Cảm ứng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ːm˧˩˧ ɨŋ˧˥ | kaːm˧˩˨ ɨ̰ŋ˩˧ | kaːm˨˩˦ ɨŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːm˧˩ ɨŋ˩˩ | ka̰ːʔm˧˩ ɨ̰ŋ˩˧ | ||
Từ nguyên
Cảm: nhiễm; ứng: đáp lạiDanh từ
cảm ứng
- Nói dòng điện phát sinh trong một mạch kín do từ trường thay đổi. Cảm ứng điện từ.
Động từ
cảm ứng
- Nói khả năng có thể tiếp thụ các kích thích bên ngoài và đáp lại cái kích thích đó. Nóng và lạnh làm cho da tay cảm ứng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cảm ứng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Cảm ứng Từ Là Gì Wiki
-
Hiện Tượng Cảm ứng điện Từ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dòng điện Cảm ứng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hiện Tượng Cảm ứng điện Từ - Wiki Là Gì
-
Lực Từ, Cảm Ứng Từ Là Gì - TruongGiaThien
-
Nam Châm điện – Wikipedia Tiếng Việt - Nội Thất Hằng Phát
-
Cảm ứng Từ Là Gì? Ứng Dụng Của Hiện Tượng Cảm ứng điện Từ
-
Cảm ứng điện Từ - Wikipedia Updit.
-
Thêm Và Sử Dụng Tab Wiki Trong Nhóm - Microsoft Support
-
Siêu Năng Giả | TypeMoon Wiki
-
Cảm Ứng Điện Từ Là Gì - - Wiki Cuộc Sống - In Đại Nam
-
Cảm ứng điện Từ - Wiko
-
Phần Mềm Nhúng Là Gì? Ngày Nay Nó được ứng Dụng Như Thế Nào?
-
Cộng Cà Phê