cánh tay trong Tiếng Anh phép tịnh tiến là: arm, brachial, humeral (tổng các phép tịnh tiến 7). Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh với cánh tay chứa ít nhất 2.155 ...
Xem chi tiết »
Từ điển Việt Anh - VNE. · cánh · cánh cờ · cánh da · cánh gà · cánh sẻ · cánh tả · cánh úp · cánh bèo ...
Xem chi tiết »
Dịch trong bối cảnh "CÁNH TAY" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa ... Các cánh tay nên không làm việc gì khác ngoài giữ quầy bar.
Xem chi tiết »
Xoa một lượng vừa đủ trên cánh tay của bạn với thương hiệu dầu ô liu mà bạn định sử dụng. · Rub a dime-sized amount on your forearm with the brand of olive oil ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ cánh tay trong Tiếng Việt - Tiếng Anh @cánh tay * noun - Arm, right arm, right hand =giơ một cánh tay lên đỡ đòn+to raise his arm and stop a ...
Xem chi tiết »
1. thumb. ngón cái. 2. index finger. ngón trỏ. 3. middle finger. ngón giữa. 4. ring finger. ngón áp út. 5. little finger. ngón út. 6. thumbnail. móng tay ...
Xem chi tiết »
eye. /aɪ/. mắt · nose. /nəʊz/. mũi · mouth. /maʊθ/. miệng · hair. /heər/. tóc · ear. /ɪər/. tai · hand. /hænd/. bàn tay · shoulder. /ˈʃəʊldər/. vai · arm. /ɑːm/. cánh ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 4,8 (12) Từ vựng tiếng Anh bộ phận cơ thể con người đầy đủ nhất được 4Life English ... Finger /ˈfɪŋɡər/ Ngón tay; Back /bæk/ Lưng; Forearm /ˈfɔːrɑːrm/ Cẳng tay ...
Xem chi tiết »
Face: Khuôn mặt; Mouth: Miệng; Chin: Cằm; Neck: Cổ; Shoulder: Vai; Arm: Cánh tay; Upper arm: Cánh tay phía trên; Elbow: Khuỷu tay.
Xem chi tiết »
Face: Khuôn mặt · Mouth: Miệng · Chin: Cằm · Neck: Cổ · Shoulder: Vai · Arm: Cánh tay · Upper arm: Cánh tay phía trên · Elbow: Khuỷu tay ...
Xem chi tiết »
Tra từ 'tay' trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác. ... cách tay {danh} ... buông tay khỏi thứ gì. more_vert.
Xem chi tiết »
19 thg 1, 2021 · 1. Face /ˈfeɪs/: Khuôn mặt · 2. Mouth /maʊθ/: Miệng · 3. Chin /tʃɪn/: Cằm · 4. Neck /nek/: Cổ · 5. Shoulder /ˈʃəʊl.dəʳ/: Vai · 6. Arm /ɑːm/: Cánh tay.
Xem chi tiết »
Cánh tay đọc tiếng anh là gì · Face: Khuôn mặt · Mouth: Miệng · Chin: Cằm · Neck: Cổ · Shoulder: Vai · Arm: Cánh tay · Upper arm: Cánh tay phía trên · Elbow: Khuỷu tay ...
Xem chi tiết »
Các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng Anh: the body. Face: Khuôn mặt; Mouth: Miệng; Chin: Cằm; Neck: Cổ; Shoulder: Vai; Arm: Cánh tay; Upper arm: Cánh ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Cánh Tay Bằng Tiếng Anh Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề cánh tay bằng tiếng anh là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu