Cám ơn Rất Nhiều - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [kaːm˧˦ ʔəːn˧˧ zət̚˧˦ ɲiəw˨˩]
- (Huế) IPA(key): [kaːm˦˧˥ ʔəːŋ˧˧ ʐək̚˦˧˥ ɲiw˦˩]
- (Saigon) IPA(key): [kaːm˦˥ ʔəːŋ˧˧ ɹək̚˦˥ ɲiw˨˩]
Phrase
[edit]cám ơn rất nhiều
- thank you very much
Usage notes
[edit]- Used almost exclusively as a translation of English thank you very much, not used in actual conversation.
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese phrases
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Cảm ơn Nhiều
-
Cảm ơn Mọi Người Nhiều Nhiều Lắm Nhé !! - YouTube
-
CÁM ƠN NHIỀU In English Translation - Tr-ex
-
CẢM ƠN NHIỀU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cảm ơn Nhiều Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
36 Cách Nói CẢM ƠN Và ĐÁP LẠI LỜI CẢM ƠN Trong Tiếng Anh
-
Cảm ơn Chị Nhiều Lắm In English With Contextual Examples
-
Cảm ơn Nhiều - Nha Trang Easy Rider - TripAdvisor
-
10 Cách Diễn đạt Lời Cảm ơn Bằng Tiếng Anh - VnExpress
-
UNIT 20: Các Cách Nói Cảm ơn Lịch Sự Trong Tiếng Anh
-
Cảm ơn Nhiều - In Different Languages
-
55 Lời Cảm ơn Bằng Tiếng Anh Hay Và ý Nghĩa - Step Up English
-
Cảm ơn Tiếng Trung | Cách Nói & Mẫu Câu đáp Lại Đơn Giản
-
10 Cách Nói Cảm ơn Tiếng Nhật Thay Cho Câu "Arigatou!" Nhàm Chán!