Can Qua - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
Từ Hán-Việtcan(“cái mộc để đỡ”) + qua(“giáo”).
Danh từ
can qua
- Chiến tranh. Song ta vốn đã hàn vi, lại sinh ra phải gặp thì can qua. (Gia huấn ca)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “can qua”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Can Qua Nghĩa Là Gì
-
Can Qua Nghĩa Là Gì? Trong Câu "Bao Giờ Dân Nổi Can Qua" - Bang Hội
-
Nghĩa Của Từ Can Qua - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "can Qua" - Là Gì?
-
Can Qua Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Can Qua Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Can Qua Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'can Qua' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Can Qua Nghĩa Là Gì, Nghĩa Của Từ Can Qua ...
-
CĂN QUẢ Nghĩa Là Gì? | Dấu Hiệu Nhận Biết Căn Quả, Cơ Hành
-
Can Qua Nghĩa Là Gì|Ý Nghĩa Của Từ Can Qua
-
Nghĩa Của Từ Can Qua - Từ điển Việt - Phong Thủy
-
Can Qua Nghĩa Là Gì - Issf
-
Can Qua Nghĩa Là Gì? Can Qua 干戈 Là... - HÁN VIỆT TỪ ĐIỂN
-
CAN QUA" NGHĨA LÀ GÌ? Hẳn Chúng Ta... - Tiếng Việt Giàu đẹp