Cảm Thấy - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ːm˧˩˧ tʰəj˧˥ | kaːm˧˩˨ tʰə̰j˩˧ | kaːm˨˩˦ tʰəj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːm˧˩ tʰəj˩˩ | ka̰ːʔm˧˩ tʰə̰j˩˧ | ||
Động từ
cảm thấy
- Thu nhận thông qua các giác quan.
Đồng nghĩa
- cảm nhận
- cảm giác
Dịch
- Tiếng Anh: to feel
- Tiếng Tây Ban Nha: sentir
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Cảm Giác ý Nghĩa Là Gì
-
Phân Loại Các Hiện Tượng Tâm Lí - Bệnh Viện Quân Y 103
-
Cảm Giác – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cảm Giác Là Gì? Ví Dụ Về Cảm Giác - Luật Hoàng Phi
-
Cảm Giác Là Gì ? Cảm Giác Có Những đặc điểm Và Vai Trò Như Thế Nào
-
Cảm Giác Là Gì? Đặc điểm, Bản Chất, Vai Trò
-
Cảm Giác Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ý Nghĩa Của Cảm Giác (nó Là Gì, Khái Niệm Và định Nghĩa) - Biểu Thức ...
-
Từ điển Tiếng Việt "cảm Giác" - Là Gì?
-
CÁC QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC - Health Việt Nam
-
7 Sự Thật Bất Ngờ Về Cảm Xúc Con Người | Prudential Việt Nam
-
Ý Nghĩa Của Hình Dạng: Phát Triển Cấu Trúc Thị Giác - IDesign