Can Chi - Từ điển Wiki

Từ điển Wiki 🕸️ Khám PháĐồ thị tri thức tương tác ❓ Hỏi – ĐápGiải đáp thắc mắc hàng ngày

1,115

Bài viết

39

Chuyên mục

Trang chủThiên văn họcCan Chi Can Chi 2 phút đọc 10/01/2017 Thiên văn học Nghe bài viết 00:00 00:00 👩 Nữ👨 Nam 🐢 Chậm▶ Bình thường🐇 Nhanh Tóm tắt AI AI

Nhấn để tạo tóm tắt AI cho bài viết này.

✨ Tạo tóm tắt

Can Chi là phép đếm số thứ tự cổ xưa của các nước Á Đông. Can Chi co’ ý nghĩa tương tự như α, β, γ … hoặc I, II, III… của Cổ Hy Lạp hoặc Cổ La Mã.

Có 10 Can và 12 Chi sắp xếp theo thứ tự như sau :

10 Can : Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý. 12 Chi : Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi. Để mở rộng trường đếm, người ta dùng phép ghép Can Chi. Lấy Can số chẵn ghép với Chi số chẵn, lấy Can số lẻ ghép với Chi số lẻ, cứ thế tiếp tục ta sẽ thu được 60 tên xếp theo thứ tự như bảng ở dưới. Như vậy, dùng Can Chi để đếm hoặc đánh số thứ tự thì cứ sau 60 số Can Chi lại lặp lại như cũ. Người ta gọi đó là vòng Giáp Tý. Người xưa đã dùng Can Chi để ghi giờ, ngày, tháng, năm. Số 60 là kết quả của phép ghép Can Chi do con người đặt ra chứ không phải là một chu kỳ của thiên nhiên, Trời Đất.

can-chi

Facebook Sao chép

Bài viết liên quan

Chu kỳ Meton Chu kỳ Meton Samsung Galaxy S26 Ultra Samsung Galaxy S26 Ultra Douyin Douyin Kiến trúc Phục Hưng Kiến trúc Phục Hưng Kiến trúc Hậu hiện đại Kiến trúc Hậu hiện đại Kiến trúc cổ điển Kiến trúc cổ điển Trung Quốc Trung Quốc Ultherapy Ultherapy Danh mục: Khoa học tự nhiên và Thiên văn học. Thẻ: Đơn vị thời gian, Lịch, và Lịch Trung Quốc. Bài viết này được sửa đổi lần cuối vào lúc 11:47 Sáng ngày 04/01/2017

Đồ thị tri thức Xem toàn bộ →

Từ khóa » Hệ đếm Can Chi