Cấn Cái - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kən˧˥ kaːj˧˥ | kə̰ŋ˩˧ ka̰ːj˩˧ | kəŋ˧˥ kaːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kən˩˩ kaːj˩˩ | kə̰n˩˧ ka̰ːj˩˧ | ||
Động từ
cấn cái
- (địa phương) vướng mắc. Còn một số điều cấn cái. Cấn cái chuyện chồng con.
Đồng nghĩa
- cấn cá, lấn cấn
Tham khảo
“Cấn cái”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cấn_cái&oldid=2067012” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Từ phương ngữ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Cấn Cái
-
Nghĩa Của Từ Cấn Cái - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "cấn Cái" - Là Gì?
-
Cấn Cái Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Cấn Cái Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cần Sa Có Phải Là Ma Túy Không? | Vinmec
-
Niềng Răng Mắc Cài Mặt Trong Và Những điều Cần Biết | Vinmec
-
Cấn Cái - Tin Tức Cập Nhật Mới Nhất Tại | Kết Quả Trang 5
-
Cần Thơ: Trao Quyết định Bổ Nhiệm Phó Chánh án TAND Quận Cái ...