Cân Bằng Các Phản ứng Oxi Hóa- Khử Sau Bằng Phương Pháp Thăng ...

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tất cả
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay Nguyễn Kiều Anh Nguyễn Kiều Anh 28 tháng 11 2019 lúc 19:36 Cân bằng các phản ứng oxi hóa- khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron( cho biết đâu là chất khử, oxi hóa) 1. FeS+HNO3------Fe(NO3)3+ H2SO4+NO+H2O 2. FeS2+HNO3------Fe(NO3)3+ H2SO4+NO+H2O 3. Zn+ HNO3---------Zn(NO3)2+N2+H2O 4. PbO2+HCl-------PbCl2+Cl2+ H2O 5. FeS2+HNO3-------H2SO4+ Fe(NO3)2+NO↑+ H2O 6. FeI2+ H2SO4 đặc, nóng------ Fe(SO4)3+ I2+ SO2↑+ H2O @buithianhtho Giúp với ạ!Đọc tiếp

Cân bằng các phản ứng oxi hóa- khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron( cho biết đâu là chất khử, oxi hóa)

1. FeS+HNO3------>Fe(NO3)3+ H2SO4+NO+H2O

2. FeS2+HNO3------>Fe(NO3)3+ H2SO4+NO+H2O

3. Zn+ HNO3--------->Zn(NO3)2+N2+H2O

4. PbO2+HCl------->PbCl2+Cl2+ H2O

5. FeS2+HNO3------->H2SO4+ Fe(NO3)2+NO↑+ H2O

6. FeI2+ H2SO4 đặc, nóng------> Fe(SO4)3+ I2+ SO2↑+ H2O

@buithianhtho Giúp với ạ!

Lớp 10 Hóa học Chủ đề 8: Cân bằng phương trình oxi hóa-khử bằng p... Những câu hỏi liên quan Agnes Sea
  • Agnes Sea
2 tháng 12 2021 lúc 20:41

Thiết lập phương trình phản ứng oxi hóa - khử theo phương pháp thăng bằng electron?Chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa trong mỗi phản ứng.

1.Al  + HNO3   → Al(NO3)3 + NH4 NO3 + H2O.

2.Mg + HNO3   → Mg(NO3)2 + NO + H2O.

3.Mg +  H2SO4   → MgSO4 + H2S + H2O.

4.Fe  +  H2SO4   →  Fe2 (SO4)3 + SO2 + H2O.

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chương 4. Phản ứng oxy hóa - khử 1 0 Khách Gửi Hủy Thảo Phương Thảo Phương 3 tháng 12 2021 lúc 8:28

1. Chất khử: Al

Chất oxi hóa: HNO3      

\(Al\rightarrow Al^{3+}+3e|\times8\\ N^{+5}+8e\rightarrow N^{-3}|\times3\)

8Al  + 30HNO3   → 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O.

2. Chất khử: Mg

Chất oxi hóa: HNO3      

\(Mg\rightarrow Mg^{2+}+2e|\times3\\ N^{+5}+3e\rightarrow N^{+2}|\times2\)

3Mg + 8HNO3   → 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O.

3. Chất khử: Mg

Chất oxi hóa: H2SO4

\(Mg\rightarrow Mg^{2+}+2e|\times8\\ S^{+6}+8e\rightarrow S^{-2}|\times2\)

8Mg +  10H2SO4   → 8MgSO4 + 2H2S + 8H2O.

4.Chất khử: Fe

Chất oxi hóa: H2SO4 

\(2Fe\rightarrow Fe^{3+}_2+6e|\times1\\ S^{+6}+2e\rightarrow S^{+4}|\times3\)

2Fe  +  6H2SO4   →  Fe2 (SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy 7 Ronaldo
  • 7 Ronaldo
4 tháng 12 2021 lúc 21:53

Câu 1: Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron. Cho biết chất oxi hóa và chất khử của mỗi phản ứng. a) Fe2O3 + H2 -> Fe + H2Ob) Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + NO + H2O

Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 0 0 Khách Gửi Hủy Thùy Linh
  • Thùy Linh
5 tháng 12 2021 lúc 17:35

Bài 2. Cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron.

1. Cu +HNO3 = Cu(NO3)2 + NO + H2O 

2. Mg + HNO3 = Mg(NO3)2 +NO + H2O

 3. Zn + HNO3 = Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

4. Cu + H2SO4 = CuSO4 + SO2 + H2O

5.Al + H2SO4 = Al(SO4)3 + SO2 + H2O

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 0 0 Khách Gửi Hủy Thảo
  • Thảo
5 tháng 12 2021 lúc 15:33

Bài 2. Cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron.

1. Cu +HNO3 = Cu(NO3)2 + NO + H2O 

2. Mg + HNO3 = Mg(NO3)2 +NO + H2O

 3. Zn + HNO3 = Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

4. Cu + H2SO4 = CuSO4 + SO2 + H2O

5.Al + H2SO4 = Al(SO4)3 + SO2 + H2O

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 0 0 Khách Gửi Hủy Ngan Ngan
  • Ngan Ngan
6 tháng 1 2022 lúc 12:50

7) Cân bằng phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. b) H2S + HNO3 -->S + NO + H2O c) Mg + HNO3 ⟶ Mg(NO3)2 + NO + H2O e) Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O g) Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO + H2O

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chương 1. Nguyên tử 1 0 Khách Gửi Hủy hnamyuh hnamyuh 6 tháng 1 2022 lúc 12:55

b)

$S^{-2} + 2e \to S^0$$N^{+5} \to N^{+2} + 3e$

$3H_2S + 2HNO_3 \to 3S + 2NO + 4H_2O$

c)

$Mg^0 \to Mg^{+2} + 2e$$N^{+5} + 3e \to N^{+2}$$3Mg + 8HNO_3 \to 3Mg(NO_3)_2 + 2NO + 4H_2O$

e)

$Al^0 \to Al^{+3} + 3e$$S^{+6} + 2e \to S^{+4}$$2Al + 6H_2SO_4 \to Al_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O$

g)

$Cu_2S \to 2Cu^{+2} + S^{+6} + 10e$$N^{+5} + 3e \to N^{+2}$

$3Cu_2S + 16HNO_3 \to 3Cu(NO_3)_2 + 3CuSO_4 + 10NO + 8H_2O$

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy nguyễn tuấn kiệt A
  • nguyễn tuấn kiệt A
3 tháng 12 2021 lúc 9:43 DỀ 16Câu 1: Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron. Cho biết chất oxi hóa và chất khử của mỗi phản ứng.1. Cu + HNO3 - Cu(NO3)2 + NO + H2O2. Fe + H2SO4 - Fe2(SO4)3 + SO2 + H2OCâu 2: Cho 6,72 lít khí clo phản ứng vừa đủ với m gam sắt, thu được muối clorua. Tính m.Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 10,16g hỗn hợp (Fe và Mg) trong 500ml dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 5,6 lít khí(đktc). a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp b. Tính nồng độ mol dung dịch...Đọc tiếp

DỀ 16

Câu 1: Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron. Cho biết chất oxi hóa và chất khử của mỗi phản ứng.

1. Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + NO + H2O

2. Fe + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Câu 2: Cho 6,72 lít khí clo phản ứng vừa đủ với m gam sắt, thu được muối clorua. Tính m.

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 10,16g hỗn hợp (Fe và Mg) trong 500ml dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 5,6 lít khí(đktc). a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp b. Tính nồng độ mol dung dịch HCl dã dùng 

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 1 1 Khách Gửi Hủy Nguyễn Hoàng Minh Nguyễn Hoàng Minh 3 tháng 12 2021 lúc 9:50

Câu 2:

\(n_{Cl_2}=\dfrac{6,72}{22,4}=0,3(mol)\\ PTHH:2Fe+3Cl_2\xrightarrow{t^o} 2FeCl_3\\ \Rightarrow n_{Fe}=0,2(mol)\\ \Rightarrow m=m_{Fe}=0,2.56=11,2(g)\)

Câu 3:

Đặt \(\begin{cases} n_{Fe}=x(mol)\\ n_{Mg}=y(mol) \end{cases} \)

\(a,n_{H_2}=\dfrac{5,6}{22,4}=0,25(mol) PTHH:Fe+2HCl\to FeCl_2+H_2\\ Mg+2HCl\to MgCl_2+H_2\\ \Rightarrow \begin{cases} 56x+24y=10,16\\ x+y=0,25 \end{cases} \Rightarrow\begin{cases} x=0,13(mol)\\ y=0,12(mol) \end{cases}\\ \Rightarrow \begin{cases} \%_{Fe}=\dfrac{0,13.56}{10,16}.100\%=71,65\%\\ \%_{Mg}=100\%-71,65\%=28,35\% \end{cases}\\ b,\Sigma n_{HCl}=2n_{Fe}+2n_{Mg}=0,5(mol)\\ \Rightarrow C_{M_{HCl}}=\dfrac{0,5}{0,5}=1M\)

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Minh Nguyễn
  • Minh Nguyễn
8 tháng 3 2023 lúc 20:13

Câu 1: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron, chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa, sự oxi hóa, sự khử:

(1) KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

(2) HNO3 + Cu→ Cu(NO3)2 + NO2 + H2O 80

(3) NH3 + O2 NO + H2O

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chương 4. Phản ứng oxy hóa - khử 1 1 Khách Gửi Hủy Lê Ng Hải Anh Lê Ng Hải Anh 8 tháng 3 2023 lúc 20:49

(1) \(K\overset{+7}{Mn}O_4+H\overset{-1}{Cl}\rightarrow KCl+\overset{+2}{Mn}Cl_2+\overset{0}{Cl_2}+H_2O\)

- Chất khử: HCl

Chất oxh: KMnO4

- Sự oxh: \(2Cl^{-1}\rightarrow Cl_2^0+2e|\times5\)

Sự khử: \(Mn^{+7}+5e\rightarrow Mn^{+2}|\times2\)

\(\rightarrow2KMnO_4+16HCl\rightarrow2KCl+2MnCl_2+5Cl_2+8H_2O\)

(2) \(H\overset{+5}{N}O_3+\overset{0}{Cu}\rightarrow\overset{+2}{Cu}\left(NO_3\right)_2+\overset{+4}{N}O_2+H_2O\)

- Chất khử: Cu

Chất oxh: HNO3

- Sự khử: \(N^{+5}+1e\rightarrow N^{+4}|\times2\)

Sự oxh: \(Cu^0\rightarrow Cu^{+2}+2e|\times1\)

\(\rightarrow4HNO_3+Cu\rightarrow Cu\left(NO_3\right)_2+2NO_2+2H_2O\)

(3) \(\overset{-3}{N}H_3+\overset{0}{O_2}\rightarrow\overset{+2}{N}\overset{-2}{O}+H_2O\)

- Chất khử: NH3

 Chất oxh: O2

- Sự khử: \(O_2^0+4e\rightarrow2O^{-2}|\times5\)

Sự oxh: \(N^{-3}\rightarrow N^{+2}+5e|\times4\)

\(\rightarrow4NH_3+5O_2\rightarrow4NO+6H_2O\)

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Hoàng Nam
  • Nguyễn Hoàng Nam
24 tháng 5 2019 lúc 14:15 Cho phản ứng oxi hóa khử: FeS2 + HNO3 ® Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O Hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chát phản ứng trong phương trình hóa học của phản ứng trên lần lượt là A. 1; 4 B. 1; 6 C. 1; 5 D. 1; 8Đọc tiếp

Cho phản ứng oxi hóa khử: FeS2 + HNO3 ® Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chát phản ứng trong phương trình hóa học của phản ứng trên lần lượt là

A. 1; 4

B. 1; 6

C. 1; 5

D. 1; 8

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy Ngô Quang Sinh Ngô Quang Sinh 24 tháng 5 2019 lúc 14:16

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Kiều Thanh Hằng
  • Kiều Thanh Hằng
9 tháng 8 2016 lúc 10:51 Hoàn thành và cân bằng các phương trình hóa học sau theo phương pháp thăng bằng electron, cho biết chất oxi hóa, chất khử:1, Mg+NHO3 loãng------Mg(NO3)2+N2O bay hơi+H2O 2, Al+HNO3 loãng------Al(NO3)3+N2+H2O3, Mg+HNO3 loãng-------- Mg(NO3)2+NH4NO3+H2O4,Fe3O4+HNO3 loãng--------..........+NO bay hơi +H2O5, FeS+H2SO4 đặc------ ........+SO2 bay hơi + .........6, FeS2+HNO3 đặc ------- .........+NO2 bay hơi +.......Đọc tiếp

Hoàn thành và cân bằng các phương trình hóa học sau theo phương pháp thăng bằng electron, cho biết chất oxi hóa, chất khử:

1, Mg+NHO3 loãng------>Mg(NO3)2+N2O bay hơi+H2O 

2, Al+HNO3 loãng------>Al(NO3)3+N2+H2O

3, Mg+HNO3 loãng--------> Mg(NO3)2+NH4NO3+H2O

4,Fe3O4+HNO3 loãng-------->..........+NO bay hơi +H2O

5, FeS+H2SO4 đặc------> ........+SO2 bay hơi + .........

6, FeS2+HNO3 đặc -------> .........+NO2 bay hơi +.......

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chương 4. Phản ứng oxy hóa - khử 2 0 Khách Gửi Hủy Tử Vương Tử Vương 9 tháng 8 2016 lúc 11:22

1, 4Mg + 10HNO3 loãng------>  4Mg(NO3)2 + N2O + 5H2O 

2, 10Al + 36HNO3 loãng------> 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O

3, 4Mg+ 10HNO3 loãng--------> 4Mg(NO3)2+ NH4NO3 + 3H2O

4, 3Fe3O4+ 28HNO3 loãng--------> .9Fe(NO3)3 +NO  + 14H2O

5, 8FeS + 8 H2SO4 đặc------> 3Fe2(S04)3 + SO2+8H2

6, FeS2 + 18HNO3 đặc -------> Fe(NO3)3+ 15NO2 + 2H2SO4 + 7H2O

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Won Ji Young Won Ji Young 9 tháng 8 2016 lúc 11:06

1, 4Mg+10HNO3 ----->4Mg(NO3)2+N2O+5H20

Quá trình khử:    2NO3 + 10H+ + 8e = N2O + 5H

Quá trình oxy hoá  Mg − 2e = Mg2+

 

Đúng 0 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy nguyễn tuấn kiệt A
  • nguyễn tuấn kiệt A
3 tháng 12 2021 lúc 9:48 ĐỀ 18Câu 1: Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron. Cho biết chất oxi hóa và chất khử của mỗi phản ứng.1. Fe + HNO3 - Fe(NO3)3 + NO2 + H2O2. Mg + HNO3 -Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O.Câu 2: Cho m gam muối natri clorua tác dụng vừa đủ với 25,5 gam bạc nitrat. Tính m.Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 15,75g hỗn hợp Mg và Zn vào dung dịch HCl 10%. Sau phản ứng kết thúc đem cô cạn dung dịch thu được 44,15g muối clorua. Tính a. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗ...Đọc tiếp

ĐỀ 18

Câu 1: Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron. Cho biết chất oxi hóa và chất khử của mỗi phản ứng.

1. Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

2. Mg + HNO3 ->Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O.

Câu 2: Cho m gam muối natri clorua tác dụng vừa đủ với 25,5 gam bạc nitrat. Tính m.

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 15,75g hỗn hợp Mg và Zn vào dung dịch HCl 10%. Sau phản ứng kết thúc đem cô cạn dung dịch thu được 44,15g muối clorua. Tính a. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. b. Khối lượng dung dịch HCl đã phản ứng

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 2 0 Khách Gửi Hủy Nguyễn Hoàng Minh Nguyễn Hoàng Minh 3 tháng 12 2021 lúc 10:05

Câu 2:

\(n_{AgNO_3}=\dfrac{25,5}{170}=0,15(mol)\\ PTHH:NaCl+AgNO_3\to AgCl\downarrow +NaNO_3\\ \Rightarrow m_{NaCl}=0,15.58,5=8,775(g)\)

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Hoàng Minh Nguyễn Hoàng Minh 3 tháng 12 2021 lúc 10:10

Câu 3:

\(a,\)Đặt \(\begin{cases} n_{Mg}=x(mol)\\ n_{Zn}=y(mol) \end{cases} \Rightarrow 24x+65y=15,75(1)\)

\(PTHH:Mg+2HCl\to MgCl_2+H_2\\ Zn+2HCl\to ZnCl_2+H_2\\ \Rightarrow 95x+136y=44,15(2)\\ (1)(2)\Rightarrow \begin{cases} x=0,25(mol)\\ y=0,15(mol) \end{cases} \Rightarrow \begin{cases} \%_{Mg}=\dfrac{0,25.24}{15,75}.100\%=38,1\%\\ \%_{Zn}=100\%=38,1\%=61,9\% \end{cases} \)

\(b,\Sigma n_{HCl}=2n_{Mg}+2n_{Zn}=0,8(mol)\\ \Rightarrow m_{dd_{HCl}}=\dfrac{36,5.0,8}{10\%}=292(g)\)

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 10 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 10 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 10 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 10 (Global Success)
  • Vật lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Vật lý lớp 10 (Cánh diều)
  • Hoá học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Hoá học lớp 10 (Cánh diều)
  • Sinh học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Sinh học lớp 10 (Cánh diều)
  • Lịch sử lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử lớp 10 (Cánh diều)
  • Địa lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Địa lý lớp 10 (Cánh diều)
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Cánh diều)
  • Lập trình Python cơ bản

Từ khóa » Fes2 + Hno3 Thăng Bằng E