càn rỡ - Wiktionary tiếng Việt vi.wiktionary.org › wiki › càn_rỡ
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ Càn rỡ - Từ điển Việt - Việt: ngang ngược, không kể gì phải trái, hay dở.
Xem chi tiết »
- tt. Ngang ngược, xằng bậy, bất chấp phải trái: ăn nói càn rỡ một hành động càn rỡ.
Xem chi tiết »
Càn rỡ là gì: Tính từ ngang ngược, không kể gì phải trái, hay dở ăn nói càn rỡ những việc làm càn rỡ.
Xem chi tiết »
càn rỡ có nghĩa là: - tt. Ngang ngược, xằng bậy, bất chấp phải trái: ăn nói càn rỡ một hành động càn rỡ. Đây là cách dùng càn rỡ Tiếng ...
Xem chi tiết »
Ngang ngược, xằng bậy, bất chấp phải trái. | : ''Ăn nói '''càn rỡ'''.'' | : ''Một hành động '''càn rỡ'''.'' ...
Xem chi tiết »
Đức vua im lặng lúc lâu rồi nói : Đó là sự càn rỡ không có chừng mực nào nữa , dù xử bằng những hình cây kiếm núi dao , nước đồng gậy sắt cũng chưa đủ ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ càn rỡ trong Từ điển Tiếng Việt càn rỡ [càn rỡ] perverse; wicked; outrageous Một hành động càn rỡ A wicked action Ăn nói càn rỡ To have a ...
Xem chi tiết »
Từ điển Việt Anh. càn rỡ. perverse; wicked; outrageous. một hành động càn rỡ a wicked action. ăn nói càn rỡ to have a perverse way of speaking; ...
Xem chi tiết »
Xem gì & Làm gì ... The Intan là một bảo tàng trong nhà của tư nhân dành để tôn vinh nền văn hóa độc đáo của người Peranakan. ... Nằm ở trung tâm của khu Katong, ...
Xem chi tiết »
Em muốn hỏi là "càn rỡ" dịch sang tiếng anh thế nào? Xin cảm ơn nhiều nhà. Written by Guest 6 years ago.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 11+ Càn Rỡ La Gi
Thông tin và kiến thức về chủ đề càn rỡ la gi hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu