Căn Cứ - Wiktionary
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]Sino-Vietnamese word from 根據.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [kan˧˧ kɨ˧˦]
- (Huế) IPA(key): [kaŋ˧˧ kɨ˨˩˦]
- (Saigon) IPA(key): [kaŋ˧˧ kɨ˦˥]
Noun
[edit]căn cứ
- basis, grounds Lời phê bình không có căn cứ.The criticism is groundless.
- (military) a base (permanent structure for housing military) Synonyms: căn cứ địa, cứ địa, cứ điểm
Verb
[edit]căn cứ
- to base on Synonym: dựa
- Sino-Vietnamese words
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese nouns
- Vietnamese terms with usage examples
- vi:Military
- Vietnamese verbs
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Căn Cứ
-
Căn Cứ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Căn Cứ Quân Sự – Wikipedia Tiếng Việt
-
Căn Cứ Dulce – Wikipedia Tiếng Việt
-
Benchbook Online >> 6.1.1. Căn Cứ Vào Quy định Của BLHS.
-
Căn Cứ Di Chuyển Trên Không- Sân Bay S4 - My Kingdom
-
Tòa đủ Căn Cứ Ra Quyết định Mở Thủ Tục Phá Sản Công Ty Tân Tạo
-
Sét đánh Tử Vong Lính Mỹ Trong Căn Cứ - VnExpress
-
Xác định Căn Cứ Tạm đình Chỉ Giải Quyết Vụ án Nếu Lý Do Tạm Ngừng ...
-
Di Tích Lịch Sử Căn Cứ Trung ương Cục Miền Nam
-
Di Tích Lịch Sử Căn Cứ Hỏa Tiến - Chi Tiết - Hậu Giang Portal
-
Căn Cứ Hải Quân Trung Quốc Tại Cam Bốt: Mối đe Dọa "sát Sườn" đối ...
-
Căn Cứ Tỉnh ủy Tại Xẻo Đước - UBND Tỉnh Cà Mau
-
Khu Căn Cứ Tỉnh ủy Tại Xẻo Đước - UBND Tỉnh Cà Mau