CẬN THỊ , VIỄN THỊ , LOẠN THỊ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CẬN THỊ , VIỄN THỊ , LOẠN THỊ " in English? cận thị , viễn thị , loạn thị
myopia hyperopia astigmatism
{-}
Style/topic:
Myopia, hyperopia, astigmatism, clouding of the lens- all these disadvantages.Ứng dụng phổ biến nhất của nó là để chữa các tật khúc xạ: cận thị, viễn thị, loạn thị, và lão thị..
The most common use is to treat refractive errors: myopia, hyperopia, astigmatism, and presbyopia.Theo các chuyên gia của Viện An sinh xã hội Mexico( IMSS), trẻ em có thể bị cận thị, viễn thị, loạn thị hoặc viêm kết mạc trong thời thơ ấu;
According to specialists from the Mexican Institute of Social Security(IMSS), children could have myopia, hyperopia, astigmatism or conjunctivitis during childhood;Cận thị, viễn thị và loạn thị.
Nearsightedness, farsightedness and astigmatism.Chỉ mất vài phút để điều chỉnh một đời cận thị, viễn thị hoặc loạn thị của bạn.
It takes only minutes to treat a lifetime of nearsightedness, farsightedness and astigmatism.Nhưng cận thị, viễn thị và loạn thị không phải là những rối loạn thị giác duy nhất làm cho việc học trở nên khó khăn hơn.
Nearsightedness, farsightedness and astigmatism are not the only visual disorders that can make learning more difficult.Giống như cận thị và viễn thị, loạn thị là lỗi khúc xạ, có nghĩa là nó không phải là bệnh mắt hoặc vấn đề sức khoẻ mắt;
Like nearsightedness and farsightedness, astigmatism is a refractive error, meaning it is not an eye health problem;Tương tự như cận thị hoặc viễn thị, loạn thị là một công việc xảy ra có nghĩa là nó là một vấn đề về bệnh tật hoặc mắt.
Similar to nearsightedness or farsightedness, astigmatism is a work that occurs meaning it a disease or eye health problem.Nếu lão thị là vấn đề thị giác duy nhất của bạn( bạn không có cận thị, viễn thị hoặc loạn thị), kính đọc sách có thể là tất cả những gì bạn cần.
If this is your only vision problem(meaning you are not farsighted, nearsighted, or have astigmatism), reading glasses may be all you need.LASIK là phương pháp được thực hiện nhằm giúp bệnh nhân thoát khỏi sự phụ thuộc vào kính haykính áp tròng bằng cách điều trị cận thị, viễn thị và loạn thị.
Laser-Assisted In-Situ Keratomileusis(LASIK) is a surgical procedure performed to reducedependency on glasses or corrective lenses by treating nearsightedness, farsightedness and astigmatism.Ngoài phẫu thuật cườm mắt, thủy tinh thể Mplus còn được dùng cho các bệnh nhân bị thiển cận, cận thị, loạn thị, và viễn thị.
Apart from cataract surgery, Mplus lens is also used for patients with short-sightedness, long- sightedness, astigmatism, and presbyopia.Không giống như các tật mắt khác như viễn thị, cận thị hay loạn thị, lão thị là vấn đề không thể tránh khỏi, được dự đoán sẽ ảnh hưởng đến 1.4 tỉ người đến trước năm 2020.
Unlike conditions such as farsightedness, nearsightedness or astigmatism, presbyopia is an inevitable problem predicted to affect over 1.4 billion people by 2020.Điều chỉnh tầm nhìn bằng kính áp tròng không phải là một phương pháp hoạt động vàcho phép bạn điều chỉnh loạn thị, cận thị và viễn thị.
Correction of vision using contact lenses is notan operational method and allows you to adjust astigmatism, myopia and hyperopia.Display more examples
Results: 48, Time: 0.5128 ![]()
cần thêm tiềncần thích nghi

Vietnamese-English
cận thị , viễn thị , loạn thị Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Cận thị , viễn thị , loạn thị in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
cậnnounaccessapproachcậnadverbclosecậnverbreachcậnadjectiveaccessiblethịadjectivethịvisualthịnounmarkettownthiviễnadverbfarviễnnounfictionvientelecommunicationstelecomloạnnoundisorderrebellionchaosriotsturmoilTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cận Loạn Tiếng Anh Là Gì
-
Cận Thị Tiếng Anh Là Gì - Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Mắt, Bệnh Về Mắt
-
Tôi Bị Cận Thị Tiếng Anh? Từ Vựng Tiếng Anh Về Bệnh Mắt - Sen Tây Hồ
-
Loạn Thị Tiếng Anh Là Gì - Xây Nhà
-
Bệnh Cận Thị Tiếng Anh Là Gì? English – Vietnam
-
Cận Thị, Viễn Thị Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Tiếng Anh Các Bệnh Về Mắt ...
-
Loạn Cận Thị Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
NHỮNG TỪ TIẾNG ANH TRÊN KÍNH TRÊN TOA KÍNH THUỐC
-
Cận Thị Tiếng Anh Là Gì?
-
Tôi Bị Cận Thị Tiếng Anh? Từ Vựng Tiếng Anh Về Bệnh Mắt
-
Bệnh Cận Thị Tiếng Anh Là Gì ? English – Vietnamese Dictionary
-
Loạn Thị Là Gì? Phân Loại Loạn Thị Và Cách Chữa - Patrick Eyewear
-
Hướng Dẫn đọc đơn Kính Mắt Của Bạn | Vinmec
-
Kính Cận Tiếng Anh Là Gì
-
Loạn Thị Bằng Tiếng Anh - Glosbe