CẦN PHẢI CỐ GẮNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CẦN PHẢI CỐ GẮNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scần phải cố gắng
need to try
cần phải thửcần cố gắngcần thửphải cố gắngcần phải cốcần phải tìm cáchcần thiết phải cố gắngshould try
nên cố gắngnên thửphải cốnên tìm cáchcần phải cố gắngmust try
phải cố gắngphải thửphải tìm cáchcần cố gắngphải rángphải làmsẽ phải cốbạn nên thửphải ráncần thửit is necessary to tryshould strive
nên cố gắngnên phấn đấucần phải cố gắngphải nỗ lựccần nỗ lựccần phải phấn đấunên nỗ lựcneed to strive
cần phấn đấucần phải cố gắngneeds to try
cần phải thửcần cố gắngcần thửphải cố gắngcần phải cốcần phải tìm cáchcần thiết phải cố gắngjust have to try
chỉ cần thửchỉ cần cố gắngcần phải cố gắng
{-}
Phong cách/chủ đề:
Yeah, you need to try.Mặc đẹp cũng cần phải cố gắng.
Should try dressing well.Cần phải cố gắng thực hiện chúng.
Must try to make them.Các cầu thủ cần phải cố gắng nhiều hơn.
My players must try much harder.Cần phải cố gắng sử dụng thường xuyên hơn.
Must try to use it more often. Mọi người cũng dịch khôngcầnphảicốgắng
bạncầnphảicốgắng
chúngtacầnphảicốgắng
Có một số điều bạn cần phải cố gắng.
There are a few things you must try.Bạn cần phải cố gắng tránh nó.
You should try to avoid it..Những người khác thì thậm chí không cần phải cố gắng.
No one else even needs to try.Cần phải cố gắng mở rộng thêm.
You need to try to open up more.Mỗi người cần phải cố gắng hơn một chút.
Everybody needs to try a little harder.Muốn trở thành người tốt cũng cần phải cố gắng.
Being a good person also takes effort.Mỗi người cần phải cố gắng hơn một chút.
Everybody should try to do a little better.Cần phải cố gắng chăm chỉ hơn trong mọi lúc.
We must be striving for something larger at all times.Lời đồn 2: Bạn cần phải cố gắng hơn- hoặc nhiều hơn.
Myth 2: You need to try harder- or more.Còn những khó khăn nào mà chị thấy cần phải cố gắng để làm?
What are some things that you think I should try?Nhưng ông cần phải cố gắng hết sức để tìm thấy chúng.
You must try our best to find them.Có thứ gì đó cho tôi biết rằng tôi cần phải cố gắng chạm tới chúng.
Something tells me I must try to reach them.Nhưng ông cần phải cố gắng hết sức để tìm thấy chúng.
You should try your best to find them out.Rất nhiều người hâm mộ đã chúc phúc cho tôi, bởi vậytôi cảm thấy mình cần phải cố gắng hơn nữa để sống cho thật tốt.
There's a lot of fans that want to see me doing well,that's why I felt I should try to be better and better..Vì vậy, chúng tôi cần phải cố gắng để thích nghi..
So we just have to try to adapt..Mình cần phải cố gắng để kết nối với khán giả nhiều hơn nữa.
I should tried to connect with the audience more.Nếu bạn nhận thấy chất lỏng bị rò rỉ, bạn cần phải cố gắng để xác định xem nó có mùi giống như nước tiểu hoặc nếu nó là không mùi.
If you notice fluid leaking, you need to try to determine if it smells like urine or if it is odorless.Anh cần phải cố gắng hiểu điều này và cố gắng thay đổi điều gì đó.
England needs to try to understand this and try to change something.Đội phòng thủ cần phải cố gắng để chơi nhỏ gọn và đới.
The defending team needs to attempt to play compact and zonal.Bạn cần phải cố gắng để vượt qua nỗi sợ hãi này- và thậm chí nắm lấy nó- nếu bạn đạt được mục tiêu của bạn về trôi chảy.
You need to try to overcome this fear- and even embrace it- if you are to reach your goal of fluency.Cả hai bạn cần phải cố gắng không điều khiển đối phương.
Both of you must try not to control the other.Bạn thực sự cần phải cố gắng tìm hiểu những ins and outs của trò chơi này trước khi bạn sẽ thành công tại nó.
You really need to try to learn the ins and outs of this game before you will be successful at it.Bạn có thể cần phải cố gắng nhiều hơn một kháng sinh.
You may need to attempt more than one antibiotic.Thứ nhất, cần phải cố gắng nói chuyện riêng với họ.
First, it is necessary to try to speak with them alone.Bạn có thể, bạn cần phải cố gắng tìm kiếm Thiên Chúa trong mọi cuộc sống của con người.
You can, you must try to seek God in every human life.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 187, Thời gian: 0.1565 ![]()
![]()
cần phải cắt giảmcần phải cân nhắc

Tiếng việt-Tiếng anh
cần phải cố gắng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cần phải cố gắng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
không cần phải cố gắngno need to trybạn cần phải cố gắngyou need to tryyou should tryyou must trychúng ta cần phải cố gắngwe need to trywe should strivewe must tryTừng chữ dịch
cầndanh từneedcầnđộng từshouldrequiremustcầntính từnecessaryphảiđộng từmustshouldphảihave tophảidanh từneedrightcốđộng từattemptingfixedcốdanh từproblemcốtrạng từlatecốwas trying STừ đồng nghĩa của Cần phải cố gắng
nên cố gắng nên thử cần phải thử nên tìm cáchTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phải Cố Gắng Tiếng Anh
-
63 Câu Khích Lệ, động Viên Bằng Tiếng Anh Ai Cũng Phải Dùng
-
CHÚNG TA PHẢI CỐ GẮNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
CỐ GẮNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
10 Câu Tiếng Anh Dùng để động Viên, Khích Lệ - VnExpress
-
Những Câu Nói Tiếng Anh Về Sự Cố Gắng Truyền Cảm Hứng Cực Hay
-
Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Về Sự Cố Gắng - Việt Đỉnh
-
Phép Tịnh Tiến Bắt Phải Cố Gắng Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
101+ Câu Khích Lệ, Cổ Vũ Tinh Thần ý Nghĩa Bằng Tiếng Anh - Thành Tây
-
Những Mẫu Câu động Viên Trong Tiếng Anh
-
Fighting Là Gì? Cố Lên Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
Cố Gắng Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
"Nỗ Lực" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Cố Gắng Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
5 Câu Quotes Tiếng Anh "chất" Nhất Về Sự Cố Gắng Không Thể Bỏ Qua!