhiềudanh từlotnhiềutrạng từmorenhiềutính từmultiple S

Từ đồng nghĩa của Cám ơn nhiều

cảm ơn rất nhiều cảm ơn nhiềucảm ơn những ai

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cám ơn nhiều English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cảm ơn Nhiều Nhé