CẬN KỀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CẬN KỀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từĐộng từcận kề
near
ở gầnởclose
gầnđóngchặt chẽthân thiếtthân cậnnhắmhơnkhép lạilạiimminent
sắp xảy rasắp tớigần kềsắp diễn rasắp xảy đếnsẽ xảy rasắp cận kềtới gầnadjacent
liền kềlân cậntiếp giápbên cạnhcạnhgầnkế bêncận kềnằm cạnhkế cậnnearby
gần đólân cậnnearing
ở gầnởcloser
gầnđóngchặt chẽthân thiếtthân cậnnhắmhơnkhép lạilạineighboring
hàng xómláng giềngnước láng giềnglân cậnngườineighbour
{-}
Phong cách/chủ đề:
I‘s disbandment is nearing.Khi tôi cận kề cái chết.
When I'm closing in on death.Trái tim chúng mình cận kề.
Our Hearts are close.Sự kết thúc của thế giới đã cận kề!
The end of the world is nigh!Lúc chị cận kề cái chết là khi nào?
When were you closest to death?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkề bên Sử dụng với trạng từliền kềCái chết sẽ luôn cận kề.
Death will always be near.Hắn sẽ luôn cận kề Hoàng đế.
He will always be closest to the Emperor.Dường như đâu đây hòa bình đã cận kề!
It seems that peace was closed!Mùa Back- To- School sắp cận kề rồi đấy.
Back-to-school season is getting closer.Hội Thánh cần sự gần gũi, cận kề.
The Church needs nearness, proximity.Anime mùa hè đang cận kề hơn bao giờ hết.
An unforgettable summer getaway is closer than ever before.Sự thật là, chúng tôi đã cận kề cái đói.
The fact is that I am surrounded by hunger.Bạn đã bao giờ đối diện với cái chết cận kề?
Have you ever facing a near to death experience?Khi biết cái chết cận kề, ông đã có ba ước nguyện rõ ràng.
When dad knew his death was imminent, he had three clear wishes.Người bệnh ở giai đoạn này đang cận kề cái chết.
People in this stage are nearing death.Cận kề tờ chặt một chút đằng sau bộ mặt trong toàn bộ thời gian sử dụng.
Adjacent the sheet tightly a bit behind the face during the entire time of use.Khoảng 50 tới 55 triệu năm trước( Ma), nó hợp nhất với mảng Australia cận kề.
About 55 to 50 million years ago it fused with the adjacent Australian Plate.Vào hôm thứ Năm,Morgan Stanley nói rằng Hoa Kỳ và châu Âu" cận kề suy thoái kinh tế tới mức nguy hiểm".
Morgan Stanley economistssaid in a report Thursday that the U.S. and Europe are“dangerously close to recession.”.Nó lấy các thông tin của các mạng khác bằng cách trao đổithông tin định tuyến với các gateway cận kề.
It gets information aboutother networks by exchanging routing updates with adjacent gateways.Trả lời: Chúng ta tin rằng sự trở lại của Chúa Giê- xu đang cận kề, rằng, sự trở lại của Ngài có thể xảy ra vào bất cứ lúc nào.
Answer: We believe that the return of Jesus Christ is imminent, that is, His return could occur at any moment.Các kiểu khí hậu này diễn ra ở rìa phía bắc của Bắc Mỹ và đại lục Á Âu cũng nhưtrên các đảo cận kề;
These climates occur on the northern edges of the North American andEurasian landmasses, and on nearby islands;Điển hình như Đông Nam Á,nguy cơ mất hổ vẫn rất cận kề nếu các chính phủ tại đây không hành động ngay lập tức.".
Southeast Asia, in particular, is at imminent risk of losing its tigers if these governments do not take action immediately.”.Còn bây giờ, với một tầng lớp trung lưu hỗn độn,nghệ thuật chẳng còn được ngợi ca như một thứ cận kề với lý tưởng.
And now, with the middle class in disarray,art is no longer embraced as anything close to an ideal.Nhưng dù sao thì hômnay cũng đã là ngày cuối tuần với cái Tết đã đến cận kề, hãy dành thêm thời gian cho gia đình thân yêu của mình bạn nhé.
However, today isalso the weekend with the Tet has come close, please spend more time for your family dear.Điều đáng nói chính là hệ thống trong game đã được Việt hóa một cách chi tiết, nhưvậy hứa hẹn ngày ra mắt đã rất cận kề rồi.
It is worth mentioning that the system in the game was Vietnamese in detail,so promising launch date is already near.Đây không phải là một vấn đề pháp lý khó hiểu mà là một sự đe dọa cận kề và nguy hiểm đến kinh tế toàn cầu và môi sinh của vùng.
This problem is not an arcane legal issue, but a near and dangerous threat to the global economy and to the regional ecology.Tính can đảm chịu đựng có thể được người thông minh có trí tuệ biết bằng cáchquan sát với sự chú tâm cận kề trong thời kỳ khốn khổ.
His fortitude can be known by a wise andintelligent person by observing him with close attention in times of misfortune.Tóm lại, việcTrung Quốc khống chế kinh tế tương lai là cận kề hơn và sẽ là vừa to lớn vừa đa diện hơn nhiều người đang nghĩ.
In short,China's future economic dominance is more imminent and will be both greater and more varied than is currently supposed.Vào năm 1995, họ tiếp tục hành động xa hơn nữavà đặt dưới sự kiểm soát của mình rạn san hô Mischif, nằm cận kề đảo Palawan của Philippines.
In 1995, they had gone further andput under his control Mischif reefs located near the Philippine island of Palawan.Song song đó là những diễn biến ở thế giới hiện đại khi Desmond chạy đua với thời gian đểứng cứu thế giới trước thời khắc tận thế đang cận kề.
But that is what happens in the modern world when Desmond is racing against time tosave the world before the apocalyptic moment is near.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 240, Thời gian: 0.0476 ![]()
![]()
cần kẽmcần kết quả

Tiếng việt-Tiếng anh
cận kề English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cận kề trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đã cận kềis nearwas closewas imminentwas nearTừng chữ dịch
cậndanh từaccessapproachcậntrạng từclosecậnđộng từreachcậntính từaccessiblekềtính từadjacentnextkềdanh từstandkềat handkềtrạng từclose STừ đồng nghĩa của Cận kề
lân cận đóng chặt chẽ thân thiết thân cận liền kề hàng xóm nhắm close near sắp xảy ra ở tiếp giáp láng giềng bên cạnh hơn khép lại neighbor nước láng giềng cạnhTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cận Kề Cái Chết Tiếng Anh
-
Học Tiếng Anh: 'Bạn đã Thực Sự Sống?' (phần 1) - VnExpress
-
"Bạn Anh đã Cận Kề Cái Chết." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
KINH NGHIỆM CẬN KỀ CÁI CHẾT Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Cận Kề Cái Chết Dịch
-
Near Death Experience Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cận Kề' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Giấy Bút Sẵn Sàng Cùng Thành Ngữ Tiếng Anh Về Cái Chết | Edu2Review
-
Top Mười Thành Ngữ Tiếng Anh Về Tuổi Tác Phổ Biến - British Council
-
"Snatch Out Of The Jaws Of Death" Nghĩa Là Gì? - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Tiếng Anh Giao Tiếp Langmaster - 16. LÀM THẾ NÀO ĐỂ TÔI NÍN ...
-
Bệnh Nhân Cận Tử - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia - MSD Manuals
-
“Con Thoi” Lý Tự Trọng Truyền Lửa Cách Mạng Cho Thế Hệ Thanh Niên
-
Nghiên Cứu Cận Tử – Wikipedia Tiếng Việt