Cặn Bã - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]cặn + bã.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [kan˧˨ʔ ʔɓaː˦ˀ˥]
- (Huế) IPA(key): [kaŋ˨˩ʔ ʔɓaː˧˨]
- (Saigon) IPA(key): [kaŋ˨˩˨ ʔɓaː˨˩˦]
Noun
[edit]cặn bã
- (literally and figuratively) scum, dregs, trash
- Vietnamese compound terms
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese nouns
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Cặn Bã
-
Cặn Bã | Chap 1 - Hắc ám Chi Các
-
Cặn Bã | Chap 5 - Hắc ám Chi Các
-
Cặn Bã - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cặn Bã" - Là Gì?
-
Cặn Bã Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Cặn Bã - Từ điển Việt - Tra Từ
-
CẶN BÃ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Cặn Bã Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Cặn Bã Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Cặn Bã - Từ điển Hàn-Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'cặn Bã' - Từ điển Hàn-Việt
-
Ánh Trăng Sáng Thay Thế Của Nam Chính Cặn Bã - Truyện FULL
-
Cặn Bã | Facebook
-
Cặn Bã Nam Biến Vú Em: Về Đến Lão Bà Hậu Sản Ngày Tử Vong