CĂN NHÀ NÀY LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CĂN NHÀ NÀY LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch căn nhà này là
this house is
{-}
Phong cách/chủ đề:
This house is now yours.”.Căn nhà này là đặc biệt vì cô ấy mà.
The house was special to her.Bạn nên nói rằng:“ Căn nhà này là của tôi.
You should not feel,“This house is mine.Căn nhà này là cho tôi để kế thừa.
This house is for me to inherit.Thuận lợi nhất của căn nhà này là vị trí của nó.
The best part of this house is its location.Căn nhà này là đặc biệt vì cô ấy mà.
That house was special to her.Ngắn gọn của khách hàng cho căn nhà này là đơn giản.
The client's brief for this house was simple.Căn nhà này là nhà của chính phủ.
The place is Government House.Thuận lợi nhất của căn nhà này là vị trí của nó.
Perhaps the best part of this home is its location.Căn nhà này là tổ ấm của vợ chồng tôi.
This place was my husband's cool find.Sức chứa tối đa của căn nhà này là 20 người.
The maximum capacity of the room is 20 people.Từ nay căn nhà này là nhà của cô.
This house is your house from now.Gã đàn ông kia cứ cư xử như thể căn nhà này là của gã.
This guy was acting as if this was his own home.Căn nhà này là tài sản của người đó phải không?
His home is also his property, is it not?Theo chị Loan nói thì căn nhà này là nhà cổ lâu năm.
Ms Tonner said the house had been a great family home.Căn nhà này là thứ duy nhất ba mẹ để lại cho cô.
The house was the one thing their mother left them.Người có ý tưởng xây dựng căn nhà này là ông John Milkovisch.
The man who stands behind the building of this house is called John Milkovisch.Không phải căn nhà này là sở hữu của cái ông đóng phim Face Off sao?
Wasn't this house owned by the guy in Face Off?Và bởi vì những yếu tốthanh lịch chúng tôi có thể nói căn nhà này là thực sự hoàn hảo cho khách hàng.
And because of those elegant elements we can say this house is really perfect for the guests.Căn nhà này là nơi an toàn nhất quả đất đến khi hợp đồng được ký.
Inside this house is the safest place on Earth till that contract's signed.Cấu trúc đơn giản của căn nhà này là một trong những ví dụ điển hình nhất của kiến trúc hiện đại.
The simple structure of this house is one of the finest examples of modern architecture.Việc xây dựng cũng như quá trình tuyên bố sở hữu căn nhà này là cả hai câu chuyện dài.
The construction as well as the process of claiming for possession of this house are both long stories.Cuối cùng, căn nhà này là nhà vô địch của sự chuyển đổi tích cực.
Ultimately, this house is the champion of positive transformations.Luật sư của tôi đảm bảo rằng, là góa phụ củaHorace Delaney, theo luật đất đai, một nửa căn nhà này là của tôi.
My lawyer assures me that, as Horace Delaney's widow,by natural law of the land, this house is therefore half mine.Căn nhà này là của em, em là của anh, cho nên căn nhà này là của chúng ta.”.
This is our home, this my home, this area belongs to us.”.Như mô tả trong mô tả dự án, căn nhà này là một giải pháp cho một cặp vợ chồng trẻ mong đợi đứa con đầu lòng của họ.
As described in the project description, this family is a solution for a young couple looking forward to their first child.Căn nhà này là một trong vài thứ vẫn nối kết tôi với cuộc sống mà tôi đã mất từ cái tuần mà tôi gặp cô.
This cottage is one of the few things that still connects me to the life that I lost the weekend that I met you.Phép thuật màtôi đã nhắc đến mười lăm năm trước là Harry được một sức mạnh bảo vệ chỉ khi nó gọi căn nhà này là‘ nhà'.
The magic I evoked fifteen years ago means that Harry has powerful protection while he can still call this house'home.'.Nếu căn nhà này là của người khác, bản thân Hisui chắc chắn sẽ không muốn tới đây ngay cả khi đi vào với hàng xóm.
If this house belonged to someone else, Hisui himself would definitely not visit it or even step within the neighborhood.Ẩn mình giữa thiên nhiên, bao bọc bởi những cánhrừng và nấp nó những ngọn núi phía xa xa, căn nhà này là một nơi nghỉ dưỡng vô cùng hấp dẫn với các nhà nghệ sĩ và là nơi ẩn nấp mùa hè ở Oregon.
Hidden in the middle of nature,surrounded by forest and distant views of the mountains, this cabin is a cozy artist retreat and summer getaway in Oregon.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 9691, Thời gian: 0.0238 ![]()
căn nhà nàycăn nhà nơi

Tiếng việt-Tiếng anh
căn nhà này là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Căn nhà này là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
căndanh từcănbaseapartmentroothomenhàdanh từhomehousebuildinghousinghouseholdnàyngười xác địnhthisthesethosenàydanh từheynàyđại từitlàđộng từislàgiới từasTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Nhà Này Là Gì
-
NGÔI NHÀ NÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Cái Nhà Là Gì - Toàn Thua
-
Đã Nói Là Cái Nhà Này Không Có Bánnnn! - YouTube
-
Nhà Phải Có Nóc Nghĩa Là Gì? Bạn đã Thực Sự Hiểu Câu Nói Này Chưa?
-
Cái Này Là Gì Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
-
TikTok - Cái Nhà Này Việc Gì Cũng Tới Tay Tôi =)) | Facebook
-
Tôi Đã Trả Giá Vì Cái Nhà Này Quá Nhiều Rồi - Truyện FULL
-
Cuối Cùng Chúng Ta Sở Hữu được Những Gì Trong Cuộc đời Này?