CÂN NẶNG GIẢM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CÂN NẶNG GIẢM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scân nặng giảm
weight loss
giảm cântrọng lượng mất mátmất trọng lượngcân nặngmất cângiảm cân trọng lượngreduced weight
giảm cângiảm trọng lượnglost weight
giảm câncân nặnggiảm trọng lượngmất cânmất trọng lượngtăng cân
{-}
Phong cách/chủ đề:
Result: small weight loss.Cân nặng giảm, tăng cân;.
Weight decrease, weight increase;Và bạn sẽ thấy cân nặng giảm một cách tự nhiên.
And you will see your weight drop naturally.Ngừng nghĩ rằng thực phẩm lành mạnh làm cân nặng giảm.
Stop believing that" healthy" foods will cause weight loss.Bạn nên nhìn thấy cân nặng giảm khoảng 2% mỗi tuần.
This should see the weight reducing about 3% per week.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiảm cân việc giảmxu hướng giảmgiảm khoảng giảm béo giúp giảm thiểu giá giảmgiảm kích thước giảm stress giảm áp lực HơnSử dụng với trạng từgiảm xuống giảm dần giảm đi giảm mạnh giảm nhẹ cũng giảmgiảm nghèo giảm nhanh thường giảmđều giảmHơnSử dụng với động từbắt đầu giảmtiếp tục giảmbị suy giảmbị cắt giảmdẫn đến giảmcắt giảm chi tiêu giúp giảm đau giảm tốc độ bao gồm giảmnhằm giảm thiểu HơnLượng cân nặng giảm được quá ít không đáng để gặp phải nguy cơ.
The small quantity of weight loss isn't worth the risk.Tốc độ giảm cân và số cân nặng giảm được sẽ khác biệt ở mỗi người.
The amount and speed of weight reduction varies with individuals.Cân nặng giảm do chán ăn, bệnh nhân cảm thấy vô vọng.
Weight is reduced due to loss of appetite, the patient feels hopeless.Sau một vài buổi,bạn sẽ bắt đầu nhận thấy cân nặng giảm đáng kinh ngạc.
After a few sessions, you will begin to notice incredible weight loss.Thêm vào đó, cân nặng giảm được nhờ MCT thực sự rất khiêm tốn.
In addition, the reduced weight thanks to MCT is really modest.Trẻ bị thiếu Vitamin Dsẽ sự tăng trưởng kém, cân nặng giảm và phát triển chậm.
Children with Vitamin Ddeficiency will experience poor growth, reduced weight and slow growth.Cùng với đó, cân nặng giảm 90kg phụ thuộc vào từng loại động cơ.
At the same, the tare weight has decreased by up to 90 kg depending on the engine.Cắt giảm calo vàcarb có thể không phải là lý do duy nhất khiến cân nặng giảm.
Cutting calories andcarbs may not be the only reason for the weight loss.Bởi vì khi cân nặng giảm, bạn cũng sẽ trải qua hàng chục tác dụng phụ tích cực như.
Because as the pounds fall off you will also experience dozens of positive side-effects like.Nghe có vẻ khó thực hiện nhưng rất đáng để thử vàbạn sẽ thấy cân nặng giảm đáng kể.
It sounds difficult to make but worth trying andyou will notice a significant decrease in weight.Bạn sẽ không thấy nồng độ cholesterol hay cân nặng giảm nhanh chóng hoặc năng lượng tăng ngay lập tức.
You won't see a drastic drop in your cholesterol level or weight or increase in your energy level immediately.Hầu hết những ai áp dụng chế độ ăn kiêng giảm cânngắn hạn đã tăng lại 30- 65% số cân nặng giảm được trong vòng một năm.
It is found that people who use a short-termdiet for weight loss gain 30-65% of lost weight within one year.Nếu ở trong giai đoạn đầu tiên cân nặng giảm chủ yếu là do giảm nước thì trong giai đoạn này, lượng chất béo được đốt cháy được tăng tốc.
While in the first phase, weight loss is mainly due to water loss, fat is burn in this phase.Sau 3 tuần xạ trị,ông Viggo phải chịu đựng rất nhiều, cân nặng giảm từ 86,6 kg xuống còn 80kg.
After the third week ofradiation, Viggo was suffering badly and his weight had dropped from 86.6kg to 80kg.Cân nặng giảm trong khi điều chỉnh chế độ ăn và kết hợp tập luyện có thể là dấu hiệu cho thấy lượng mỡ nội tạng đang giảm.[ 32].
Weight loss while modifying your diet and incorporating exercise can indicate your levels of visceral fat are decreasing.[32].Hầu hết những ai áp dụng chế độ ăn kiêng giảm cân ngắn hạn đã tăng lại 30-65% số cân nặng giảm được trong vòng một năm.
When most people use a short-term diet to lose weight, they will regain 30-65% of that lost weight within one year.Tập thể dục cóthể giúp bạn kiểm soát cân nặng, giảm nguy cơ mắc bệnh tim và đột quỵ và có thể giảm nguy cơ mắc một số loại ung thư?
Can exercise help you control weight, reduce the risk of heart disease and stroke, and possibly decrease the risk of having certain types of cancer?Nếu khô miệng nghiêm trọng, khó khăn trong việc nuốt hoặc nói,hoặc mất cảm giác ngon miệng và cân nặng, giảm liều hoặc ngừng thuốc tạm thời.
If dry mouth is so severe that there is difficulty in swallowing or speaking,or loss of appetite and weight, reduce dosage, or discontinue the drug temporarily.Cân nặng giảm nhiều hơn trong nhóm can thiệp so với nhóm chứng trong suốt nghiên cứu( 8,6% so với 0,7% sau 1 năm và 6,0%, so với 3,5% lúc kết thúc nghiên cứu).
Throughout the study, weight loss was greater in the intervention group(8.6 versus 0.7 percent at one year; 6.0 versus 3.5 percent at study end).Hoạt động thể chất vừa phải vào hầu hết các ngày trong tuần sẽ giúp kiểm soát cân nặng, giảm nồng độ đường trong máu và cũng có thể cải thiện huyết áp và cholesterol.
Moderate physical activity on most days of the week helps manage weight, reduce blood glucose levels and may also improve blood pressure and cholesterol.Cân nặng giảm nhiều hơn trong nhóm can thiệp so với nhóm chứng trong suốt nghiên cứu( 8,6% so với 0,7% sau 1 năm và 6,0%, so với 3,5% lúc kết thúc nghiên cứu).
Weight loss was greater in the intervention group than in the control group throughout the study(8.6% vs. 0.7% at 1 year; 6.0% vs. 3.5% at study end).Ta cũng không rõ ràng liệu nhịn ăn gián đoạn có thực sự tốt hơn các biệnpháp giảm cân khác về mặt số cân nặng giảm được, những biến đổi sinh học, tỉ lệ tuân thủ chế độ ăn kiêng, và sụt giảm cảm giác ngon miệng.
It is unclear that intermittent fasting is superior to otherweight loss methods in regards to amount of weight loss, biological changes, compliance rates, and decreased appetite.Cân nặng giảm nhiều hơn trong nhóm can thiệp so với nhóm chứng trong suốt nghiên cứu( 8,6% so với 0,7% sau 1 năm và 6,0%, so với 3,5% lúc kết thúc nghiên cứu).
The good newsis that people in the intervention group lost more weight than those in the control group(8.6% vs 0.7% at one year, and 6% vs 3.5% at study end).Tăng mức độ hoạt động hàng ngày bằng NEAT có thể đóng vai trò rất lớn trong việc giúp bạn giảm cân vàduy trì cân nặng giảm", Eric Bowling, một huấn luyện viên cá nhân tại Ultimate Performance ở Los Angeles, nói.
Boosting your daily activity levels with NEAT can play a huge role in helping you lose weight andmaintain your weight loss," Eric Bowling, an NASM-certified personal trainer at Ultimate Performance in Los Angeles, told POPSUGAR.Các triệu chứng cai nghiện khác có thể bao gồm táo bón, ho, chóng mặt, buồn ngủ, nhức đầu, bốc đồng, mệt mỏi, các triệu chứng cúm, thay đổi tâm trạng,loét miệng và tăng ngủ mơ.[ 2] Ngừng nicotine thường làm tăng ăn uống và cân nặng, giảm trí nhớ,giảm khả năng chú ý và tập trung vào các nhiệm vụ và giảm nhịp tim.
Other withdrawal symptoms may include constipation, cough, dizziness, drowsiness, headache, impulsivity, fatigue, flu symptoms, mood swings, mouth ulcers, and increased dreaming.[2]Cessation of nicotine usually increases eating and weight, decreases memory, decreases the ability to pay attention and concentrate on tasks, and decreases heart rate.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2128, Thời gian: 0.0254 ![]()
cân nặng đócân nặng hiện tại

Tiếng việt-Tiếng anh
cân nặng giảm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cân nặng giảm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cândanh từweightbalancescalepoundlossnặngtính từheavysevereseriousnặngtrạng từbadlyheavilygiảmđộng từreducegiảmdanh từdecreasereductioncutgiảmgiới từdown STừ đồng nghĩa của Cân nặng giảm
giảm trọng lượng lose weight mất cân mất trọng lượng tăng cânTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giảm Cân Nặng Tiếng Anh Là Gì
-
【6/2021】 Giảm Cân Tiếng Anh Là Gì ? Các Từ Vựng Giảm Mỡ ...
-
GIẢM CÂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Giảm Cân Trong Tiếng Anh
-
Mỡ Tiếng Anh Là Gì
-
Ăn Kiêng Tiếng Anh Là Gì
-
Giảm Cân Tiếng Anh Là Gì - VNG Group
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Giảm Cân
-
Trà Giảm Cân Tiếng Anh Là Gì ? Các Từ Vựng Giảm Mỡ Trong ...
-
Nghĩa Của Từ : Weight | Vietnamese Translation
-
Tăng Cân Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Giảm Cân Tiếng Anh Là Gì ? Các Từ Vựng Giảm Mỡ Trong Tiếng Anh
-
Các Bài Học Tiếng Anh: Chế Độ Ăn Kiêng Tiếng Anh Là Gì, Giảm ...
-
Giảm Cân Tiếng Anh Là Gì
-
Cách Hỏi Và Trả Lời Cân Nặng Trong Tiếng Anh - IIE Việt Nam