CẦN BỔ SUNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CẦN BỔ SUNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scần bổ sungneed to addcần thêmcần phải thêmcần bổ sungnên thêmmuốn thêmnhu cầu thêmcần addcần phải bổ sung thêmsẽ phải thêmcần phải cộngneed to supplementcần bổ sungneed to replenishcần bổ sungnhu cầu bổ sungneed additionalcần thêmcần bổ sungneed supplementationcần bổ sungneed extracần thêmcần bổ sungcần nhiềurequire supplementsshould supplementnên bổ sungshould be addedneed to complementcần bổ sung

Ví dụ về việc sử dụng Cần bổ sung trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hay, nhưng cần bổ sung.Good, but needs tweeking.Bạn cần bổ sung chất lỏng mà cơ thể đã mất.You must replenish the fluids the body has lost.Không bao giờ cần bổ sung nước;Never needs addition of water;Trẻ em cần bổ sung 400 IU mỗi ngày.Children should supplement with 400 IU per day.Vì vậy, chúng có thể cần bổ sung thêm.Thus, you may need to take supplements. Mọi người cũng dịch cầnđượcbổsungcầnphảiđượcbổsungkhôngcầnphảibổsungcầnđiềutrịbổsungLoại 0- Cần bổ sung đánh giá hình ảnh.Category 0- Need additional imaging evaluation.Vậy tại sao lại cần bổ sung L- Arginine?Then why is there a supplement for L-arginine?Cần bổ sung sắt mới giải quyết được vấn đề.Iron supplements are needed to correct the problem.Trong ứng dụng này, bạn cần bổ sung namespace.To resolve the error, you must add a namespace.Tóc nhuộm cần bổ sung dinh dưỡng và hydrat hóa.Dyed hair needs additional nutrition and hydration.Còn đối với trẻ em cần bổ sung 400 IU mỗi ngày.Children should supplement with 400 IU per day.Trẻ em cần bổ sung sắt trong thời kỳ tăng trưởng.Children need extra iron during times of rapid growth.Hỏi bác sĩ nếu bạn cần bổ sung vitamin.Ask your doctor whether you need to take extra vitamins.Đối với các công trình xây dựng dở dang cần bổ sung.For the construction in progress, it's needed to add.Tại sao chúng ta cần bổ sung collagen gà vào cơ thể?Why we need to supplement chicken collagen into our body?Các văn bản vànền các màu sắc bạn sử dụng cần bổ sung cho nhau.The text and colors used must complement each other.Phụ nữ trong độ tuổi này cần bổ sung một số thực phẩm như.Women in this age group need supplemental foods such as.Bạn có thể tư vấn bác sĩ của bạn biết nếu bạn cần bổ sung thêm.Your doctor can tell you if you need to take supplements.Khi cơn đau dai dẳng hoặc tăng, cần bổ sung một opioid yếu.When pain persists or increases, an opioid should be added.Bạn có thể tư vấn bác sĩ của bạn biết nếu bạn cần bổ sung thêm.Your doctor can tell you if you need to take a supplement.Sắt là dưỡng chất cần bổ sung trước khi mang thai.Iron is a nutrient that needs to be replenished before pregnancy.Đó là một phần tư năng lượng mà bạn cần bổ sung mỗi ngày.That's a quarter of the energy you need to replenish every day.Do đó, bạn cần bổ sung vitamin này bằng các nguồn phong phú sau.Therefore, you need to supplement this vitamin with the following rich sources.Lợn Guinea khôngthể sản xuất vitamin C nên chúng cần bổ sung.Guinea pigs cannot produce vitamin C so they need supplementation.Cá ngừ là thực phẩm hoàn hảo cho những người cần bổ sung nhiều protein vào khẩu phần ăn, nhưng vẫn giữ được lượng calo nạp vào thấp.Tuna is the perfect food for those who need to add more protein to their diet, but still keep their calorie intake low.Lợn Guinea khôngthể sản xuất vitamin C nên chúng cần bổ sung.Guinea pigs are unable to process Vitamin C and require supplementing.Ngoài việc sử dụng mặt nạ ra, thì các bạn cần bổ sung tinh chất làm đẹp Collagen dạng nước ngay để chống nhăn từ bên trong cho cơ thể.In addition to the use of masks, you need to add beauty essence Water Collagen rightto wrinkle from the inside for the body.Đây là những dấuhiệu cho thấy cơ thể cần bổ sung dự trữ năng lượng.These are signs that the body needs to replenish energy reserves.Chúng ta cần bổ sung các loại vitamin và khoáng chất dạng viên khi cơ thể chúng ta thiếu chất, khẩu phần ăn không cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cần thiết.We need to add vitamins and minerals in tablet form when our body lacks substance, diets do not provide enough essential nutrients.Nhưng ngoài việc nghiên cứu các tài sản hiện có của bạn, bạn cần bổ sung kinh nghiệm của mình với kiến thức và kinh nghiệm mới liên tục.But in addition to researching your existing assets, you need to replenish your experience with constant new knowledge and experiences.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 218, Thời gian: 0.0438

Xem thêm

cần được bổ sungneeds to be replenishedneed to be supplementedshould be supplementedshould be addedcần phải được bổ sungneed to be replenishedneed to be supplementedneed to be addedneeds to be addedkhông cần phải bổ sungdon't need to supplementcần điều trị bổ sungneed additional treatment

Từng chữ dịch

cầndanh từneedcầnđộng từshouldrequiremustcầntính từnecessarybổdanh từtonicsupplementscomplementbổtính từadditionalbổđộng từaddedsungdanh từfigsupplementsadditionssungtrạng từtheretosungđộng từadded S

Từ đồng nghĩa của Cần bổ sung

cần thêm cần phải thêm cần bình tĩnh lạicần bốn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cần bổ sung English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bổ Sung Trong Tiếng Anh Là Gì