Cân Bằng Các Phản ứng Hóa Học A)FeS2 + O2 → FeO + ... - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Lớp 8
  • Hóa học lớp 8
  • CHƯƠNG II: PHẢN ỨNG HÓA HỌC

Chủ đề

  • Bài 12: Sự biến đổi chất
  • Bài 13: Phản ứng hóa học
  • Bài 14: Bài thực hành 3
  • Bài 15: Định luật bảo toàn khối lượng
  • Bài 16: Phương trình hóa học
  • Bài 17: Bài luyện tập 3
Bài 16: Phương trình hóa học
  • Lý thuyết
  • Trắc nghiệm
  • Giải bài tập SGK
  • Hỏi đáp
  • Đóng góp lý thuyết
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Ẩn Danh
  • Ẩn Danh
15 tháng 9 2019 lúc 20:45

Cân bằng các phản ứng hóa học

a)FeS2 + O2 → FeO + SO2

b)SO2 + O2 → SO3

Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 8 0 Khách Gửi Hủy Titania Angela Titania Angela 15 tháng 9 2019 lúc 20:49

a)

4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2

b)

O2 + 2SO2 2SO3
Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Thị Diễm Quỳnh Nguyễn Thị Diễm Quỳnh 15 tháng 9 2019 lúc 21:10

a) Đề sai mik sửa lại nhé :

4FeS2 + 11O2 \(\underrightarrow{t^o}\) 2Fe2O3 + 8SO2

b)2SO2 + O2 → 2 SO3

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy B.Thị Anh Thơ B.Thị Anh Thơ 15 tháng 9 2019 lúc 21:15

a, Theo sửa của quỳnh nhé

a, 4FeS2+11O2--->Fe2O3+8SO2

b,2SO2+O2--->2SO3

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Little Red Riding Hood Little Red Riding Hood 15 tháng 9 2019 lúc 21:16

Giải:

a, 4 FeS2 + 11 O2 --to--> 2 Fe2O3 + 8 SO2↑

b, 2 SO2 + O2 --to--> 2 SO3↑

Chúc bạn học tốt!!

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy trần đức anh trần đức anh 15 tháng 9 2019 lúc 22:19

a)4:11:2:8

sửa lai nha

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Lê Thu Dương Lê Thu Dương 15 tháng 9 2019 lúc 22:36

Cân bằng các phản ứng hóa học

a)4FeS2 + 11O2 → 4FeO + 8SO2

b)2SO2 + O2 → 2SO3

Chúc bạn học tốt

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy trần đức anh trần đức anh 15 tháng 9 2019 lúc 22:17

a)2FeS2+11O2-to->2Fe2O3+8SO2

b)2SO2+O2\(\frac{to}{V2O5}\)>2SO3

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy mai văn hiếu mai văn hiếu 1 tháng 10 2019 lúc 20:27

a)4FeS2+11O2-->2Fe2O3+8SO2 b)2SO2+O2--->2SO3

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự Thanh Vân
  • Thanh Vân
30 tháng 12 2020 lúc 20:46

Cân bằng phương trình :FeS2 + O2----> Fe2O3 + SO2

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 3 0 Đặng Hùng Anh
  • Đặng Hùng Anh
18 tháng 2 2022 lúc 22:09

Cân bằng các PTHH sau :FexOy + CO -----> FeO + CO2CxHy + O2 -----> CO2 + H2OFe(OH)2y/x + O2 -----> Fe2O3 + H2OFexOy + H2SO4 -----> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 0 Huỳnh Trà Bảo Ny
  • Huỳnh Trà Bảo Ny
5 tháng 9 2018 lúc 21:13

Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng sau:

1.C3H6 + O2 ---> CO2 +H2O

2.ZnS + O2 ---> ZnO + SO2

3.Fe2O3 + CO ---> Fe + CO2

4.C2H6O + O2 ---> CO2 +H2O

5.FeS2 + O2 ---> Fe2O3 + SO2

6.Fe + H2SO4 ---> Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 0 Hoa Nguyễn
  • Hoa Nguyễn
23 tháng 10 2016 lúc 8:04

lấy 6 mol so2 trộn với 8 mol o2 trong điều kiện thích hợ, thu đc 3 mol so3. Tính hiệu suất phản ứng của so2

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 0 tungnguyen
  • tungnguyen
30 tháng 11 2021 lúc 14:09 help mecân bằng pthh1,    SO2     +    O2    --    SO32,    FeS2     +     O2     --    Fe2O3     +   SO2 3,    NO2    +    H2O     +   O2    --    HNO3 4,    Al(NO3)3    --     Al2O3     +   NO2    +   O25,    AgNO3    --    Ag     +    NO2    +   O2 6,    Fe(OH)2    +   H2O   +    O2   --    Fe(OH)3 7,   Fe(NO3)3    --     NO2    +    Fe2O3    +    O2 8, KclO3   --    KCl     +    O2 9, C4H10      +    O2     --      CO2     +  H2O  10, C6H6       +     O2    --     CO2     +   H2OĐọc tiếp

help me

cân bằng pthh

1,    SO2     +    O2    -->    SO3

2,    FeS2     +     O2     -->    Fe2O3     +   SO2

3,    NO2    +    H2O     +   O2    -->    HNO3

4,    Al(NO3)3    -->     Al2O3     +   NO2    +   O2

5,    AgNO3    -->    Ag     +    NO2    +   O2

6,    Fe(OH)2    +   H2O   +    O2   -->    Fe(OH)3

7,   Fe(NO3)3    -->     NO2    +    Fe2O3    +    O2

8, KclO3   -->    KCl     +    O2

9, C4H10      +    O2     -->      CO2     +  H2O 

10, C6H6       +     O2    -->     CO2     +   H2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 0 Bts Jung Kook
  • Bts Jung Kook
26 tháng 3 2017 lúc 20:42

Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau: 1/ FeS2 + O2 ----> Fe2O3 + SO2 2/ KOH + Al2(SO4)3 ----> K2SO4 + Al(OH)3 3/ FeO + H2 ----> Fe + H2O 4/ FexOy + CO ----> FeO + CO2 5/ Al + Fe3O4 ----> Al2O3 + Fe Và cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?Chất nào là chất khử? Chất nào là chất oxi hóa?Tại sao?

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 0 Ngô Thị Hải Yến
  • Ngô Thị Hải Yến
1 tháng 12 2017 lúc 10:51

Bài 1: (2,5 điểm):Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: 1. Fe2O3 + CO = 2. AgNO3 + Al = Al(NO3)3 + … 3. HCl + CaCO3 = CaCl2 + H2O + … 4. C4H10 + O2 =CO2 + H2O 5. NaOH + Fe2(SO4)3 = Fe(OH)3 + Na2SO4. 6. FeS2 + O2 = Fe2O3 + SO2 7. KOH + Al2(SO4)3 = K2SO4 + Al(OH)3 8. CH4 + O2 + H2O =CO2 + H2 9. Al + Fe3O4 = Al2O3 + Fe 10.FexOy + CO = FeO + CO2

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 1 Bánh Gạo
  • Bánh Gạo
18 tháng 8 2017 lúc 17:40

Hoàn thành các phân thức hóa học sau:

1. Cu(NO3)2 -------> CuO+NO3+O2

2. Cu+H2SO4 đặc -------> CuSO4+SO2+H2O

3. FeS2+O2 --------> SO2+Fe2O3

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 0 Ngọc Anh
  • Ngọc Anh
30 tháng 12 2020 lúc 22:08

FeS2 + O2  --> Fe2O3 + SO2

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 0 Ngoc Thuy
  • Ngoc Thuy
11 tháng 1 2022 lúc 8:47

Fe(OH)2+O2+H2O -> Fe(OH)3 FeCl2+NAOH -> Fe(OH)2+NaCl MnO2+HBr -> Br2+ MnBr2 +H2O FeS2+O2 -> Fe2O3 + SO2 Cu + H2SO4 (đặc) -> CuSO4 +SO2+H2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 0

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Từ khóa » Fes2 Ra So2 Cân Bằng