CÂN ĐIỆN TỬ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CÂN ĐIỆN TỬ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scân điện tửelectronic scalequy mô điện tửcân điện tửelectronic scalesquy mô điện tửcân điện tửelectronic weighingelectronic weightingcân điện tửelectronic balancecân bằng điện tửelectronical weighing

Ví dụ về việc sử dụng Cân điện tử trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cân điện tử gia đình.Home Electronic Scale.Các dòng cân điện tử.Electronic scale Lines.Cân điện tử thế giới.Electronic Scales world.Sửa cân điện tử.Electronic scale repair service.Cân điện tử thủy sản.Electronic weighing scales.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từhoàng tử trẻ sư tử trắng hoàng tử đen Sử dụng với động từán tử hình tỷ lệ tử vong nguy cơ tử vong quả bom nguyên tửsố ca tử vong tỉ lệ tử vong tỷ lệ tự tửnguyên nhân tử vong bị tử hình nguy cơ tự tửHơnSử dụng với danh từđiện tửtiền điện tửhoàng tửnguyên tửphân tửsư tửlượng tửphần tửcổ tử cung bom nguyên tửHơnSản phẩm» Cân điện tử.Product» Electronic scale.Cân điện tử Hoa Sen Vàng.Electronic scale Golden Lotus.Chỉ số cân điện tử.Electronic Weighing Indicator.Máy định lượng bằng cân điện tử.Quantitative machine with electronic scales.Máy phân loại cân điện tử trứng.Egg electronic weighing grading machine.Cân điện tử từ 100kg đến 100 tấn.Electronic scales from 100 kg up to 100 tons.Thiết bị& phầnmềm quản lý hệ thống cân điện tử.Equipment& software control electronic balance system.Cân điện tử- Cân công nghiệp.Electronic balance- Industrial balance..Tanita là một thươnghiệu hàng đầu thế giới trong cân điện tử chính xác.Tanita is the world leader in precision electronic scales.Cân điện tử nhỏ, màn hình led cân kỹ thuật số.Small electronic weighing balance, led display digital balance scale.Các thiết bị như máy in, máy quét, cân điện tử, nồi cơm điện, v. v.Equipment such as printers, scanners, electronic scales, rice cookers, etc.Các loại cân điện tử lớn hơn được dùng trong những nhà máy xí nghiệp và công nghiệp.All kinds of electronic scales larger than those used in factories and industries.Đó là tốc độ cao vàhoạt động dễ dàng với cân điện tử và cài đặt kỹ thuật số và hiển thị.It is high speed and easy operation with electronic weighing and digital setting and displaying.Cân điện tử, không giống như cơ khí, yêu cầu điện liên tục( thường là từ pin).Electronic scales, unlike mechanical, require constant power(usually from batteries).Truyền không dây và cân điện tử, truyền thời gian thực trọng lượng của kim loại lỏng.Wireless transmission and electronic scales, real-time transmission of the weight of liquid metal.Sản phẩm của chúng tôi là các thiết bị điệntử với bộ nhớ tài chính, cân điện tử, két sắt,….Our products are electronic devices with fiscal memory, electronic scales, cash drawer.Cân điện tử các loại thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm, trong các cửa hàng, siêu thị, trung tâm mua sắm….Electronic balance the kind commonly used in laboratories, in the shops, supermarkets, shopping centers….Thông qua công nghệ điều khiển mới nhất như hệ thống cân điện tử, điều khiển máy tính và hiển thị kỹ thuật số.Adopts latest controlling technology as electronic weighting system, computer controlling and digital display.Chùm tia kép, Thích hợp cho các cân xe tải điện tử,thang đo đường sắt và các thiết bị cân điện tử khác.Dual shear beam, Suitable for electronic truck scales,railway scales and other electronic weighing devices.Vật liệu được vân chuyển lên vàcân đong bằng hệ thống cân điện tử đảm bảo chính xác, sai số nhỏ.Materials are transported to and weighed by electronic weighing systems to ensure accuracy, small error.Lắp đặt dễ dàng và phù hợp với quy mô sàn nhà, thiết bị kiểm tra ô tô,cân phễu và các thiết bị cân điện tử khác.Easy installation and it is suitable for floor scale, automobile test facilities,hopper scale and other electronic weighing devices.Thang cân điện tử này toàn bộ đơn vị bao gồm thang máy xô, cân, băng chuyền, máy may hoặc máy niêm phong nhiệt.This electronical Weighing Scale whole unit including the Bucket Elevator, weigher, Belt Conveyor, sewing machine or heat sealing machine.Vật liệu điền hệ thống: thiết lập điền trọnglượng trong màn hình cảm ứng và cân điện tử điền để nhận ra điền chính xác và tự động;Material filling system:set filling weight in touch screen and electronic weighing filling to realize filling accurately and automatically;Chức năng cân điện tử tiêu chuẩn Nó có chức năng định giá điện tử phổ quát như zeroing, lột và tích lũy, và hỗ trợ bảo vệ quá tải.Standard Electronic Scale Function It has universal electronic pricing function such as zeroing, peeling and accumulating, and supports overload protection.Nhà máy sản xuất bê tông minidi động thông qua công nghệ điều khiển mới nhất như hệ thống cân điện tử, điều khiển máy tính và hiển thị kỹ thuật số.Mobile mini concrete batchplant adopts such latest controlling technology as electronic weighting system, computer controlling and digital display.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 63, Thời gian: 0.0264

Từng chữ dịch

cândanh từweightbalancescalepoundlossđiệntính từelectricelectronicđiệndanh từpowerelectricityphonetửdanh từdeathprinceelectronicstửtính từelectronictửđộng từkilled S

Từ đồng nghĩa của Cân điện tử

quy mô điện tử cần đi vệ sinhcần điều chỉnh lại

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cân điện tử English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Cân điện Tử Tiếng Anh Là Gì