Cắn Rứt - Wiktionary Tiếng Việt

cắn rứt
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kan˧˥ zɨt˧˥ka̰ŋ˩˧ ʐɨ̰k˩˧kaŋ˧˥ ɹɨk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kan˩˩ ɹɨt˩˩ka̰n˩˧ ɹɨ̰t˩˧

Động từ

cắn rứt

  1. Day dứt trong lòng, không sao yên được. Lương tâm bị cắn rứt.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cắn rứt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cắn_rứt&oldid=1821497”

Từ khóa » Cắn Rứt Hay Cắn Rứt