Ngang ngược, xằng bậy, bất chấp phải trái. Ăn nói càn rỡ. Một hành động càn rỡ. Tham khảo ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ Càn rỡ - Từ điển Việt - Việt: ngang ngược, không kể gì phải trái, hay dở.
Xem chi tiết »
- tt. Ngang ngược, xằng bậy, bất chấp phải trái: ăn nói càn rỡ một hành động càn rỡ.
Xem chi tiết »
càn rỡ có nghĩa là: - tt. Ngang ngược, xằng bậy, bất chấp phải trái: ăn nói càn rỡ một hành động càn rỡ. Đây là cách dùng càn rỡ Tiếng ...
Xem chi tiết »
Càn rỡ là gì: Tính từ ngang ngược, không kể gì phải trái, hay dở ăn nói càn rỡ những việc làm càn rỡ.
Xem chi tiết »
Ngang ngược, xằng bậy, bất chấp phải trái. | : ''Ăn nói '''càn rỡ'''.'' | : ''Một hành động '''càn rỡ'''.'' ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ càn rỡ trong Từ điển Tiếng Việt càn rỡ [càn rỡ] perverse; wicked; outrageous Một hành động càn rỡ A wicked action Ăn nói càn rỡ To have a ...
Xem chi tiết »
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ: càn rỡ. càn rỡ, tt. Bậy-bạ, xằng-xịu, không đàng-hoàng ...
Xem chi tiết »
Những thanh niên càn rỡ des jeunes gens dévergondés. Related search result for "càn rỡ". Words pronounced/spelled similarly to "càn rỡ":
Xem chi tiết »
Tính từ 경솔한. 무례한. 관련어휘. Source : TỪ ĐIỂN VIỆT-HÀN by HUFS Press ...
Xem chi tiết »
Từ điển Việt Anh. càn rỡ. perverse; wicked; outrageous. một hành động càn rỡ a wicked action. ăn nói càn rỡ to have a perverse way of speaking; ...
Xem chi tiết »
bản dịch càn rỡ · audacious. adjective. FVDP-English-Vietnamese-Dictionary · perverse. adjective. FVDP Vietnamese-English Dictionary · wicked. adjective noun verb ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 12+ Càn Rỡ
Thông tin và kiến thức về chủ đề càn rỡ hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu