Cảnh Sát Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Cao Đức Tiếng Việt là gì?
- giảng Tiếng Việt là gì?
- Sập Vạt Tiếng Việt là gì?
- Thích Cơ Tiếng Việt là gì?
- sinh hóa học Tiếng Việt là gì?
- dâm ô Tiếng Việt là gì?
- Trường Hà Tiếng Việt là gì?
- thánh giá Tiếng Việt là gì?
- tất tả Tiếng Việt là gì?
- hấp hối Tiếng Việt là gì?
- Triệu Thị Trinh Tiếng Việt là gì?
- mỡ cơm xôi Tiếng Việt là gì?
- trâm anh Tiếng Việt là gì?
- môi trường Tiếng Việt là gì?
- gieo Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cảnh sát trong Tiếng Việt
cảnh sát có nghĩa là: - d. Người thuộc lực lượng vũ trang và không vũ trang chuyên giữ gìn an ninh chính trị và trật tự xã hội. Cảnh sát giao thông.
Đây là cách dùng cảnh sát Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cảnh sát là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Nghĩa Của Cảnh Sát Là Gì
-
Cảnh Sát Là Gì ? Khái Niệm Về Cảnh Sát ? - Luật Minh Khuê
-
Cảnh Sát – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phân Biệt Công An Và Cảnh Sát - Pháp Luật
-
Cảnh Sát Là Gì? - Ngân Hàng Pháp Luật - LawNet
-
Cảnh Sát Hình Sự Là Gì? Nhiệm Vụ Của Lực Lượng Cảnh Sát Hình Sự?
-
Cảnh Sát Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Phân Biệt Sự Khác Nhau Giữa "Công An" Và "Cảnh Sát" - Dân Luật
-
Nghiệp Vụ Cảnh Sát Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Khái Niệm Công An Và Cảnh Sát Có Gì Khác Nhau ?
-
Toàn Văn - Bộ Công An
-
Cảnh Sát Cơ động Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Từ điển Tiếng Việt "cảnh Sát Khu Vực" - Là Gì?
-
Công An Nhân Dân Việt Nam Gồm Những Lực Lượng Nào?
-
Số 110 Là Số điện Thoại Gọi Cảnh Sát Trong Trường Hợp Khẩn Cấp