Cân Bằng Phương Trình:Fe(NO3)3 NaOH ---> Fe(OH)3 NaNO3 - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
Phương Nhi 24 tháng 12 2020 lúc 12:48 cân bằng phương trình:
Fe(NO3)3 + NaOH ---> Fe(OH)3 + NaNO3
Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học Những câu hỏi liên quan
- Nhật Khánh
Lập phương trình hóa học
1. Na + O2 --- > Na2O
2. Al + S --- > Al2S3
3. Fe(OH)3 + HCl --- > FeCl3 + H2O
4. Fe2O3 + H2SO4 --- > Fe2(SO4)3 + H2O
5 . NaOH + Cu(NO3)2 --- > NaNO3 + Cu(OH)2
6 . P + O2 --- > P2O5
giúp mình với
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 3 0
Gửi Hủy
︵✰Ah 1. 4Na + O2 --- > 2Na2O
2. 2 Al + 3S --- > Al2S3
3. 2Fe(OH)3 + 6HCl --- > 2FeCl3 + 6H2O
4. Fe2O3 + 3H2SO4 --- > Fe2(SO4)3 + 3H2O
5 . 2NaOH + Cu(NO3)2 --- > 2NaNO3 + Cu(OH)2
6 . 4P + 5O2 --- > 2P2O5
Đúng 1 Bình luận (2)
Gửi Hủy
Andy Phạm 1. 4Na + O2 --- > 2Na2O
2. 2Al + 3S --- > Al2S3
3. Fe(OH)3 + 3HCl --- > FeCl3 + 3H2O
4. Fe2O3 + 3H2SO4 --- > Fe2(SO4)3 + 3H2O
5 . 2NaOH + Cu(NO3)2 --- > 2NaNO3 + Cu(OH)2
6 . 4P + 5O2 --- > 2P2O5
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Kudo Shinichi \(1,4Na+O_2\underrightarrow{t^o}2Na_2O\\ 2,2Al+3S\rightarrow Al_2S_3\\ 3,Fe\left(OH\right)_3+3HCl\rightarrow FeCl_3+3H_2O\)
\(4,Fe_2O_3+3H_2SO_4\rightarrow Fe_2\left(SO_4\right)_3+3H_2O\)
\(5,2NaOH+Cu\left(NO_3\right)_2\rightarrow2NaNO_3+Cu\left(OH\right)_2\)
\(6,4P+5O_2\underrightarrow{t^o}2P_2O_5\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Thùy Dương
Viết phương trình phản ứng hóa học sau: A.Na2O-¹->Fe2O3-²->FeCl3-³->NaCl-⁴->NaNO3 B.Fe(OH)3-¹->Fe2O3-²->FeCl3-³->Fe(NO3)3-⁴->Fe(OH)3-⁵->Fe2(SO4)3
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ 0 0
Gửi Hủy
- thuy nam Ngo
Bài 1: Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
(1) Fe + O2 → Fe3O4 (10) Na2SO4 + Ba(NO3)2→ NaNO3 + BaSO4
(2) Na + O2→ Na2O (11) AlCl3 + Ba(OH)2→ Al(OH)3 + BaCl2
(3) SO2 + O2 → SO3 (12) Al + Cu(NO3)2→ Al(NO3)3 + Cu
(4) Al2O3 → Al + O2 (13) Fe2(SO4)3 + KOH→ Fe(OH)3 + K2SO4
(5) Cu + O2→ CuO (14) Al(OH)3 + HCl→ FCl3 + H2O
(6) KClO3 → KCl + O2 (15) C2H4 + O2 → CO2 + H2O
(7) KMnO4→ K2MnO4 + MnO2 + O2 (16) FexOy + H2→ Fe + H2O
(8) FeS2 + O2→ Fe2O3 + SO2 (17) FexOy + CO→ Fe+ CO2
(9) Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O (18) Al + FexOy → Fe + Al2O3
(19) FexOy + C→ Fe + CO2 (20) CnH2n + O2→ CO2 + H2O
(21) C3H8 + O2→ CO2+ H2O (22) C2H6O+ O2→ CO2+ H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 0 0
Gửi Hủy
- nguyễn trần ngọc nhi
lập PTHH theo các sơ đồ sau:NH4NO3+NaOH-->NaNO3+NH3+H2O(NH4)2CO3+NaOH-->Na2CO3+NH3+H2O(NH4)2SO4+KOH-->K2SO4+NH3+H2O(NH4)2SO4+Ba(OH)2-->BaSO4+NH3+H2ONH4NO3+Ba(OH)2-->BaNO3+NH3+H2OFe2(SO4)3+Ba(NO3)2-->BASO4+FE(NO3)3Al2(SO4)3+Ba(OH)2-->Al(OH)3+BaSO4Fe(NO3)2+NAOH-->Fe(OH)2+NaNO3Al2O3+HNO3-->Al(NO3)3+H2OFe2O3+HNO3-->FE(NO3)3+H2OFe3O4+HCl-->FeCl2+FeCl3+H2OCO2+Ba(OH)2-->Ba(HCO3)2CO2+Ca(OH)2-->Ca(HCO3)2CO2+NaOH-->NaHCO3NaHCO3+H2SO4-->Na2SO4+CO2+H2OBa(HCO3)2+HCl-->NaCl+CO2+H2OBa(HCO3)2+H2SO4-->BaSO4+CO2+H2OBaCO3+HCl-->baCl2+CO2+H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 0
Gửi Hủy
haphuong01 6 tháng 8 2016 lúc 13:58 
Gửi Hủy
- Van Anh Cao
Lập PTHH theo các sơ đồ sau :
1) CuCl2 + NaOH - -> Cu(OH)2 + NaCl
2) Fe (NO3)3 + NaOH - -> Fe(OH)3 + NaNO3
3) P2O5 + H2O - -> H3PO4
4) Al + H2SO4 - -> Al2(SO4)3 + H2
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 0
Gửi Hủy
Như Khương Nguyễn 14 tháng 7 2017 lúc 19:40 1) CuCl2 + 2NaOH - -> Cu(OH)2 + 2NaCl
2) Fe (NO3)3 + 3NaOH - -> Fe(OH)3 + 3NaNO3
3) P2O5 + 3H2O - -> 2H3PO4
4) 2Al + 3H2SO4 - -> Al2(SO4)3 + 3H2
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Sơn Trần Hợp 14 tháng 7 2017 lúc 21:37 1) CuCl2 + 2NaOH - -> Cu(OH)2 + 2NaCl
2) Fe(NO3)3 + 3NaOH - -> Fe(OH)3 + 3NaNO3
3) P2O5 + 3H2O - -> 2H3PO4
4) 2Al + 3H2SO4 - -> Al2(SO4)3 + 3H2
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Trung
Viết các PTHH thực hiện dãy chuyển hóa sau:a) Fe -> FeSO4 -> Fe(OH)2 -> FeCl2 -> Fe(NO3)2 -> Fe(OH)2 -> FeO -> Fe -> FeCl2b) Na -> Na2O -> NaOH -> NaCl -> NaOH -> Na2SO4 -> NaCl -> NaNO3
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 2
Gửi Hủy
Buddy 
Gửi Hủy
- Trung
Viết các PTHH thực hiện dãy chuyển hóa sau:a) Fe -> FeSO4 -> Fe(OH)2 -> FeCl2 -> Fe(NO3)2 -> Fe(OH)2 -> FeO -> Fe -> FeCl2b) Na -> Na2O -> NaOH -> NaCl -> NaOH -> Na2SO4 -> NaCl -> NaNO3
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 3 1
Gửi Hủy
𝓓𝓾𝔂 𝓐𝓷𝓱 a)
\(Fe+H_2SO_4\rightarrow FeSO_4+H_2\uparrow\)
\(FeSO_4+2KOH\rightarrow K_2SO_4+Fe\left(OH\right)_2\)
\(Fe\left(OH\right)_2+2HCl\rightarrow FeCl_2+2H_2O\)
\(FeCl_2+2AgNO_3\rightarrow Fe\left(NO_3\right)_2+2AgCl\)
\(Fe\left(NO_3\right)_2+2KOH\rightarrow2KNO_3+Fe\left(OH\right)_2\)
\(Fe\left(OH\right)_2\xrightarrow[chân.không]{t^o}FeO+H_2O\)
\(FeO+CO\xrightarrow[]{t^o}Fe+CO_2\)
\(Fe+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2\)
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
𝓓𝓾𝔂 𝓐𝓷𝓱 b)
\(4Na+O_2\rightarrow2Na_2O\)
\(Na_2O+H_2O\rightarrow2NaOH\)
\(NaOH+HCl\rightarrow NaCl+H_2O\)
\(2NaCl+2H_2O\xrightarrow[có.màng.ngăn]{điện.phân}2NaOH+Cl_2+H_2O\)
\(2NaOH+SO_3\rightarrow Na_2SO_4+H_2O\)
\(Na_2SO_4+BaCl_2\rightarrow2NaCl+BaSO_4\)
\(NaCl+AgNO_3\rightarrow NaNO_3+AgCl\)
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Buddy 
Gửi Hủy
- Aaaaa
PTHH BÀI1: VIẾT PTHH THỰC HIỆN CÁC CHUYỂN ĐỔI SAU : a. CaCO3 ->CaO -> Ca(OH)2 ->CaCO3 -> CaCl2 -> Ca(NO3)2 ->CaCO3 b. Na ->NaOH ->NaCl ->NaOH ->Na2CO3 ->Na2SO4 -> NaCl -> NaNO3 c. Fe FeCl2 Fe(NO3)2 Fe(OH)2 FeSO4 Fe Cu
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Đề kiểm tra 1 tiết chương I: Các loại hợp chất vô... 0 1
Gửi Hủy
- thanh hà phan nguyễn
Câu 8: Viết phương trình hoá học cho mỗi chuyển đổi sau: a) S SO2 SO3 H2SO4 Na2SO4 BaSO4 b) SO2 Na2SO3 SO2 SO3 H2SO4 BaSO4 c) NaOH NaCl NaOH Na2SO4 NaNO3. d) FeO FeCl2 Fe(NO3)2 Fe(OH)2 FeO
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 3. Tính chất hóa học của axit 4 1
Gửi Hủy
hnamyuh a)
$S + O_2 \xrightarrow{t^o} SO_2$$2SO_2 + O_2 \xrightarrow{t^o,V_2O_5} 2SO_3$$SO_3 + H_2O \to H_2SO_4$$2NaOH + H_2SO_4 \to Na_2SO_4 + 2H_2O$$Na_2SO_4 + BaCl_2 \to BaSO_4 + 2NaCl$b)
$SO_2 + 2NaOH \to Na_2SO_3 + H_2O$$Na_2SO_3 + H_2SO_4 \to Na_2SO_4 + SO_2 + H_2O$$2SO_2 + O_2 \xrightarrow{t^o,xt} 2SO_3$$SO_3 + H_2O \to H_2SO_4$$BaCl_2 + H_2SO_4 \to BaSO_4 + 2HCl$
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
hnamyuh c)
$NaOH + HCl \to NaCl + H_2O$$2NaCl + 2H_2O \xrightarrow{dpdd,cmn} 2NaOH + H_2 + Cl_2$$2NaOH + H_2SO_4 \to Na_2SO_4 + 2H_2O$$Ba(NO_3)_2 + Na_2SO_4 \to BaSO_4 + 2NaNO_3$
d)
$FeO + 2HCl \to FeCl_2 + H_2O$$FeCl_2 + 2AgNO_3 \to 2AgCl + Fe(NO_3)_2$$Fe(NO_3)_2 + 2KOH \to Fe(OH)_2 + 2KNO_3$$Fe(OH)_2 \xrightarrow{t^o} FeO + H_2O$
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Trần Thành Đạt a) S + O2 -to-> SO2
SO2 + 1/2 O2 -to,xt-> SO3
SO3 + H2O -> H2SO4
H2SO4 + 2 NaOH -> Na2SO4 + 2 H2O
Na2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 + 2 NaCl
b) SO2 + 2 NaOH -> Na2SO3 + H2O
Na2SO3 + H2SO4 -> Na2SO4 + SO2 + H2O
SO2 + 1/2 O2 -to,xt-> SO3
SO3+ H2O -> H2SO4
H2SO4 + Ba(OH)2 -> BaSO4 + 2 H2O
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 8 (Cánh Diều)
- Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Từ khóa » Fe No3 Tất Cả 3 + Naoh
-
Tất Cả Phương Trình điều Chế Từ NaOH, Fe(NO3)3 Ra NaNO3, Fe(OH)3
-
Fe(NO3)3 + NaOH = Fe(OH)3 + NaNO3 - Trình Cân Bằng Phản ứng ...
-
NaOH + Fe(NO3)3 - Cân Bằng Phương Trình Hóa Học - CungHocVui
-
Phương Trình Hóa Học: Fe(NO3)3 + 3NaOH → 3NaNO3 + Fe(OH)3
-
Fe(NO3)3 + 3 NaOH → Fe(OH)3 + 3 NaNO3 - Balanced Equation
-
Viết Phương Trình Fe(No3)3 --> (1) Fe(OH)3 --> --> (2) --> Fe2O3
-
Cho Dung Dịch Fe(NO3)3 Tác Dụng Với Dung Dịch NaOH Tạo Thành ...
-
Thêm Dung Dịch NaOH Dư Vào Dung Dịch Chứa 0,3 Mol Fe ...
-
Phương Trình Ion Rút Gọn Fe(NO3)3 + NaOH - Tiny Quà Tặng
-
Thêm Dung Dịch NaOH Dư Vào Dung Dịch Chứa 0,3 Mol Fe ...
-
Cho Dung Dịch Fe(NO3)3 Tác Dụng Với Dung ...
-
Viết Pt Phân Tử , Pt Ion đầy đủ , Pt Ion Rút Gọn Cho Các Phản ứng Sau
-
NaOH + Fe(NO3)3 = NaNO3 + Fe(OH)3 - Chemical Equation Balancer
-
NEW Question #4D141 - Naoh + Fe(No3)3 = Nano3 + Fe(Oh)3