Căn Bậc Hai Của Một Số - Thuy Linh

YOMEDIA NONE Trang chủ Hỏi đáp lớp 7 ADMICRO Căn bậc hai của một số

M.n giải đáp thắc mắc này dùm em với ạ!!

Vì sao mọi số âm không có căn bậc hai???

Theo dõi Vi phạm Toán 7 Bài 11Trắc nghiệm Toán 7 Bài 11Giải bài tập Toán 7 Bài 11 ATNETWORK

Trả lời (8)

  • Van Tho

    Mình nhớ là định nghĩa căn bậc hai như thế này. Căn bậc hai của một số a là một số x mà bình phương của x thì bằng a, x là căn bậc hai của a \( \Rightarrow {x^2} = a\)

    Dễ thấy, \({x^2} \ge 0 \Rightarrow a \ge 0\).

    Tóm lại, vì bình phương của một số thì luôn không âm nên mọi số âm không có căn bậc hai

    bởi Van Tho 07/09/2017 Like (0) Báo cáo sai phạm
  • YOMEDIA

    Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

  • ➻❥ɦʉøηɠ ღρɦø☆

    vì không có số nào bình phương lên là số âm

    bởi ➻❥ɦʉøηɠ ღρɦø☆ 26/10/2018 Like (0) Báo cáo sai phạm
  • Vua Ảo Tưởng

    + Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2=a

    + Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là aa

    + Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết 0=0.

    bởi Vua Ảo Tưởng 31/07/2019 Like (0) Báo cáo sai phạm
  • Thắng Phạm

    Số âm bình phương = số âm . số âm = số dương nên chỉ có số dương và số 0 có căn bậc hai nhé!

    Chúc bạn học tốt:))

    bởi Thắng Phạm 04/09/2019 Like (0) Báo cáo sai phạm
Cách tích điểm HP

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời. Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

Gửi câu trả lời Hủy NONE

Các câu hỏi mới

  • Tính: \({2^5}\);

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • Tính: \({( - {\rm{ }}5)^3}\);

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • Tính: \({(0,4)^3}\);

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • Tính: \({( - {\rm{ 0,4)}}^3}\);

    25/11/2022 | 1 Trả lời

  • Tính: \({\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^5}\);

    25/11/2022 | 1 Trả lời

  • Tính: \({\left( {\dfrac{{ - 1}}{3}} \right)^4}\);

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • Tính: \({(21,5)^0}\);

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • Tính: \({\left( {3\dfrac{1}{2}} \right)^2}\).

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • Chọn từ “bằng nhau”, “đối nhau” thích hợp cho:

    a) Nếu hai số đối nhau thì bình phương của chúng ;

    b) Nếu hai số đối nhau thì lập phương của chúng ;

    c) Lũy thừa chẵn cùng bậc của hai số đối nhau thì ;

    d) Lũy thừa lẻ cùng bậc của hai số đối nhau thì.

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • Tính: \({10^2}{.10^3} \)

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • Tính: \({(1,2)^8}:{(1,2)^4} \)

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • Tính: \({\left[ {{{\left( { - \dfrac{1}{8}} \right)}^2}} \right]^4} \)

    25/11/2022 | 1 Trả lời

  • Tính: \({\left( {\dfrac{{ - 5}}{7}} \right)^4} \)

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • Tính: \({5^{61}}:{( - {\rm{5}})^{60}}\)

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • Tính: \({( - 0,27)^3}.{( - 0,27)^2} \)

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước: 343 với cơ số 7

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước: 0,36 với cơ số 0,6 và – 0,6;

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • Viết số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước: \( - \dfrac{8}{{27}}\) với cơ số \( - \dfrac{2}{3}\);

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • Viết số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước: 1,44 với cơ số 1,2 và – 1,2.

    25/11/2022 | 1 Trả lời

  • So sánh: \({\left( { - {\rm{ }}0,1} \right)^2}.{\left( { - {\rm{ }}0,1} \right)^4}\) và \({\left[ {{{\left( { - {\rm{ }}0,1} \right)}^3}} \right]^2}\);

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • So sánh: \({\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^8}:{\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^2}\) và \({\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^3}.{\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^3}\);

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • So sánh: \({9^8}:{27^3}\) và \({3^2}{.3^5}\);

    25/11/2022 | 1 Trả lời

  • So sánh: \({\left( {\dfrac{1}{4}} \right)^7}.0,25\) và \({\left[ {{{\left( {\dfrac{1}{4}} \right)}^2}} \right]^4}\);

    26/11/2022 | 1 Trả lời

  • So sánh: \({\left[ {{{\left( { - {\rm{ }}0,7} \right)}^2}} \right]^3}\) và \({\left[ {{{\left( {0,7} \right)}^3}} \right]^2}\).

    25/11/2022 | 1 Trả lời

  • Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa của a, biết: \({\left( {\dfrac{5}{{13}}} \right)^4}.\dfrac{5}{{26}}.\dfrac{{10}}{{13}}\) với \(a = \dfrac{5}{{13}}\);

    26/11/2022 | 1 Trả lời

ADSENSE TRACNGHIEM UREKA AANETWORK

XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 7

Toán 7

Toán 7 Kết Nối Tri Thức

Toán 7 Chân Trời Sáng Tạo

Toán 7 Cánh Diều

Giải bài tập Toán 7 KNTT

Giải bài tập Toán 7 CTST

Giải bài tập Toán 7 Cánh Diều

Trắc nghiệm Toán 7

Ngữ văn 7

Ngữ Văn 7 Kết Nối Tri Thức

Ngữ Văn 7 Chân Trời Sáng Tạo

Ngữ Văn 7 Cánh Diều

Soạn Văn 7 Kết Nối Tri Thức

Soạn Văn 7 Chân Trời Sáng Tạo

Soạn Văn 7 Cánh Diều

Văn mẫu 7

Tiếng Anh 7

Tiếng Anh 7 Kết Nối Tri Thức

Tiếng Anh 7 Chân Trời Sáng Tạo

Tiếng Anh 7 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 KNTT

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 CTST

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Cánh Diều

Giải Sách bài tập Tiếng Anh 7

Khoa học tự nhiên 7

Khoa học tự nhiên 7 KNTT

Khoa học tự nhiên 7 CTST

Khoa học tự nhiên 7 Cánh Diều

Giải bài tập KHTN 7 KNTT

Giải bài tập KHTN 7 CTST

Giải bài tập KHTN 7 Cánh Diều

Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 7

Lịch sử và Địa lý 7

Lịch sử & Địa lí 7 KNTT

Lịch sử & Địa lí 7 CTST

Lịch sử & Địa lí 7 Cánh Diều

Giải bài tập LS và ĐL 7 KNTT

Giải bài tập LS và ĐL 7 CTST

Giải bài tập LS và ĐL 7 Cánh Diều

Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 7

GDCD 7

GDCD 7 Kết Nối Tri Thức

GDCD 7 Chân Trời Sáng Tạo

GDCD 7 Cánh Diều

Giải bài tập GDCD 7 KNTT

Giải bài tập GDCD 7 CTST

Giải bài tập GDCD 7 Cánh Diều

Trắc nghiệm GDCD 7

Công nghệ 7

Công nghệ 7 Kết Nối Tri Thức

Công nghệ 7 Chân Trời Sáng Tạo

Công nghệ 7 Cánh Diều

Giải bài tập Công nghệ 7 KNTT

Giải bài tập Công nghệ 7 CTST

Giải bài tập Công nghệ 7 Cánh Diều

Trắc nghiệm Công nghệ 7

Tin học 7

Tin học 7 Kết Nối Tri Thức

Tin học 7 Chân Trời Sáng Tạo

Tin học 7 Cánh Diều

Giải bài tập Tin học 7 KNTT

Giải bài tập Tin học 7 CTST

Giải bài tập Tin học 7 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tin học 7

Cộng đồng

Hỏi đáp lớp 7

Tư liệu lớp 7

Xem nhiều nhất tuần

Video Toán nâng cao lớp 7

Tiếng gà trưa - Xuân Quỳnh - Ngữ văn 7 Cánh Diều

Quê hương - Tế Hanh - Ngữ văn 7 Kết Nối Tri Thức

Con chim chiền chiện - Huy Cận - Ngữ văn 7 Chân Trời Sáng Tạo

Toán 7 Cánh diều Bài tập cuối chương 1

Toán 7 KNTT Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ

Toán 7 CTST Bài 2: Các phép tính với số hữu tỉ

YOMEDIA YOMEDIA ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Bỏ qua Đăng nhập ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Đồng ý ATNETWORK ON tracnghiem.net QC Bỏ qua >>

Từ khóa » Số âm Có Căn Bậc Hai Không