Canh Gác Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tiếng Việt
- canh gác
Bạn đang chọn từ điển Tiếng Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Tiếng Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữThông tin thuật ngữ canh gác tiếng Tiếng Việt
Định nghĩa - Khái niệm
canh gác tiếng Tiếng Việt?
Dưới đây sẽ giải thích ý nghĩa của từ canh gác trong tiếng Việt của chúng ta mà có thể bạn chưa nắm được. Và giải thích cách dùng từ canh gác trong Tiếng Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ canh gác nghĩa là gì.
- đg. Trông coi để giữ, để bảo vệ, phòng bất trắc. Canh gác kho tàng.
Từ liên quan tới canh gác
- khói Tiếng Việt là gì?
- Yên Giá Tiếng Việt là gì?
- bài tiết Tiếng Việt là gì?
- nhấp nhổm Tiếng Việt là gì?
- Mán Tiếng Việt là gì?
- học mót Tiếng Việt là gì?
- Cáo Điền Tiếng Việt là gì?
- lờn lợt Tiếng Việt là gì?
- giằng xé Tiếng Việt là gì?
- kiếp đỏ đen Tiếng Việt là gì?
- Tin xuân Tiếng Việt là gì?
- trọng điểm Tiếng Việt là gì?
- thông cảm Tiếng Việt là gì?
- dạo Tiếng Việt là gì?
- hành pháp Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của canh gác trong Tiếng Việt
canh gác có nghĩa là: - đg. Trông coi để giữ, để bảo vệ, phòng bất trắc. Canh gác kho tàng.
Đây là cách dùng canh gác Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ canh gác là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm kiếm: TìmTừ khóa » Người Canh Gác Là Gì
-
Từng Người Làm Nhiệm Vụ Canh Gác (cảnh Giới) Hp1 - StuDocu
-
Bài Từng Người Làm Nhiệm Vụ Canh Gác - StuDocu
-
Người Canh Gác - GIÁO PHẬN BÙI CHU
-
Người Canh Gác Trên Cái Tháp - Church Of Jesus Christ
-
Người Canh Gác (thực Thi Pháp Luật) - Watchman (law Enforcement)
-
Người "Canh Gác" Giữa đời Thường
-
Nhiệm Vụ Của Người Canh Gác, Người Tuần Tra
-
NGƯỜI CANH GÁC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Người Canh Gác Bên Trong - .vn
-
Từ điển Việt Trung "người Canh Gác" - Là Gì?
-
Những Người Canh Gác Phố đêm - Bộ Công An
-
Người Canh Gác Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Canh Gác - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Canh Gác Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt