Căng Thẳng Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "căng thẳng" thành Tiếng Anh

tense, taut, fully strained là các bản dịch hàng đầu của "căng thẳng" thành Tiếng Anh.

căng thẳng + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • tense

    verb

    Giọng căng thẳng khiến người nghe cảm thấy căng thẳng.

    A voice that sounds tense makes the hearers feel tense.

    GlosbeMT_RnD
  • taut

    adjective

    showing stress or anxiety

    en.wiktionary2016
  • fully strained

    FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • fully stretched
    • strained
    • strenuous
    • stress
    • tautly
    • tension
    • tight
    • stressful
    • tensely
    • uptight
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " căng thẳng " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Căng thẳng + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • psychological stress

    psychological feeling of strain and pressure

    Cortisol là một thước đo thường được sử dụng cho căng thẳng tâm lý .

    Cortisol is a commonly used measure of psychological stress .

    wikidata
  • stress

    verb noun

    organism's response to a stressor such as an environmental condition or a stimulus

    Bây giờ Tom cảm thấy rất căng thẳng, anh ấy không thể nào nghĩ thông suốt được.

    Tom is so stressed at the moment, he can't think straight.

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "căng thẳng" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Căng Thẳng Nói Tiếng Anh