Cân Bằng Phản ứng Sau: FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Lớp 10
  • Hóa học lớp 10
  • Chương 3. Liên kết hóa học

Chủ đề

  • Bài 12: Liên kết ion - Tinh thể ion
  • Bài 13: Liên kết cộng hóa trị
  • Bài 14: Tinh thể nguyên tử - Tinh thể phân tử
  • Bài 15: Hóa trị và số oxi hóa
  • Bài 16: Luyện tập liên kết hóa học
Bài 15: Hóa trị và số oxi hóa
  • Lý thuyết
  • Trắc nghiệm
  • Giải bài tập SGK
  • Hỏi đáp
  • Đóng góp lý thuyết
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Ngô Thành Chung
  • Ngô Thành Chung
1 tháng 12 2020 lúc 22:08

Cân bằng phản ứng sau:

FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Lớp 10 Hóa học Bài 15: Hóa trị và số oxi hóa 1 0 Khách Gửi Hủy 𝓓𝓾𝔂 𝓐𝓷𝓱 𝓓𝓾𝔂 𝓐𝓷𝓱 1 tháng 12 2020 lúc 22:17

PTHH: \(2FeO+4H_2SO_4\underrightarrow{t^o}Fe_2\left(SO_4\right)_3+SO_2\uparrow+4H_2O\)

Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa Khách Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự Nguyễn Quốc Thái
  • Nguyễn Quốc Thái
7 tháng 1 2021 lúc 9:41 Hòa tan m gam Fe bằng dd H2SO4 loãng(rất dư), thu được dd X. Để phản ứng hết dd X cần 100 ml dd KMnO4 0.3M tạo thành các sản phẩm Fe2(SO4)3, MnSO4, K2SO4 và nước. Tính tổng số mol H2SO4 cần cho phản ứng(Cho NTK Fe là 56). Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 15: Hóa trị và số oxi hóa 1 0 Nguyễn Văn Quân
  • Nguyễn Văn Quân
25 tháng 7 2018 lúc 11:34

Fe + H2SO4 sản phẩm là FeSO4 + H2O sao không phải là Fe2(SO4)3 + H2O

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 15: Hóa trị và số oxi hóa 1 0 Dieu linh
  • Dieu linh
21 tháng 1 2021 lúc 8:13 Cân bằng các phản ứng oxi hoá bằng cách xác định số oxi hoá Fe3O4 + HCL -> FeCl2 + FeCl3 + H2O Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 15: Hóa trị và số oxi hóa 1 0 Khôi Đăng
  • Khôi Đăng
29 tháng 11 2021 lúc 13:13 Câu 1: Hãy xác định số oxi hóa của N,S,Cl, P, Br, Fe, Mn, Cr, C trong a. NH3, NO, NO2, N2O3, N2O4, N2O5, NxOy, HNO2, HNO3, NaNO3, NH4Cl, NH4NO3. b. H2S, SO2, SO3, H2SO3, H2SO4, Na2SO4, Al2(SO4)3, NaHSO4. c. Cl2, NaCl, NaClO, HClO, HClO2, HClO3, HClO4, NaClO2. d. P2O5, P2O3, H3PO4, KH2PO4, K2HPO4, Ca3(PO4)2. e. HBr, HBrO3, HBrO4, NaBrO. f. FeO, Fe2O3, Fe3O4, FexOy, FeS2, FeS, Fe2(SO4)3, FeSO4. g. MnO2, KMnO4, K2M...Đọc tiếp

Câu 1: Hãy xác định số oxi hóa của N,S,Cl, P, Br, Fe, Mn, Cr, C trong a. NH3, NO, NO2, N2O3, N2O4, N2O5, NxOy, HNO2, HNO3, NaNO3, NH4Cl, NH4NO3. b. H2S, SO2, SO3, H2SO3, H2SO4, Na2SO4, Al2(SO4)3, NaHSO4. c. Cl2, NaCl, NaClO, HClO, HClO2, HClO3, HClO4, NaClO2. d. P2O5, P2O3, H3PO4, KH2PO4, K2HPO4, Ca3(PO4)2. e. HBr, HBrO3, HBrO4, NaBrO. f. FeO, Fe2O3, Fe3O4, FexOy, FeS2, FeS, Fe2(SO4)3, FeSO4. g. MnO2, KMnO4, K2MnO4, MnSO4. h. CrCl3, CrO, Cr2O3, CrO3, K2CrO4, K2Cr2O7. i. CO2, CO, CaCO3, NaHCO3, FeCO3. j. CH4, CH3COOH, CH3CH2OH, HCHO, CH3COOC2H5, CH3OCH3. k. NO3-, NH4+, SO42-, BrO4-, MnO4-, HSO4-, PO43-, HPO42-, HCO3-.

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 15: Hóa trị và số oxi hóa 5 1 thảo nhi
  • thảo nhi
22 tháng 11 2021 lúc 19:40

Bài 3. Hãy xác định số oxi hóa của lưu huỳnh, clo, mangan, crom trong các chất sau a. H2S, S, SO32–, SO42–, SO2, Al2(SO4)3. b. HCl, HClO, NaClO2, KClO3, HClO4. c. Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4, K2MnO4. d. Cr2O3, K2CrO4, CrO3, K2Cr2O7, CrO4–

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 15: Hóa trị và số oxi hóa 1 0 Hồng Nhung
  • Hồng Nhung
27 tháng 12 2019 lúc 21:01

Xác định chất khử, chất oxi hóa, viết quá trình oxi hóa, quá trình khử của phản ứng sau:

Cu+HNO3 -------->Cu(NO3)2 +NO +H2O

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 15: Hóa trị và số oxi hóa 1 0 Allain PiC
  • Allain PiC
19 tháng 12 2021 lúc 7:11

Hòa tan m gam Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch KMnO4 0,1M trong môi trường H2SO4 loãng dư.Tính giá trị của m bit NTK của Fe=56

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 15: Hóa trị và số oxi hóa 1 0 Hiếu Chí
  • Hiếu Chí
27 tháng 12 2020 lúc 19:27 Hòa tan m gam Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch KMnO4 0,3M trong môi trường H2SO4 loãng dư.Tính giá trị của m bit NTK của Fe56 Đọc tiếpHòa tan m gam Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch KMnO4 0,3M trong môi trường H2SO4 loãng dư.Tính giá trị của m bit NTK của Fe=56  Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 15: Hóa trị và số oxi hóa 2 0 ánh tuyết nguyễn
  • ánh tuyết nguyễn
14 tháng 11 2021 lúc 19:45

1. Xác định số oxi hóa của lưu huỳnh, clo, mangan và nitơ trong các chất và ion sau:a) H2S, S, H2SO3, H2SO4, SO2, SO3.      b) HCl, HClO, NaClO2, HClO3, HClO4.

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 15: Hóa trị và số oxi hóa 0 0 44 Nguyễn Trí Vĩ
  • 44 Nguyễn Trí Vĩ
21 tháng 12 2021 lúc 20:12 Xác địnhsố oxi hóacủa các nguyên tố sau:a)Nitơ trongN2, NO, N2O, NO2, NH3, HNO3, NH4Cl, NO3, NH4.b)Lưu huỳnh trong S, SO2, H2S, H2SO4, FeS2, SO24.c)Cacbon trong CO2, H2CO3, CH4, Al4C3, CO.d)Clo trong Cl2, HCl, Cl2, NaClO3, NaClO, HClO, HClO4.e)Mangan trong MnO2, KMnO4, K2MnO4, MnSO4.f)Crom trong K2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr2O3, CrO3, Cr(OH)2, Na2CrO4.g)Sắt trong FeO, Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2(SO4)3, Fe3O4, FexOy, Fe3+ Đọc tiếp

Xác địnhsố oxi hóacủa các nguyên tố sau:

a)Nitơ trongN2, NO, N2O, NO2, NH3, HNO3, NH4Cl, NO3, NH4.

b)Lưu huỳnh trong S, SO2, H2S, H2SO4, FeS2, SO24.

c)Cacbon trong CO2, H2CO3, CH4, Al4C3, CO.

d)Clo trong Cl2, HCl, Cl2, NaClO3, NaClO, HClO, HClO4.

e)Mangan trong MnO2, KMnO4, K2MnO4, MnSO4.

f)Crom trong K2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr2O3, CrO3, Cr(OH)2, Na2CrO4.

g)Sắt trong FeO, Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2(SO4)3, Fe3O4, FexOy, Fe3+

 

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 15: Hóa trị và số oxi hóa 1 1

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 10 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 10 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 10 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 10 (Global Success)
  • Vật lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Vật lý lớp 10 (Cánh diều)
  • Hoá học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Hoá học lớp 10 (Cánh diều)
  • Sinh học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Sinh học lớp 10 (Cánh diều)
  • Lịch sử lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử lớp 10 (Cánh diều)
  • Địa lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Địa lý lớp 10 (Cánh diều)
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Cánh diều)
  • Lập trình Python cơ bản

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 10 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 10 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 10 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 10 (Global Success)
  • Vật lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Vật lý lớp 10 (Cánh diều)
  • Hoá học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Hoá học lớp 10 (Cánh diều)
  • Sinh học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Sinh học lớp 10 (Cánh diều)
  • Lịch sử lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử lớp 10 (Cánh diều)
  • Địa lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Địa lý lớp 10 (Cánh diều)
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Cánh diều)
  • Lập trình Python cơ bản

Từ khóa » Cân Bằng Phản ứng Oxi Hóa Khử Fexoy + H2so4