Cân Bằng Các Phản ứng Oxi Hóa - Khử Sau: A) Cu2S.FeS2 + HNO3
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Lớp 10
- Hóa học lớp 10
- Chương 4. Phản ứng oxy hóa - khử
Chủ đề
- Bài 17: Phản ứng oxi hóa khử
- Bài 18: Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ
- Bài 19: Luyện tập về phản ứng oxi hóa khử
- Bài 20: Bài thực hành 1: Phản ứng oxi hóa khử
- Lý thuyết
- Trắc nghiệm
- Giải bài tập SGK
- Hỏi đáp
- Đóng góp lý thuyết
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- Oh Nguyễn
Cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử sau:
a) Cu2S.FeS2 + HNO3 ---> CuSO4 + Cu(NO3)2 + Fe2(SO4)3 + N2O + H2O
b) Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O
c) KClO3 + HCl ---> Cl2 + KCl + H2O
d) KNO3 + S + C ---> K2S + CO2 + N2
e) Al + HNO3 ---> Al(NO3)3 + NxOy + H2O
f) FexOy + H2SO4 ---> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Lớp 10 Hóa học Chủ đề 8: Cân bằng phương trình oxi hóa-khử bằng p... 2 0
Gửi Hủy
B.Thị Anh Thơ 3 ý cuối:
2KNO3 + 3C + S \(\rightarrow\)K2S + 3CO2 + N2
(5x-2y)Al +(18x-6y) HNO3 \(\rightarrow\) (5x-2y)Al(NO3)3 +3 NxOy + (9x-3y)H2O
2FexOy + (6x-2y)H2SO4\(\rightarrow\)xFe2(SO4)3 + (3x-2y)SO2 +(6x-2y) H2O
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
B.Thị Anh Thơ Đầy đủ 3 ý đầu 2 ý sau mk ghi kết quả bn làm tương tự nhé 
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- Nguyễn Thanh
Cân bằng phán ứnng oxi hoaa khử sau đây bằng phương teifnh thăng bằng ectron. Xác định chất khử chất oxh
Mọi người hướng dẫn theo 4 cách giúp em với ạ
1:
Cu+H2SO4 ->CuSO4+SO2+H2O
2:
Mg + H2SO4 -> MgSO4 + H2S + H2O
3:
Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + S + H20
4 :
Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
5:
Al+HNO3 -> Al(NO3)3+NO+H2O
6: Fe + HNO3 -> Fe(NO3)2 + N2 + H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 8: Cân bằng phương trình oxi hóa-khử bằng p... 3 0
- Trần Thu Hà
Giải giúp với. Trình bày chi tiết ạ
B1: Cân bằng phản ứng hoá học theo phương pháp thăng bằng e và xác định vt các chất khi tham gia phản ứng
a. KOH+Cl2 -> KClO3 +KCl + H2O
b. NH3+ CuO -> N2+ Cu+ H2O
c. FeO+HNO3-> Fe(NO3)3+ NO+ H2O
d. Mg+ HNO3-> Mg( NO3)2 + NH4NO3+ H2O Bài2: Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau
a. Fe-> FeCl3-> NaCl-> AgCl
b. KMnO4-> Cl2-> NaClO-> HClO
c. MnO2-> Cl2-> Br2-> I2-> NaI
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 8: Cân bằng phương trình oxi hóa-khử bằng p... 2 0
- đỗ tuấn đạt
cân bằng các phương trình hoá học sau:
1,Al+H2 SO4-->Al2(SO4)+H2
2,Cuo+HNO3-->Cu(NO3)+H2O
3,Mg(OH)2+HCl-->MgCl2+H2O
4,Fe2O3+H2-->Fe+H2O
5,CuSO4+BaCl2-->BaSO4+CuCl2
6,Fe(OH)2+HCl-->FeCl2+H2O
7,K+O2-->K2O
8,ZuCl2+AgNO3-->Zu(NO3)+AgCl
9,Al+Cl2-->AlCl3
10,K2SO4+Ba(OH)2-->BaSO4+KOH
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 8: Cân bằng phương trình oxi hóa-khử bằng p... 2 0
- Trần Tuấn
Al+HNO3---->H2O+NxOy+Al(NO3)3
FexOy+HNO3---->H2O+Fe(NO3)3+NO2
Chỉ từng bước cân bằng vs
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 8: Cân bằng phương trình oxi hóa-khử bằng p... 1 0
- Tài Minh
Xác định chất oxi hóa, chất khử, quá trình oxi hóa, quá trình khử và cân bằng phản ứng sau:
1. NH3 + Cl2 → N2 + HCl
2. P + H2SO4 → H3PO4 + SO2+ H2O
3. HNO3 + P → H3PO4+ NO2+ H2O
4. H2S + O2 → S + H2O
5. Al + H2SO4 đặc nóng → Al2(SO4)3 + S + H2O
6. Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
7. Al + HNO3 ® Al(NO3)3 + N2 + H2O
8. KMnO4 + PH3 + H2SO4 ® MnSO4 + H3PO4 + K2SO4 + H2O
9. KMnO4 + HCl ® MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O
10. FeO + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 8: Cân bằng phương trình oxi hóa-khử bằng p... 0 0
- Chi Trần
Cân bằng PTHH của các phản ứng oxi hoá- khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron (xác định chất khử, chất oxi hoá, quá trình khử, quá trình oxi hóa).
1) KClO3+HCl --> KCl +Cl2+H2O2)K2Cr2O7 +HCl -->KCl+CrCl3 +Cl2+H2O3) KMnO4 +HCl --> KCl+MnCl2+Cl2+H2O4)Al+HNO3 --> Al(NO3)3+N2O+H2O5)Fe3O4 +HNO3 -->Fe(NO3)3 +NO+H2O6) FeS +O2 --> Fe2O3 +SO2
giúp mình với
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 8: Cân bằng phương trình oxi hóa-khử bằng p... 0 1
- Master CV
FeS2 + Cu2S + HNO3 -> Fe2(SO4)3 + CuSO4 + NO2+ H2O Cân bằng bằng cách thăng bằng e, giúp với !!!
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 8: Cân bằng phương trình oxi hóa-khử bằng p... 1 0
- Nguyễn Minh Đức
Cân bằng phản ứng theo phương pháp thăng bằng e
CuSeF2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O ------> CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 8: Cân bằng phương trình oxi hóa-khử bằng p... 1 0
- Nguyễn Thu Hằng
Cân bằng phản ứng theo phương pháp cân bằng electron
1. Zn + H2SO4 --- ZnSO4 + H2S + H2O
2. FeO + HNO3 ---- Fe(NO3)3 + N2O + H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 8: Cân bằng phương trình oxi hóa-khử bằng p... 2 0
- Khôi Bùi
-
Cân bằng PTHH ( Trình bày đầy đủ )
FeCO3 + FeS2 + HNO3 --> Fe2(SO4)3 + CO2 + NO2 + H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chủ đề 8: Cân bằng phương trình oxi hóa-khử bằng p... 0 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 10 (Cánh Diều)
- Toán lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 10 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 10 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 10 (Global Success)
- Vật lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Vật lý lớp 10 (Cánh diều)
- Hoá học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Hoá học lớp 10 (Cánh diều)
- Sinh học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Sinh học lớp 10 (Cánh diều)
- Lịch sử lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử lớp 10 (Cánh diều)
- Địa lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Địa lý lớp 10 (Cánh diều)
- Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Cánh diều)
- Lập trình Python cơ bản
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 10 (Cánh Diều)
- Toán lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 10 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 10 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 10 (Global Success)
- Vật lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Vật lý lớp 10 (Cánh diều)
- Hoá học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Hoá học lớp 10 (Cánh diều)
- Sinh học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Sinh học lớp 10 (Cánh diều)
- Lịch sử lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử lớp 10 (Cánh diều)
- Địa lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Địa lý lớp 10 (Cánh diều)
- Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Cánh diều)
- Lập trình Python cơ bản
Từ khóa » Cân Bằng Phản ứng Oxi Hóa Khử Cu2s+hno3
-
Cu2S+HNO3—>Cu(NO3)2+H2SO4+NO+H2O Cân Bằng Pứ ôxi Hóa ...
-
Cách Cân Bằng Phản ứng Oxi Hóa Khử Phức Tạp Cu2S + HNO3 Tạo ...
-
Cho Sơ đồ Phản ứng: Cu2S+HNO3→Cu(NO3)2+H2SO4+NO2+H2O
-
Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, Hệ Số Của HNO3 Là? - TopLoigiai
-
Cân Bằng Oxi Hóa Khử Bằng Cách Thăng Bằng Electron: Cu2S.FeS2 ...
-
Cu2S+HNO3->Cu(NO3)2+NO+H2O CÂN BẰNG OXI HÓA KHỬ
-
Cho Phương Trình Hóa Học Sau: Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + ...
-
12HNO3 + Cu2S → Cu(NO3)2 + 6H2O + 10NO2 + CuSO4
-
Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, Hệ Số Của HNO3 Là?
-
Cân Bằng Các Phản ứng Sau Bằng Phương Pháp Thăng Bằng ...
-
Cho Phương Trình Hóa Học Sau: Cu2S.FeS2 + HNO3 → Cu(NO3)2 + ...
-
Các Dạng Bài Tập Cân Bằng Phản ửng Oxi Hóa – Khử - Tài Liệu Text
-
Bài Tập Cân Bằng Phương Trình Oxi Hóa Khử Có Đáp Án
-
Cách Cân Bằng Phương Trình Nội Oxi Hóa Khử Vs Tự Oxh-k Ntn ạ