CẠN LY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CẠN LY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cạn
shallowlandrundryterrestrially
glasslydrinkdivorcegoblet
{-}
Phong cách/chủ đề:
Hey, bottoms-up!Tất cả cạn ly.
Drinks all around.Cạn ly rồi tôi về.
A quick toast and I will be off.Hãy rót cạn ly lần nữa.
Let's fill our glasses again.Cạn ly vì tất cả chúng ta!”.
Drinks for everyone on us!".Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcự ly gần Sử dụng với động từquạt ly tâm bất khả phân lyquá trình ly hôn nâng lykhu vực cách lycha mẹ ly hôn thủ tục ly hôn ly uống phun ly tâm đúc ly tâm HơnSử dụng với danh từly khai ly rượu vang máy ly tâm ly cà phê ly thân phe ly khai ly bia chiếc lyhải lyly cocktail HơnĐợi anh, đừng cạn ly.
Wait a minute, Don's not drinking.Cạn ly vì tình bạn của chúng ta!
A toast to our friendship!Hãy uống cạn ly này trước đã….
Let me first drink this….Cạn ly với người lớn tuổi.
Proposing a toast to the aged men.Nâng ly cạn ly cùng anh và em.
With a toast to you and me.Ta sẽ lại cùng nhau cạn ly chứ, Kainan.
We will drink together again, Kainan.Vậy thì hãy cạn ly vì tình bạn và sự hợp tác của chúng ta.
So let me propose a toast to our friendship, and to our cooperation.Có thể đứng thẳng, nốc cạn ly, và trộn lên.
Can straight up, drink up, and mix up..Một người đàn ông và một người phụ nữ đang nhìn chằm chằm vào nhau, sẵn sàng cạn ly( cảm xúc).
A man and a woman are staring at each other, ready to drink up.Tôi uống cạn ly thứ hai.
Let us drink the Second Cup.Mọi người cũng nhao nhao uống cạn ly của mình.
Everyone else drinks from their cups too.Ngươi sẽ uống cạn ly đó, rồi đập bể nó.
You will drink it and drain it.Tất cả mọi người, kể cả Iain, đều uống cạn ly rượu của mình.
Everyone, including the children, drinks from these cups of wine.Ngươi sẽ uống cạn ly đó, rồi đập bể nó.
You shall drink it and drain it out.Đây là cách nói bình thường, truyền thống,tiêu chuẩn cách nói cạn ly ở Hàn Quốc.
So this is the normal, traditional, standard(etc etc)way to say cheers in Korean.Bất cứ khi nào bạn uống cạn ly hoặc chai của bạn, hãy đổ đầy lại!
Anytime you drain your water bottle or cup, fill it back up!Cổ họng tôi khô khốc lúc nói chuyện, nên trong buổi giảng tôi thường uống cạn ly nước dành cho tôi khá sớm.
My throat gets dry as I talk, so I tend to drain my glass of water pretty early on in the teaching session.Hai người uống cạn ly rượu, và nghi lễ đó lại diễn ra giữa Teddy và McMurdo.
The men drank their glasses, and the same ceremony was performed between Baldwin and McMurdo.Sai lầm duy nhất màcháu phạm là nốc cạn ly sâm panh vừa rồi.
The only mistake you made was that last glass of champagne.Không hỏi xem ai là người hào phóng, Bond rót rượu đầy đến miệng ly và nốc cạn ly trong hai ngụm dài.
Without asking who the benefactor was, Bond filled the glass to the brim and drank it down in two long draughts.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 159, Thời gian: 0.0226 ![]()
cảnh ngộcạnh nhà là

Tiếng việt-Tiếng anh
cạn ly English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cạn ly trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cạnđộng từshallowruncạndanh từlanddraincạntính từdrylydanh từglasscupsdrinkdivorcelytrạng từlyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cạn Ly Tiếng Anh
-
CẠN LY! - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cạn Ly Tiếng Anh Là Gì
-
CẠN LY! - Translation In English
-
Cạn Ly Tiếng Anh Là Gì
-
Cheers | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Bottoms Up -> Cạn Ly ( Hoặc Suồng Sã Là 100% !!!) Ta Cũng Thường ...
-
Uống Cạn Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
• Sự Cạn Ly, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Cheers, Toast | Glosbe
-
Cạn Ly! - Axcela
-
Cách Sử Dụng Chef, Cheers Và Cheerio
-
Cụng Ly Tiếng Anh Là Gì
-
Uống Cạn Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
CẠN LY |||| Tiếng Anh - YouTube