Cắn Rứt - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
cắn rứt IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Động từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kan˧˥ zɨt˧˥ | ka̰ŋ˩˧ ʐɨ̰k˩˧ | kaŋ˧˥ ɹɨk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kan˩˩ ɹɨt˩˩ | ka̰n˩˧ ɹɨ̰t˩˧ | ||
Động từ
cắn rứt
- Day dứt trong lòng, không sao yên được. Lương tâm bị cắn rứt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cắn rứt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Cắn Rứt Hay Cắn Rứt
-
Từ Điển - Từ Cắn Rứt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "cắn Rứt" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Cắn Rứt - Từ điển Việt
-
Cắn Rứt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'cắn Rứt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "cắn Rứt"
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cắn Rứt' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Hãy Giải Nghĩa Câu Tục Ngữ : Lương Tâm Cắt Rứt - Hoc24
-
Khi Lương Tâm Có Quá Nhiều "răng", Cắn Rứt Mãi Không Nguôi, đó Là Vì ...
-
Cắn Rứt Lương Tâm - Thế Giới Cảm Xúc
-
Cắn Rứt Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Từ điển Glosbe
-
Vui Cười: Cắn Rứt Lương Tâm - Báo Sức Khỏe & Đời Sống
-
Làm Sao để Cán Bộ Làm Sai Phải Thấy 'lương Tâm Cắn Rứt' - Tiền Phong
-
Có Thấy Cắn Rứt Lương Tâm? - Báo Người Lao động